b) Caùc maët xuaát hieän coù soá chaám baèng nhau. 3 Moät bình ñöïng 5 vieân bi xanh vaø 3 vieân bi ñoû chæ khaùc nhau veà maøu. Laáy ngaãu nhieân moät vieân bi, roài laáy tieáp moät vi[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 KHỐI 11 NĂM 2014-2015
I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
II ĐẠI SỐ TỔ HỢP-XÁC SUẤT
III CẤP SỐ CỘNG
IV ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
V PHÉP VỊ TỰ
1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THEO MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 1 Giải phương trình :
a/ 2cos2 x 3cosx 1 0 ; b/ cos2xsinx 1 0 ;
c/ 2sin2x5sinx 3 0 ; d/ cot 32 x cot 3x 2 0 ;
1 2 Giải phương trình :
a/ 2cos2 x 2 cosx 2 0 ; b/ cos 2xcosx 1 0 ;
c/ cos 2x 5sinx 3 0 ; d/ 5 tanx 2cotx 3 0 .
1 3 Giải các phương trình lượng giác sau :
a/
2
2
x
; c/ cos 4x- sin 2x- =1 0 ; d/ cos 6x 3cos 3x1 0 .
1 4 Giải các phương trình :
a/ tan2 x 3 1 tan x 3 0
; b/ 3 tan2x 1 3 tan x1 0
;
c/ 2cos 2x 2 3 1 cos x 2 3 0
2
1
2 3 tan 1 2 3 0
1 5 Giải các phương trình sau :
a/ cos5 cosx xcos 4 cos 2x x3cos2 x1 ; b/ 2cos6xsin4xcos 2x0 ;
c/
4sin 2 6sin 9 3cos 2
0 cos
x
; d/
x
x x x
1 6 Giải các phương trình :
a/
cos
x
x
2
2
; c/ 5sin 2xsinxcosx 6 0 ; d/ tan2 xcot2x2 tan xcotx 6
.
1 7 Giải phương trình 2 tan x sinx3 cot x cosx 5 0
.
2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI sin x VÀ cos x
2 1 Giải phương trình :
a/ 3 sinx cosx1 ; b/ 3 cos3x sin 3x2 ;
c/ 3cosx4sinx5 ; d/ sinx 7 cosx7 ;
e/ 2sin 2x 2cos 2x 2; f/ sin 2x 3 3 cos 2x.
2 2 Giải phương trình :
a/ 2sin2x 3 sin 2x3 ; b/ 2cos2 x 3 sin 2x 2 ;
c/ 2sin 2 cos 2x x 3 cos 4x 2 0 ; d/4sin2x3 3 sin 2x 2cos2x4.
2 3 Giải các phương trình sau :
a/ sin 3x 3 cos3x2cos 4x ; b/
cos 3 sin 2cos
3
x x x
; c/ 3 sin 2xcos 2x 2 cosx 2 sinx ; d/ sin 8x cos 6x 3 sin 6 xcos8x.
2 4 Giải các phương trình sau :
Trang 2a/
b/
3 5
2 5 Giải các phương trình sau :
a/ 3sinx 3 cos3x 1 4sin3x ; b/ 3 cos5x 2sin 3 cos 2x x sinx0 ;
c/
2
x
8cos 2
sin cos
x
.
2 6 Tìm
,
x
thỏa phương trình cos 7x 3 sin 7x2
2 7 Cho phương trình 2sin2 x sin cosx x cos2x m
a/ Tìm m để phương trình cĩ nghiệm.
b/ Giải phương trình với m 1.
2 8 Cho phương trình sin 2x 2 cosm xsinx m Tìm m để phương trình cĩ đúng hai nghiệm thuộc đoạn
3 0;
4
.
3 NHỊ THỨC NEWTON
3 1 Tìm hệ số của x trong khai triển 8 3x 210
3 2 Tìm hệ số của x trong khai triển 6 2 x 9
3 3 Trong khai triển của 1 2 x81 3 x10
, hãy tính hệ số của x 3
3 4 Tìm hệ số của x y trong khai triển 4 9 2x y 13
3 5 Tìm hệ số của x y trong khai triển 12 13 (2x3 ) y 25
3 6 Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức
8 3
2
1
x x
3 7 Tìm hệ số của x3 trong khai triển nhị thức :
6 2
1
2x x
3 8 Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển (2x - 3
x2)❑6
3 9 Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển
10 2
x x
3 10
Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển
9 2
1
2x
x
18 3
3
1
x x
số hạng độc lập với x
2 1 ,n
x x
tổng các hệ số của các hạng tử thứ nhất, thứ hai, thứ ba là 46 Tìm hạng tử không chứa x
Trang 33 13 Cho biết tổng của 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển
2 2 n
x x
là 97 Tìm hạng tử của khai triển chứa x4
4 CẤP SỚ CỢNG
4.1 Trong các dãy số ( ) un sau đây dãy số nào là cấp số cộng? Tính số hạng đầu và cơng sai của nĩ?
5 2
n
u n b 1
2
n
n
u
c 3n n
u d n 7 3 2
n
u
4.2 Tìm số hạng đầu và cơng sai của các cấp số cộng sau, biết:
4
14
u u S
60 1170
u u
u u
4.3 Cho CSC (un) thỏa
10 7
u u
a) Tìm u1 và d b) Tìm u10và u20 c) Tính S15
4.4 Xác định một cấp số cộng cĩ 3 số hạng, biết tổng của chúng bằng 9 và tổng bình phương là 125
4.5 Tìm cấp số cộng có 5 số hạng biết tổng là 25 và tổng các bình phương của chúng là 165
4.6 Xen vào giữa hai số : 4 và 40 bốn số để dược một cấp số cộng ? Tìm bốn số đĩ ?
4.7 Tìm 3 số tạo thành một cấp số cộng biết số hạng đầu là 5 và tích số của chúng là 1140
4.8 Tìm chiều dài các cạnh của một tam giác vuông biết chúng tạo thành một cấp số cộng với công sai là 25 4.9 Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để dãy số a 2 ; b 2 ; c 2 lập thành một cấp số cộng cĩ cơng
sai dương là dãy số
b c c a a b là một cấp số cộng.
5 PHÉP VỊ TỰ
5.1 Trong mp(Oxy) cho đường thẳng d: 3x-2y+6=0 và đường trịn ( C): (x+3)❑2+ (y-5)❑2=7
a) Tìm ảnh d qua phép vị tự V(o; 1
2) b) Tìm ảnh ( C) qua phép vị tự V(o;-2)
5.2 Cho đường thẳng (d):x+2y-3 = 0 và đường trịn (C): (x-1)2+(y-2)2=4
a) T ìm ảnh (d’) của (d) qua phép vị tự V(O;2)
b) T ìm ảnh (C’) của (C) qua phép vị tự V(O;-3)
5.3 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 3d x y 5 0 và đường trịn (C) : x2y2 2x4y 0
a) Tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số
2 3
k
b) Tìm ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2
5.4 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x +2y – 6 = 0 Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O
tỉ số k = -2
5.5 Cho đường tròn c x: 2y24x 2y 4 0 Tìm ảnh của C qua phép vị tự tâm O tỉ số 32
5.6 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d ): 2x + 3y – 5= 0 và đường trịn (C ): x22y 82 16
a) Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=-2.
b) Tìm ảnh của đường trịn (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=
1 2
5.7 Cho đường thẳng d: 2x – y + 2 = 0 và đường trịn (C) : (x – 2) 2 + (y + 1 )2 = 9 Tìm ảnh của (C) và d qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2
Trang 45.8 Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, cho đường thẳng d cĩ phương trình 2x + y - 4 = 0 và đường trịn (C) cĩ
phương trình: (x - 2)2 + (y - 1)2 = 9
a) Viết phương trình ảnh của d qua phép vị tự tâm 0, tỉ số k = -2
b) Viết phương trình ảnh của đường trịn (C) qua phép vị tự V(0; 2)
6 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHƠNG GIAN
6.1 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là một tứ giác cĩ hai cạnh đối diện khơng song song Gọi P là điểm
thuộc miền trong của tam giác SCD Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau
a) (SAC) và (SBD) b) (SAD) và (SBC) c) (SAB) và (SCD)
d) (SBP) và (SCD) e) (ABP) và (SCD) f) (ABP) và (SAC)
6.2 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là một tứ giác cĩ hai cạnh đối diện khơng song song Gọi I là trung
điểm cạnh SC
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
b) Tìm giao điểm của CD và (IAB)
c) Tìm giao điểm của SD và (IAB)
6.3 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho
2 3
BE BC
,
trên cạnh SC lấy điểm K sao cho
3 2
SK KC
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AEK) và (SBC)
b) Tìm giao điểm của CD và (AEK)
c) Tìm giao điểm của SD và (AEK)
6.4 Cho tứ diện ABCD cĩ các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AC và BC Lấy điểm K trên BD sao cho
K khơng trùng với trung điểm của BD Tìm giao điểm của AD và (MNK)
6.5 Cho tứ diện ABCD và điểm M thuộc miền trong của tam giác ACD Gọi I, J tương ứng là hai điểm trên BC
và BD sao cho IJ khơng song song với CD
a) Tìm giao tuyến của (IJM) và (ACD)
b) Lấy điểm N thuộc miền trong của tam giác ABD sao cho JN cắt AB tại P Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNJ) và (ABC)
7 XÁC SUẤT
7 1 Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần Tính xác suất của biến cố:
a) Tổng hai mặt xuất hiện bằng 8
b) Tích hai mặt xuất hiện là số lẻ
c) Tích hai mặt xuất hiện là số chẵn
ĐS: a) n() = 36, n(A) = 5 P(A) =
5
1
3 4
7 2 Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất Tính xác suất của biến cố:
a) Tổng hai mặt xuất hiện bằng 7
b) Các mặt xuất hiện có số chấm bằng nhau ĐS: a)
1
1 6
7 3 Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi
lấy tiếp một viên nữa Tính xác suất của biến cố lần thứ hai được một viên bi xanh ĐS:
5 8
7 4 Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi Tính
xác suất để được ít nhất 3 viên bi xanh ĐS:
1 2
Trang 57 5 Hai người đi săn độc lập với nhau và cùng bắn một con thú Xác suất bắn trúng của người thứ nhất là
3
5 , của người thứ hai là
1
2 Tính xác suất để con thú bị bắn trúng ĐS:
4 5
7 6 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần Tính xác suất của các biến cố
a) Lần thứ nhất xuất hiện mặt 6 chấm
b) Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm
c) Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm
d) Không lần nào xuất hiện mặt 6 chấm
ĐS: a)
1
1
11
25 36