SỎI ĐƯỜNG MẬT... MỤC TIÊU BÀI GIẢNG• Mô tả sơ lược giải phẫu đường mật • Kể được các triệu chứng giúp chẩn đoán sỏi túi mật, sỏi đường mật chính • Kể được diễn tiến – biến chứng của sỏi
Trang 1SỎI ĐƯỜNG MẬT
Trang 2MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
• Mô tả sơ lược giải phẫu đường mật
• Kể được các triệu chứng giúp chẩn đoán sỏi túi
mật, sỏi đường mật chính
• Kể được diễn tiến – biến chứng của sỏi mật
• Kể được các phương pháp đtrị sỏi đường mật
• Kể được các BC sau can thiệp đtrị → theo dõi
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
•Sỏi đường mật:
- Bệnh ngoại khoa thường gặp ở VN, ĐNA
- Liên hệ chặt chẽ: nh trùng đ mật, KST đ ruột
•Có thể dẫn đến BC nguy hiểm: sốc nh trùng đường mật, viêm PM mật, chảy máu đ mật, hẹp đ mật, xơ gan
•Phân loại: Sỏi túi mật, sỏi đ mật chính
Sỏi đ mật trong gan, đ mật ngoài gan
Trang 4Túi mật
Ống TM
OMC
Tá tràng
Tụy Ống tụy
Ống gan chung
Ống gan phải
và trái
Kênh chung
mật tụy
Trang 6SỎI TÚI MẬT
Trang 7Chẩn đoán sỏi túi mật
•Cơn đau quặn mật
- Đau cơn TV-HSP trong vài giờ - tự khỏi
- Thường xảy ra sau ăn (dầu, mỡ)
- Trong nhiều tháng - năm (nhầm loét DDTT)
•Không sốt, ấn TV-HSP đau nhẹ hoặc không
•SA: túi mật không căng, vách mỏng, có sỏi
⇒ Sỏi túi mật có triệu chứng
Trang 8Diễn tiến - Biến chứng
•Viêm túi mật cấp do sỏi
- Đau HSP, sốt, dấu Murphy (+)
- SA: TM căng (kẹt cổ), vách nề, dịch quanh TM
- BC: hoại tử TM, thấm mật PM, viêm PM mật
•Viêm túi mật mạn do sỏi
- Tiền căn: nhiều đợt đau HSP ± sốt
- SA: túi mật có sỏi, vách dày (có khi 1cm)
- BC: Rò TM-ống TH (tắc ruột do sỏi)
Trang 9Điều trị - BC sau mổ
•PT cắt TMNS (hoặc mở)
- Ch trình: sỏi TM có tr chứng, viêm TM mạn
- Cấp cứu: viêm TM cấp
•Chuẩn bị trước mổ:
- Ch trình: thông mũi-DD, KS dự phòng
- Cấp cứu: dịch truyền, thông mũi-DD, KS đ trị
•BC sau mổ: XH nội, tổn thương đ mật
(vàng da tắc mật, VPM mật)
Trang 11SỎI ĐƯỜNG MẬT CHÍNH
Trang 12Chẩn đoán sỏi đường mật chính
•Tam chứng Charcot: đau HSP, sốt, vàng da
•SA: sỏi đ mật chính (trong gan - ống gan chung - OMC - Oddi ) ± sỏi TM Đường mật giãn
•Sinh hoá máu:
- Bilirunbin ↑ , nhất là trực tiếp (kết hợp)
- Phosphatase kiềm ↑
Trang 13Diễn tiến - Biến chứng
• Sốc nh trùng đ mật: rất nặng, RL tri giác, HA ↓
• Apxe đường mật, apxe gan: sốt cao, vàng da, gan
to và đau
• Chảy máu đường mật: XHTH trên + Charcot
• RL đông máu: thiếu vit K, suy tb gan, sốc NT
• Viêm tuỵ cấp
• Suy thận cấp, Hc gan-thận: rất nặng
Trang 14Điều trị
•Mục tiêu: lấy hết sỏi + tái lập tốt lưu thông
đ mật (cấp cứu: DL mật nh trùng ± lấy sỏi)
•Chuẩn bị trước mổ:
- Ch trình: vit K, thông mũi-DD, KS dự phòng
- Cấp cứu: dịch truyền, thông mũi-DD,
KS điều trị, vit K
Trang 15Phương pháp can thiệp – Biến chứng
• Mở OMC lấy sỏi (NS, mở) – DL Kehr BC: VPM
mật, tắc ống Kehr, sót sỏi, rò mật sau rút Kehr
• Nối mật - ruột, cắt - tạo hình Oddi BC: xì chỗ nối
mật-ruột, chảy máu chỗ cắt Oddi, viêm tuỵ cấp
• Cắt gan (xơ teo mất chức năng, apxe, nghi K, xơ
hẹp nặng đ mật trong gan) BC: chảy máu, suy
gan
Trang 18Phương pháp can thiệp – Biến chứng (tt)
• Lấy sỏi qua ngả NS DDTT (ERCP SE) BC: viêm
tuỵ cấp, thủng tá tràng, chảy máu chỗ cắt Oddi
• Lấy sỏi qua da (đường hầm đặt Kehr, xuyên gan
qua da) BC: VPM mật, chảy máu đ mật
Trang 20XIN CÁM ƠN