Phương pháp: Đặt ẩn phụ t là một trong các hàm số lượng giác đưa về phương trình bậc hai theo t giải tìm t, đưa về phương trình lượng giác cơ bản chú ý điều kiện 1 t 1 nếu đặt t bằng[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I ( Năm học : 2012-2013)
MÔN TOÁN – KHỐI 11 PHẦN 1: ĐẠI SỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ÁP DỤNG
I -LƯỢNG GIÁC
1 Giải các phương trình lượng giác cơ bản
a Phương trình sin x a
a 1: Phương trình vô nghiệm
a 1
2 sin sin
2
0
360 sin sin
180 360
sin 2 sin
sin 2
Tổng quát:
2 sin sin
2
* Các trường hợp đặc biệt
2
2 sin 0
a)sinx sin12
b)sin 2x sin 360
1 )sin 3
2
3
b Phương trình cos x a
a 1: Phương trình vô nghiệm
a 1
c x cos os x k2k Z
c x cos os0 x0k3600k Z
c x aos xarcc a kos 2k Z
Tổng quát: c f xos c g xos f x g x k2 k Z
* Các trường hợp đặc biệt
Trang 2
os 0
2
) cos os
4
) cos 45
2
) os4
2
;
3 ) cos
4
c Phương trình tan x a
2.
tan t an = tan t an = 180 tan = arctan
Tổng quát: tan f x tang x f x g x k k Z
) tan tan
3
) tan 4
3
b x c) tan 4 x 200 3
d Phương trình cot x a
cot cot x = + k
cot cot x = + k180
cot x = arccot + k
Tổng quát: c f xot c g xot f x g x k k Z
3 ) cot 3 cot
7
) cot 4 3
1 ) cot 2
c x
3 Giải các phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
a Định nghĩa: phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng
0
at b t trong đó a,b là các hằng số a 0
và t là một trong các hàm số lượng giác.
b Phương pháp: Đưa về phương trình lượng giác cơ bản
c Vận dụng:
1 2sin 1 0; os2 0; 3tan 1 0; 3 cot 1 0
2
4 Giải các phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
a. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác:
b. Định nghĩa: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng
at bt c , trong đó a, b, c là các hằng số a 0 và t là một trong các hàm số lượng giác.
c. Phương pháp: Đặt ẩn phụ t là một trong các hàm số lượng giác đưa về phương trình bậc hai
theo t giải tìm t, đưa về phương trình lượng giác cơ bản (chú ý điều kiện 1 t 1 nếu đặt t bằng sin hoặc cos)
a) 2sin2 xsinx 3 0 b) cos x2 3cosx1 0
c) 2 tan2 x tanx 3 0 d) 3cot 32 x 2 3 cot 3x 3 0 cot 3x.
Trang 35 Giải các phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
a Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x là phương trình có dạng
a x b x c trong đó a b c R, , và a2b2 0
b Ví dụ: sinxcosx1; 3cos 2x 4sin 2x1;
c Phương pháp: Chia hai vế phương trình cho a2b2 ta được:
Nếu 2 2
1
c
a b : Phương trình vô nghiệm
Nếu 2 2
1
c
a b thì đặt 2 2 2 2
c
(hoặc 2 2 2 2
Đưa phương trình về dạng: sinx 2c 2
(hoặc cosx 2c 2
) sau đó giải phương trình lượng giác cơ bản
Chú ý: Phương trình asinx b cosx c trong đó a b c R, , và a2b2 0 có nghiệm khi c2a2b2
a 3sin x cos x 2 0 b 2sin 2x 2 cos 2x 2
c 2sin 2 x 2 sin 4 x 0 d 3 cosxsinx2
6 Giải các phương trình lượng giác tổng hợp trong các đề thi ĐH-CĐ qua các năm gần đây.
2
1) cos 3 cos 2x x cos 2x0 2) 1 sin xcosxsin 2x c os2x0
3) os sin cos sin 3 0
c x x x x
2 cos sin sin cos
2 2sin
x
5)
cot sin 1 tan tan 4
2
x
6)cos3x c os2x cosx1 0
7)1 sin 2xcosx1cos2xsinx 1 sin 2x
8)2sin 22 xsin 7x1 sin x
9)
2
sin os 3 cos 2
4sin 3
2
x
11)sin3x 3 cos3xsin osxc 2x 3 sin2xc xos 12)2sin 1x cos2xsin 2x 1 2 cosx
1 2sin cos
3
1 2sin 1 sin
14)sinxcos sin 2x x 3 cos 3x2 cos 4 xsin3x
15) 3 cos5x 2sin 3 cos 2x x sinx0 16)
1 sin os2 sin
1
x x
17)sin 2xcos 2 cosx x2 cos 2x sinx0
18)sin 2x c os2x3sinx cosx1 0
Trang 419) 2
1 sin 2 os2
2sin sin 2
1 cot
x
20) sin 2 cosx xsin cosx x c os2xsinxcosx 21)
sin 2 2cos sin 1
0 tan 3
x
22) 3 sin 2x c os2x2cosx1
23) 2 cos x 3 sinxcosxcosx 3 sinx1
24)sin 3x c os3x sinxcosx 2 cos 2x
II-TỔ HỢP-NHỊ THỨC NIU TƠN-XÁC SUẤT
1 Giải các bài tập về quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp
Bài tập vận dụng:
Bài 1: Cho tâp hợp A = 0,1, 2,3, 4,5,6, 7
Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên trong các trường hợp sau:
a Có 3 chữ số khác nhau ,
b là số chẵn có ba chữ số khác nhau ,
c Có 5 chữ số khác nhau và không bắt đầu bằng 56
d Có 3 chữ số khác nhau và có tổng các chữ số không vượt quá 15
e Có 4 chữ số khác nhau mà hai chữ số 1 và 6 không đứng cạnh nhau
Bài 2: Từ tập thể gồm 14 người,có 6 nam và 8 nữ trong đó có An và Bình,người ta muốn chọn mộttổ
công tác gồm 6 người Tìm số cách chọn trong mỗi trường hợp sau:
a Trong tổ có đúng 2 nữ
b Trong tổ phải có cả nam lẫn nữ
c Trong tổ phải có ít nhất 2 nữ
d Trong tổ phải có ít nhất 2 nam và 2 nữ
e Trong tổ có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên,hơn nữa An và Bình đồng thời không có mặt trong tổ
Bài 3 : Trong số 16 HS có 3HS giỏi, 5HS khá, 8HS trung bình Có bao nhiêu cách chia 16 HS thành 2 tổ
sao cho mỗi tổ có 8 người và ở mỗi tổ đều có HS giỏi và mỗi tổ có ít nhất 2 HS khá
Bài 4: Giải các phương trình sau với ẩn số x :
a Cx3 5 C1x b 3 Cx21 xP2 4 Ax2 c P Ax x2 72 6 Ax2 2 Px
d 14 142 141
C C C
e 3 x 2 14
f.A2x 1 Cx1 79
2 Giải các bài tập về nhị thức Niu tơn(Tìm hệ số hoặc số hạng chứa x k trong khai triển Niu tơn)
Bài tập vận dụng:
Bài 1: Tìm hệ số của số hạng chứa x- 3 trong khai triển ( )12
2
2 - x
Bài 2: Tìm số hạng chứa x y7 5 trong khai triển ( )n
2 1
x y
x
+
biết rằng n là số nguyên dương thoả điều kiện:
1 3
n n 1
72A - A + =72
Bài 3: Tìm hệ số của x3 trong khai triển (x − 2
x2)n biết rằng n là số nguyên dương thoả điều kiện:
C n n
+C n n −1
+C n n −2=79
Bài 4: Tìm hệ số của x3 trong khai triển 2 x 2x 25
Bài 5: Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển ( ) ( )
5
x
-3 Giải các bài tập về xác suất.
Trang 5Bài tập vận dụng:
Bài 1: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Tính xác suất của các biến cố sau:
a A: “ Mặt 3 chấm xuất hiện ít nhất 1 lần”
b B: “ Mặt 3 chấm xuất hiện lần ở lần gieo thứ 2”
c C: “ Tổng số chấm hai lần gieo bằng 9”
d D: “Tổng số chấm hai lần gieo được số chia hết cho 3”
e E: “Tổng số chấm hai lần gieo không vượt quá 9”
Bài 2: Một lọ đựng 5 bông hoa vàng , 6 bông hoa tím , 7 bông hoa đỏ , lấy ngẫu nhiên 6 bông hoa Tính
xác suất để lấy được :
a Đúng hai bông hoa đỏ
b Ít nhất 4 bông hoa vàng và nhiều nhất 2 bông hoa đỏ
c Tổng số hoa đỏ và tím không vượt quá số hoa vàng
d Số hoa tím là số lẻ
e Luôn có đủ 3 màu và số hoa đỏ không ít hơn 3
PHẦN II - HÌNH HỌC
A LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ÁP DỤNG
I– PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
1 – PHÉP TỊNH TIẾN:
1) Định nghĩa: Trong mặt phẳng cho vectơ v Phép biến hình biến
mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho MM 'v
được gọi phép tịnh tiến theo vectơ v Kí hiệu: T v
M'T M v MM'v
Phép tịnh tiến theo vectơ 0
chính là phép đồng nhất
2) Biểu thức tọa độ: cho va b M x y M x y; ; ; ; ' '; '
Khi đó: ' '
'
v
3) Tính chất: Phép tịnh tiến
a) Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
b) Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho.
c) Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho
d) Biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
Vận dụng:
1 Tìm ảnh của các điểm sau qua phép tịnh tiến v = (2;-1 )
A(2; -3), B(–1; 4), C(0; 6), D(5; –3)
a) -2x +5 y – 4 = 0 b) 2x -3 y – 1 = 0 c) 3x – 2 = 0 d) x + y – 1 = 0
3 Tìm ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến v = (3;-1 )
4 Tìm toạ độ vectơ v sao cho Tv ( M ) = M’ trong các trường hợp sau:
a) M(10; 1), M’(3; 8) b) M(5; 2), M’(4; 3) c) M(–1; 2), M’(4; 5)
d) M(0; 0), M’(–3; 4) c) M(5; –2), M’(2; 6) f) M(2; 3), M’(4; –5)
2– PHÉP QUAY:
v
M ' M
O
M '
M
Trang 61) Định nghĩa: cho điểm O và gĩc giác Phép biến hình biến điểm O thành chính nĩ, biến mỗi điểm M khác O thành M’ sao cho OM'OM và gĩc lượng giác OM OM; ' được gọi là phép
quay tâm O gĩc Kí hiệu: QO;
;
' '
; '
O
OM OM
Phép quay QO; k2
, k Z , chính là phép đối xứng tâm O.
Phép quay QO k; 2
, k Z , chính là phép đồng nhất.
2) Biểu thức tọa độ: cho M x y M x y ; ; ' '; ' Khi đĩ:
0
,90
' '
'
O
0
, 90
' '
'
O
,
' cos sin '
' sin cos
O
y x y ( là gĩc lượng giác bất kì)
3) Tính chất: Phép quay
a Bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
b Biến đường thẳng thành đường thẳng.
c Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho
d Biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
e Biến đường trịn thành đường trịn cĩ cùng bán kính
Vận dụng:
1 Tìm ảnh của các điểm sau qua phép quay Q(O;90o);Q(O;-90 o)
A(2; -3), B(–1; 4), C(0; 6), D(5; –3)
3 Tìm ảnh của các đường trịn sau qua phép Q(O;90 o);Q(O;-90 o)
a) (x - 2)2 + (y +1)2 = 9 b) x2 + y2 – 6x – 2y +6 = 0
3– PHÉP VỊ TỰ:
1) Định nghĩa: cho điểm I và một số k 0 Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho
'
IM k IM
được gọi là phép vị tự tâm I, tỉ số k Kí hiệu: VI k,
M'VI k, M IM ' k IM
Nhận xét:
Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nĩ
Khi k = 1, phép vị tự là phép đồng nhất
Khi k = -1, phép vị tự là phép đối xứng qua tâm vị tự
2) Biểu thức tọa độ: cho k 0,I a b M x y M x y ; ; ; ; ' '; '
Khi đĩ:
,
' ' O là gốc tọa độ
'
O k
,
I k
3) Tính chất:
Trang 7a) Giả sử M’, N’ theo thứ tự là ảnh của M, N qua phép vị tự tỉ số k Khi đĩ:
i) M N' ' k MN
ii) M N' 'k MN
b) Phép vị tự tỉ số k:
i) Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo tồn thứ tự giữa các điểm đĩ
ii) Biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho,
biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
iii) Biến một tam giác thành tam giác đồng dạng tam giác đã cho
iv) Biến một đường trịn cĩ bán kính R thành đường trịn cĩ bán kính k R.
Vận dụng:
1 Tìm ảnh của các điểm sau qua phép vị tự V(O;k) ;k=4
A(2; -3), B(–1; 4), C(0; 6), D(5; –3)
2 Tìm ảnh của các điểm sau qua phép vị tự V(I;k) ;I(-3;4);k=-3
A(2; -3), B(–1; 4), C(0; 6), D(5; –3)
3 Tìm ảnh của cácđường thẳng sau qua phép vị tự V(I;k) ;I(1;-2);k=-5
a) -2x +3 y – 7 = 0 b) 2x -5 y – 4 = 0
4 Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép vị tự V(I;k) ;I(3;-2);k=-3
5 Phép vị tự tâm I tỉ số k biến điểm M thành M’ Tìm k trong các trường hợp sau:
a) I(–2; 1), M(1; 1), M’(–1; 1) b) I(1; 2), M(0; 4) và M′(2; 0)
c) I(2; –1), M(–1; 2), M′(–2; 3)
II HÌNH HỌC KHƠNG GIAN-QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHƠNG GIAN.
Bài 1: Cho tứ diện SABC Gọi M,N là các điểm trên các đoạn SB và SC sao cho MN khơng song song với
BC Tìm giao tuyến của mặt phẳng (AMN) và (ABC) , mặt phẳng (ABN) và (ACM)
Bài 2: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC Gọi K là một điểm trên cạnh
BD khơng phải là trung điểm Tìm giao điểm của:
a CD và mặt phẳng (MNK)
b AD và mặt phẳng (MNK)
Bài 3: Cho hình chĩp SABCD Gọi I, J, K lần lượt là các điểm trên các cạnh SA, AB, BC Giả sử đường
thẳng JK cắt các đường thẳng AD, CD tại M, N Tìm giao điểm của các đường thẳng SD và SC với mặt phẳng (IJK)
Bài 4: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD P là điểm nằm trên cạnh
AD nhưng khơng là trung điểm Tìm thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng(MNP)
Bài 5: Cho hình chĩp SABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O M, N trung điểm SB, SD I là trung
điểm OC
a Xác định thiết diện của (MNI) và hình chĩp
b Thiết diện chia cạnh SA theo tỉ số nào?
Bài 6: Cho hình chĩp S.ABCD đáy ABCD là hình thang với các cạnh đáy AB và CD (AB > CD) Gọi M,
N lần lượt là trung điểm của SA và SB
a Chứng minh: MN // CD
b Tìm giao điểm P của SC và mặt phẳng (ADN)
Bài 7: Hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N theo thứ tự là trung điểm của các
cạnh AB, CD
a Chứng minh MN // (SBC) và MN // (SAD)
b Gọi P là trung điểm của cạnh SA Chứng minh SB // (MNP) và SC // (MNP)
c Chứng minh MDP // SBN