1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong on tap lop 11 Co ban HK 2

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Vectơ trong không gian. - Phân tích 1 vectơ theo các vectơ không đồng phẳng 2) Hai đường thẳng vuông góc... - Chứng minh hai đường thẳng vuông góc. 3) Đường thẳng vuông góc với mặt ph[r]

Trang 1

Ma Trận Đề Thi học kì I môn Toán lớp 11 Chương Trình Chuẩn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 11(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

I GIẢI TÍCH

A LÝ THUYẾT

1 Giới hạn

a) Giới hạn dãy số

b) Giới hạn hàm số

- Các dạng vô định:

- Giới hạn 1 bên

- Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

c) Hàm số liên tục

- Hàm số liên tục tại một điểm

- Hàm số liên tục trên khoảng, đoạn

- Chứng minh phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm

2 Đạo hàm

- Đạo hàm của các hàm cơ bản

- Đạo hàm của hàm số lượng giác

- Đạo hàm cấp 2

- Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M0 (biết 1 trong 3yếu tố x0, y0 hoặc

hệ số góc k)

B BÀI TẬP THAM KHẢO

Bài 1:Tính các giới hạn sau:

a lim n3 7  4n2  n 1 b lim n32n2 n3 c 4 6 6 5 1

12

lim

n

5 2

1

lim

n n

 e lim n  n2  n 1 f  

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

Trang 2

1  2 

x

   2

3

4

x

x x lim

3 0 1 1

x

lim x

x

9

3 9

x

x lim

x x

5  2 

x lim x

2

4 6

x

x lim

 

7

2

2

4

20 16

x

lim

x

 

1

1 1

x

x lim x

9

3

2

1

1

3 2

x

x

lim

x

 

  10 4 2

2

x

lim

x

11 1 1

5

x

lim

x

2

2 2

x

lim x

 

13

0

2

x

lim

2 2

4 2

x

x lim

x

15

 

2

1

x

lim

 

2

2 2

1 2

x

lim

 

17

2

3

x

lim

x

 

18

4

1

x

lim

x

  

19 63 2

x

x

lim

x

 

20

2

1

x

lim

x

  

1

x lim

x x x

3

x

lim

 

x lim x x x x

x lim x x x

2

x

lim

x

  

 

Bài 3: Tính

1

n n

B     

Bài 4: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

a f x 3x2 x1 tại điểm x 0 3

b     

 2

x neáu x

f x

x neáu x tại điểm x 0 2

c      

x neáu x

f x

x neáu x tại điểmx 0 2

d  



2 2

4

x

x neáu x

trênTXĐ

e     

 2

x neáu x

f x

x neáu x tại điểm x0 0

f  

 2

5

neáu x

neáu x x

trênTXĐ

Bài 5: Viết phương trình tiếp tuyến của các

đồ thị hàm số sau:

a f x  x2 3x 1, biết rằng TT có hệ số

bằng -1

b f x  x1

x , biết rằng tiếp TT có tung độ

bằng 2

c f x   x3 1, biết rằng TT có hoành độ bằng 2

d f x  x3,biết rằngTT có tung độ bằng 8

Trang 3

Bài 6: Tính đạo hàm của các hàm số sau tại x0 kèm theo:

0

sin

x

x

Bài 7 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

y   x  x    x    x x

2/ y cos 2 3x2  1 3/ sin2 3 1

tan

y

x

x

Bài 8 Cho hàm số f(x)=x2 1

x

Tính f(n)(x) với mọi n2

Bài 9 Tính đạo hàm các hàm số sau

a) y= x+1+ 1

2

2

x  x g/ y= x - x +122

x + x +1

b) y=

1

2

x  g) y= cos3x cos2x e) y= sin32x –cos23x

c) y= tan(sinx) h) y= sin

1 cos

x x

 f) y= x + x - 62 d) y= cot x  2 i) y= sinx - cosx

x - 6x + 9

Bài 10 Giải phương trình y’=0 với

a/ y3x3 4x5 b/ y2x4 6x23 c/

2 1

y

x

 

x

x  x

II HÌNH HỌC

A LÝ THUYẾT

1) Vectơ trong không gian

- Phân tích 1 vectơ theo các vectơ không đồng phẳng

2) Hai đường thẳng vuông góc

- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

3) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

4) Hai mặt phẳng vuông góc

- Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

5) Khoảng cách

- Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

- Tìm điểm cách đều các đỉnh của hình chóp

B BÀI TẬP

Bài 1: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ', đặt   

B’C’

Trang 4

a Phân tích véctơ AI theo các vétơ a b c  , ,

b Phân tích vétơ AO theo các véctơ a b c  , , , với O là tâm của hình bình hành BB’C’C

c Phân tích vétơ AG theo các véctơ a b c  , , , với G là trọng tâm của A B C' ' '

d Chứng minh rằng:       

AA’, B’C’

e Chứng minh rằng:      

4

f Tính góc giữa hai véctơ AA' và BC với ABC A B C ' ' ' là lăng trụ đứng.

g Tính góc giữa hai véctơ A B' ' và BC với ABC là tam giác đều.

Bài 2: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ', đặt AA a AB b AD c'               ,                ,  Gọi I là trung điểm của B’C’

a a Phân tích véctơ AI theo các vétơ a b c  , ,

b Phân tích vétơ AO theo các véctơ a b c  , , , với O là tâm của hình bình hành BB’D’D

c Phân tích vétơ AK theo các vétơ a b c  , , , với 

3

d Chứng minh rằng:  

e Chứng minh rằng:   

f Tính góc giữa AB và A D' ', biết rằng ABCD là hình vuông

g Tính góc giữa BC' và CD ', biết rằng ABCD A B C D ' ' ' ' là hình lập phương.

Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có AB = a 2, SA = SB = SC =a, SA, SB, SC đôi một vuông góc Gọi H là trực tâm của ABC.

a Chứng minh rằng: SA BC SB AC , 

b Chứng minh rằng: SH ABC.

c Tính góc giữa SA và mặt phẳng (ABC)

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SAABCD, SA = a, BAD 120

a Tính số đo góc của BD và SC

b Gọi H là trung điểm của SC Chứng minh rằng: OH ABCD

c Tính số đo của góc SB và CD

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, tâm O, BAC 30,

SA SB SC SD a.

a Chứng minh rằng: SOABCD .

b Tính góc giữa SC và (ABCD)

c Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh rằng: MN SBD.

d Tính khoảng cách giữa SB và AC

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, chân đường cao H của hình chóp trùng với đáy ABCD, đường chéo BD = a Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SA, SC

a Chứng minh rằng: EHBDF.

Trang 5

b Tính góc giữa hai mặt phẳng: (FBD) và (ABCD).

Bài 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC cân tại A, đường cao AH là đường cao của tam giác

ABC và AH= a, góc BAC 120, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a 3 Goi K là hình chiếu vuông góc của A lên SH

a Chứng minh rằng: AKSBC.

b Tính góc giữa hai mặt phẳng: (SBC) và (ABC)

c Tính khoảng cách giữa SA và BC

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc 

 60 

BAD ,  3

2

a

chiếu H của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của ABD.

a Chứng minh rằng: BDSAC Tính SH, SC.

b Gọi  là góc của (SBD) và (ABCD) Tính tan

c Tính khoảng cách giữa DC và SA

Bài 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC đều cạnh 2a, SAABC, SA = a Gọi I là trung điểm của BC

a Chứng minh rằng: BCSAI

b Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

c Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

Bài 10: Cho hình chóp S.ABC, SAABC, ABC đều Gọi I là hình chiếu của S lên BC, H là

hình chiếu của A lên SI và SA2 3,a AB2a

a Chứng minh rằng: AHSBC.

b Tính góc giữa hai mặt phẳng: (SBC) và (ABC)

c Tính khoảng cách giữa SA và BC

Bài 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC vuông cân với AB = BC = a, SAABC, SA = a. Gọi I là trung điểm của AC

a Chứng minh rằng: BI SAC

b Tính số đo của góc giữa 2 mặt phẳng (SAC) và (SBC)

c Tính khoảng cách giữa SB và AC

Ngày đăng: 23/04/2021, 08:30

w