Thay thế nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen Câu 14: Đun nóng 18,00gam axit axetic với một lợng d ancol etylic có axit H2SO4 đậm đặc làm xúc tác.. Phản ứng trùng hợp C
Trang 1sở giáo dục đào tạo Tây Ninh Kỳ thi: Thi học kì II NH 2007-2008
Câu 1: Hợp chất 1,4-đimetylbenzen còn có tên gọi khác là:
Câu 2: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
A Cl – CH2 – COOH B C6H5 – CH2 – Cl C CH3 – CH2 – Mg – Br D CH3 – CO – Cl
Câu 3: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là:
Câu 4: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H6O, khi nung nóng A với hiđro có xúc tác là Ni thì thu đợc 1
ancol bậc II A là:
Câu 5: Cho Cl2 tác dụng với 7,8 g benzen (bột Fe làm xúc tác), thu đợc m g Clobenzen (biết C=12, H=1, Cl=35,5)
m có giá trị:
Câu 6: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học cis- trans?
Câu 7: Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
Câu 8: Để nhận biết toluen, stiren, benzen ngời ta dùng hóa chất nào sau đây:
A Dung dịch brom B Dung dịch AgNO3 trong NH3 C Dung dịch HBr D Dung dịch KMnO4
Câu 9: Axit propionic có công thức cấu tạo nh thế nào?
A CH3 – CH2 – CH2 – COOH B CH3 – CH2 – COOH
Câu 10: Trong 4 chất sau đây, chất nào phản ứng đợc với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?
Câu 11: Xác định loại phản ứng:
CH2=CH – CH=CH2 + 2Br2 → CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br
A Phản ứng cộng và oxi hóa khử B Phản ứng oxi hóa khử
Câu 12: Khi cho 2,82gam phenol tác dụng với natri d (biết C=12, H=1, O=16), thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) là:
Câu 13: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon có đợc khi:
A Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng một nguyên tử clo
B Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử flo
C Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử brom
D Thay thế nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen
Câu 14: Đun nóng 18,00gam axit axetic với một lợng d ancol etylic (có axit H2SO4 đậm đặc làm xúc tác) Đến khi
dừng thí nghiệm thu đợc 21,12g este (biết C=12, H=1, O=16) Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 5,40g ankađien liên hợp X không nhánh thu đợc 8,96 lít khí CO2 (đktc) (biết C=12,
H=1) X có tên gọi là:
A Penta-1,3-đien B Buta-1,3-đien C Metyl buta-1,3-đien D Hexa-1,3-đien
Câu 16: Cho hỗn hợp 2 anken qua bình đựng nớc brom d thấy khối lợng bình tăng 16 g (biết C=12, H=1, Br=80)
Tổng số mol 2 anken là:
Câu 17: Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi xác định vì:
A Dầu mỏ dễ cháy B Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều hiđrocacbon khác nhau
C Dầu mỏ là các hợp chất của nitơ, oxi, lu huỳnh D Dầu mỏ có hàm lợng lu huỳnh thấp
Câu 18: Chất A là đồng đẳng của benzen Đốt cháy hoàn toàn 5,3g A thì thu đợc 8,96l khí CO2 (đktc) (biết C=12,
H=1) Công thức phân tử của A là:
Câu 19: Cho lần lợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Hỏi mấy chất có phản
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
B Phenol là chất rắn không màu để trong không khí chuyển thành màu hồng
Trang 2Câu 21: Hỗn hợp gồm có một ankin X và hiđro Đun nóng nhẹ hỗn hợp có mặt chất xúc tác là Pd/PbCO 3 thì thu đợc
hiđrocacbon Y có tỉ khối so với hiđro là 28 (biết C=12, H=1) Công thức phân tử của Y là:
Câu 22: Cho phản ứng sau: Toluen + Cl2 →as A +B Chất A là:
Câu 23: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Anđehit và xeton đều làm mất màu nớc brom B Anđehit và xeton đều không làm mất màu nớc brom
C Xeton làm mất màu nớc brom còn anđehit thì không D Anđehit làm mất màu nớc brom còn xeton thì không
Câu 24: Đun nóng ancol propylic với H2SO4 đặc thu đợc sản phẩm nào sau đây:
Câu 25: Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol CH3OH và 0,3 mol C2H5OH tác dụng với Na d Thể tích khí H2 (đktc) là :
Câu 26: Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?
A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng cộng hiđro
C Phản ứng với nớc Brom D Phản ứng trùng hợp
Câu 27: Đivinyl có công thức cấu tạo nào sau đây:
Câu 28: Chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch brom ngay ở nhiệt độ thờng?
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về axit cacboxylic:
A Theo chiều tăng của phân tử khối, độ tan của axit cacboxylic giảm dần
B Theo chiều tăng của phân tử khối, độ tan của axit cacboxylic tăng dần
C Tất cả các axit cacboxylic đều ít tan trong nớc
D Theo chiều tăng của phân tử khối, nhiệt độ sôi của axit giảm dần
Câu 30: Cho m gam propylic tác dụng với natri d thì thu đợc 560ml khí hiđro ở (đktc) (biết C=12, H=1, O=16) m có
giá trị là:
Câu 31: Đun nóng etyl clorua trong dung dịch NaOH thì thu đợc sản phẩm chính nào sau đây:
Câu 32: Muốn điều chế cao su Buna, ngời ta trùng hợp:
A Etilen B Vinyl clorua C Propilen D Buta-1,3-đien
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 1,7gam một ankađien A thì cần dùng hết 3,92 lít O2 (đktc) (biết C=12, H=1) Công thức
phân tử của A là:
Câu 34: Ancol (CH3)2CH-CH2-CH2-OH có tên là:
A 2-metylbutan-1-ol B 1-metylbutan-4-ol C 2-metylbutan-2-ol D 3-metylbutan-1-ol
Câu 35: Khi đun nóng C2H5Cl trong dung dịch chứa KOH và etanol, thu đợc.
Câu 36: Chọn hoá chất cơ bản điều chế thuốc trừ sâu 666 ( hexacloran)
A Benzen, Cl2 B Benzen, Cl2 , Ni C Benzen, Cl2 , Ni , H2 D Cl2 , Ni , H2
Câu 37: Để nhận biết etan, eten, etin và toluen dùng loại thuốc thử nào sau đây:
A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch AgNO3 trong NH3 C Dung dịch HBr D Cả a và c
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anken có công thức tổng quát là CnH2n+2
B Tất cả các anken đều có công thức tổng quát là CnH2n
C Tất cả các chất có công thức tổng quát là CnH2n đều là anken
D Anken có công thức tổng quát là CnH2n-2
Câu 39: Thên m gam dung dịch CH3CHO vào dung dịch AgNO3 trong NH3 rồi đun nóng thì thu đợc 10,8 g kết tủa
(biết C=12, H=1, O=16, Ag=108, N=14), m có giá trị :
A 2,2 g B 4,4 g C 6,6 g D 1,1 g
Câu 40: Đun nóng 12,0 gam CH3COOH với lợng C2H5OH d (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu đợc m (g) este (biết
C=12, H=1, O=16) Giá trị của m là:
Trang 3sở giáo dục đào tạo Tây Ninh Kỳ thi: Thi học kì II NH 2007-2008
Câu 1: Cho m gam propylic tác dụng với natri d thì thu đợc 560ml khí hiđro ở (đktc) (biết C=12, H=1, O=16) m có
giá trị là:
Câu 2: Ancol (CH3)2CH-CH2-CH2-OH có tên là:
A 3-metylbutan-1-ol B 1-metylbutan-4-ol C 2-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-1-ol
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về axit cacboxylic:
A Theo chiều tăng của phân tử khối, nhiệt độ sôi của axit giảm dần
B Theo chiều tăng của phân tử khối, độ tan của axit cacboxylic tăng dần
C Tất cả các axit cacboxylic đều ít tan trong nớc
D Theo chiều tăng của phân tử khối, độ tan của axit cacboxylic giảm dần
Câu 4: Đun nóng 12,0 gam CH3COOH với lợng C2H5OH d (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu đợc m (g) este (biết
C=12, H=1, O=16) Giá trị của m là:
Câu 5: Xác định loại phản ứng: CH2=CH – CH=CH2 + 2Br2 → CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br
A Phản ứng cộng B Phản ứng brom hóa
C Phản ứng oxi hóa khử D Phản ứng cộng và oxi hóa khử
Câu 6: Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?
A Phản ứng cộng hiđro B Phản ứng đốt cháy
C Phản ứng với nớc Brom D Phản ứng trùng hợp
Câu 7: Chọn hoá chất cơ bản điều chế thuốc trừ sâu 666 ( hexacloran)
A Benzen, Cl2 , Ni B Benzen, Cl2 , Ni , H2 C Cl2 , Ni , H2 D Benzen, Cl2
Câu 8: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Anđehit và xeton đều không làm mất màu nớc brom B Xeton làm mất màu nớc brom còn anđehit thì không
C Anđehit và xeton đều làm mất màu nớc brom D Anđehit làm mất màu nớc brom còn xeton thì không
Câu 9: Muốn điều chế cao su Buna, ngời ta trùng hợp:
Câu 10: Hỗn hợp gồm có một ankin X và hiđro Đun nóng nhẹ hỗn hợp có mặt chất xúc tác là Pd/PbCO 3 thì thu đợc
hiđrocacbon Y có tỉ khối so với hiđro là 28 (biết C=12, H=1) Công thức phân tử của Y là:
Câu 11: Cho phản ứng sau: Toluen + Cl2 →as A +B Chất A là:
Câu 12: Hợp chất 1,4-đimetylbenzen còn có tên gọi khác là:
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 5,40g ankađien liên hợp X không nhánh thu đợc 8,96 lít khí CO2 (đktc) (biết C=12,
H=1) X có tên gọi là:
A Metyl buta-1,3-đien B Buta-1,3-đien C Penta-1,3-đien D Hexa-1,3-đien
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1,7gam một ankađien A thì cần dùng hết 3,92 lít O2 (đktc) (biết C=12, H=1) Công thức
phân tử của A là:
Câu 15: Đivinyl có công thức cấu tạo nào sau đây:
Câu 16: Đun nóng ancol propylic với H2SO4 đặc thu đợc sản phẩm nào sau đây:
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
B Phenol không tan trong nớc C Phenol có tính axit
D Phenol là chất rắn không màu để trong không khí chuyển thành màu hồng
Câu 18: Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
Câu 19: Thên m gam dung dịch CH3CHO vào dung dịch AgNO3 trong NH3 rồi đun nóng thì thu đợc 10,8 g kết tủa
(biết C=12, H=1, O=16, Ag=108, N=14), m có giá trị :
A 2,2 g B 4,4 g C 6,6 g D 1,1 g
Trang 4Tổng số mol 2 anken là:
Câu 21: Đun nóng etyl clorua trong dung dịch NaOH thì thu đợc sản phẩm chính nào sau đây:
Câu 22: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
A C6H5 – CH2 – Cl B CH3 – CH2 – Mg – Br C CH3 – CO – Cl D Cl – CH2 – COOH
Câu 23: Để nhận biết toluen, stiren, benzen ngời ta dùng hóa chất nào sau đây:
A Dung dịch HBr B Dung dịch AgNO3 trong NH3 C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch brom
Câu 24: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H6O, khi nung nóng A với hiđro có xúc tác là Ni thì thu đợc 1
ancol bậc II A là:
Câu 25: Axit propionic có công thức cấu tạo nh thế nào?
A CH3 – CH2 – CH2 – COOH B CH3 – CH2 – COOH
C CH3 – [CH2]3 – COOH D CH3 – COOH
Câu 26: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là:
Câu 27: Khi đun nóng C2H5Cl trong dung dịch chứa KOH và etanol, thu đợc.
Câu 28: Chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch brom ngay ở nhiệt độ thờng?
Câu 29: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon có đợc khi:
A Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng một nguyên tử clo
B Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử brom
C Thay thế nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen
D Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử flo
Câu 30: Đun nóng 18,00gam axit axetic với một lợng d ancol etylic (có axit H2SO4 đậm đặc làm xúc tác) Đến khi
dừng thí nghiệm thu đợc 21,12g este (biết C=12, H=1, O=16) Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 31: Trong 4 chất sau đây, chất nào phản ứng đợc với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anken có công thức tổng quát là CnH2n+2 B Anken có công thức tổng quát là CnH2n-2
C Tất cả các anken đều có công thức tổng quát là CnH2n
D Tất cả các chất có công thức tổng quát là CnH2n đều là anken
Câu 33: Cho lần lợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Hỏi mấy chất có phản
Câu 34: Cho Cl2 tác dụng với 7,8 g benzen (bột Fe làm xúc tác), thu đợc m g Clobenzen (biết C=12, H=1, Cl=35,5)
m có giá trị:
Câu 35: Để nhận biết etan, eten, etin và toluen dùng loại thuốc thử nào sau đây:
A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch AgNO3 trong NH3 C Dung dịch HBr D Cả a và c
Câu 36: Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi xác định vì:
A Dầu mỏ là các hợp chất của nitơ, oxi, lu huỳnh B Dầu mỏ dễ cháy
C Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều hiđrocacbon khác nhau D Dầu mỏ có hàm lợng lu huỳnh thấp
Câu 37: Chất A là đồng đẳng của benzen Đốt cháy hoàn toàn 5,3g A thì thu đợc 8,96l khí CO2 (đktc) (biết C=12,
H=1) Công thức phân tử của A là:
Câu 38: Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol CH3OH và 0,3 mol C2H5OH tác dụng với Na d Thể tích khí H2 (đktc) là :
Câu 39: Khi cho 2,82gam phenol tác dụng với natri d (biết C=12, H=1, O=16), thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) là:
Câu 40: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học cis- trans?
Trang 5sở giáo dục đào tạo Tây Ninh Kỳ thi: Thi học kì II NH 2007-2008
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 5,40g ankađien liên hợp X không nhánh thu đợc 8,96 lít khí CO2 (đktc) (biết C=12,
H=1) X có tên gọi là:
A Buta-1,3-đien B Penta-1,3-đien C Metyl buta-1,3-đien D Hexa-1,3-đien
Câu 2: Muốn điều chế cao su Buna, ngời ta trùng hợp:
Câu 3: Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng với nớc Brom
C Phản ứng đốt cháy D Phản ứng cộng hiđro
Câu 4: Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi xác định vì:
A Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều hiđrocacbon khác nhau B Dầu mỏ dễ cháy
C Dầu mỏ có hàm lợng lu huỳnh thấp D Dầu mỏ là các hợp chất của nitơ, oxi, lu huỳnh
Câu 5: Cho lần lợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Hỏi mấy chất có phản
Câu 6: Đun nóng etyl clorua trong dung dịch NaOH thì thu đợc sản phẩm chính nào sau đây:
Câu 7: Xác định loại phản ứng: CH2=CH – CH=CH2 + 2Br2 → CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br
A Phản ứng brom hóa B Phản ứng cộng và oxi hóa khử
C Phản ứng cộng D Phản ứng oxi hóa khử
Câu 8: Axit propionic có công thức cấu tạo nh thế nào?
A CH3 – [CH2]3 – COOH B CH3 – CH2 – CH2 – COOH
Câu 9: Cho hỗn hợp 2 anken qua bình đựng nớc brom d thấy khối lợng bình tăng 16 g (biết C=12, H=1, Br=80)
Tổng số mol 2 anken là:
Câu 10: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là:
Câu 11: Hỗn hợp gồm có một ankin X và hiđro Đun nóng nhẹ hỗn hợp có mặt chất xúc tác là Pd/PbCO3 thì thu đợc hiđrocacbon Y có tỉ khối so với hiđro là 28 (biết C=12, H=1) Công thức phân tử của Y là:
Câu 12: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học cis- trans?
Câu 13: Khi đun nóng C2H5Cl trong dung dịch chứa KOH và etanol, thu đợc.
Câu 14: Hợp chất 1,4-đimetylbenzen còn có tên gọi khác là:
Câu 15: Đun nóng 12,0 gam CH3COOH với lợng C2H5OH d (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu đợc m (g) este (biết
C=12, H=1, O=16) Giá trị của m là:
Câu 16: Đivinyl có công thức cấu tạo nào sau đây:
Câu 17: Chọn hoá chất cơ bản điều chế thuốc trừ sâu 666 ( hexacloran)
A Benzen, Cl2 , Ni B Benzen, Cl2 C Cl2 , Ni , H2 D Benzen, Cl2 , Ni , H2
Câu 18: Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
Câu 19: Chất A là đồng đẳng của benzen Đốt cháy hoàn toàn 5,3g A thì thu đợc 8,96l khí CO2 (đktc) (biết C=12,
H=1) Công thức phân tử của A là:
Câu 20: Cho phản ứng sau: Toluen + Cl2 →as A +B Chất A là:
Câu 21: Chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch brom ngay ở nhiệt độ thờng?
Trang 6dừng thí nghiệm thu đợc 21,12g este (biết C=12, H=1, O=16) Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 23: Đun nóng ancol propylic với H2SO4 đặc thu đợc sản phẩm nào sau đây:
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về axit cacboxylic:
A Theo chiều tăng của phân tử khối, độ tan của axit cacboxylic tăng dần
B Theo chiều tăng của phân tử khối, nhiệt độ sôi của axit giảm dần
C Tất cả các axit cacboxylic đều ít tan trong nớc
D Theo chiều tăng của phân tử khối, độ tan của axit cacboxylic giảm dần
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Phenol là chất rắn không màu để trong không khí chuyển thành màu hồng
B Phenol có tính axit
C Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
D Phenol không tan trong nớc
Câu 26: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Anđehit và xeton đều không làm mất màu nớc brom
B Xeton làm mất màu nớc brom còn anđehit thì không
C Anđehit làm mất màu nớc brom còn xeton thì không
D Anđehit và xeton đều làm mất màu nớc brom
Câu 27: Trong 4 chất sau đây, chất nào phản ứng đợc với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,7gam một ankađien A thì cần dùng hết 3,92 lít O2 (đktc) (biết C=12, H=1) Công thức
phân tử của A là:
Câu 29: Ancol (CH3)2CH-CH2-CH2-OH có tên là:
A 1-metylbutan-4-ol B 3-metylbutan-1-ol C 2-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-1-ol
Câu 30: Khi cho 2,82gam phenol tác dụng với natri d (biết C=12, H=1, O=16), thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) là:
Câu 31: Để nhận biết toluen, stiren, benzen ngời ta dùng hóa chất nào sau đây:
A Dung dịch brom B Dung dịch AgNO3 trong NH3 C Dung dịch HBr D Dung dịch KMnO4
Câu 32: Cho m gam propylic tác dụng với natri d thì thu đợc 560ml khí hiđro ở (đktc) (biết C=12, H=1, O=16) m có
giá trị là:
Câu 33: Thên m gam dung dịch CH3CHO vào dung dịch AgNO3 trong NH3 rồi đun nóng thì thu đợc 10,8 g kết tủa
(biết C=12, H=1, O=16, Ag=108, N=14), m có giá trị :
Câu 34: Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol CH3OH và 0,3 mol C2H5OH tác dụng với Na d Thể tích khí H2 (đktc) là :
Câu 35: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H6O, khi nung nóng A với hiđro có xúc tác là Ni thì thu đợc 1
ancol bậc II A là:
Câu 36: Cho Cl2 tác dụng với 7,8 g benzen (bột Fe làm xúc tác), thu đợc m g Clobenzen (biết C=12, H=1, Cl=35,5)
m có giá trị:
Câu 37: Để nhận biết etan, eten, etin và toluen dùng loại thuốc thử nào sau đây:
A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch AgNO3 trong NH3 C Dung dịch HBr D Cả a và c
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anken có công thức tổng quát là CnH2n+2
B Tất cả các chất có công thức tổng quát là CnH2n đều là anken
C Anken có công thức tổng quát là CnH2n-2 D Tất cả các anken đều có công thức tổng quát là CnH2n
Câu 39: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
A Cl – CH2 – COOH B CH3 – CO – Cl C C6H5 – CH2 – Cl D CH3 – CH2 – Mg – Br
Câu 40: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon có đợc khi:
A Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử brom
B Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng một nguyên tử clo
C Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử flo
D Thay thế nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen
Trang 7sở giáo dục đào tạo Tây Ninh Kỳ thi: Thi học kì II NH 2007-2008 Hóa
Câu 1: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là:
Câu 2: Cho phản ứng sau: Toluen + Cl2 →as A +B Chất A là:
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1,7gam một ankađien A thì cần dùng hết 3,92 lít O2 (đktc) (biết C=12, H=1) Công thức
phân tử của A là:
Câu 4: Khi đun nóng C2H5Cl trong dung dịch chứa KOH và etanol, thu đợc.
Câu 5: Chất A là đồng đẳng của benzen Đốt cháy hoàn toàn 5,3g A thì thu đợc 8,96l khí CO2 (đktc) (biết C=12,
H=1) Công thức phân tử của A là:
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 5,40g ankađien liên hợp X không nhánh thu đợc 8,96 lít khí CO2 (đktc) (biết C=12,
H=1) X có tên gọi là:
A Buta-1,3-đien B Hexa-1,3-đien C Metyl buta-1,3-đien D Penta-1,3-đien
Câu 7: Trong 4 chất sau đây, chất nào phản ứng đợc với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?
Câu 8: Cho hỗn hợp 2 anken qua bình đựng nớc brom d thấy khối lợng bình tăng 16 g (biết C=12, H=1, Br=80)
Tổng số mol 2 anken là:
Câu 9: Để nhận biết etan, eten, etin và toluen dùng loại thuốc thử nào sau đây:
A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch AgNO3 trong NH3 C Dung dịch HBr D Cả a và c
Câu 10: Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
Câu 11: Cho lần lợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Hỏi mấy chất có phản
Câu 12: Thên m gam dung dịch CH3CHO vào dung dịch AgNO3 trong NH3 rồi đun nóng thì thu đợc 10,8 g kết tủa
(biết C=12, H=1, O=16, Ag=108, N=14), m có giá trị :
Câu 13: Để nhận biết toluen, stiren, benzen ngời ta dùng hóa chất nào sau đây:
A Dung dịch HBr B Dung dịch AgNO3 trong NH3 C Dung dịch brom D Dung dịch KMnO4
Câu 14: Đun nóng etyl clorua trong dung dịch NaOH thì thu đợc sản phẩm chính nào sau đây:
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về axit cacboxylic:
A Theo chiều tăng của phân tử khối, độ tan của axit cacboxylic giảm dần
B Theo chiều tăng của phân tử khối, độ tan của axit cacboxylic tăng dần
C Tất cả các axit cacboxylic đều ít tan trong nớc
D Theo chiều tăng của phân tử khối, nhiệt độ sôi của axit giảm dần
Câu 16: Chọn hoá chất cơ bản điều chế thuốc trừ sâu 666 ( hexacloran)
A Benzen, Cl2 B Benzen, Cl2 , Ni C Cl2 , Ni , H2 D Benzen, Cl2 , Ni , H2
Câu 17: Axit propionic có công thức cấu tạo nh thế nào?
A CH3 – COOH B CH3 – CH2 – CH2 – COOH C CH3 – [CH2]3 – COOH
D CH3 – CH2 – COOH
Câu 18: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Anđehit và xeton đều làm mất màu nớc brom B Xeton làm mất màu nớc brom còn anđehit thì không
C Anđehit làm mất màu nớc brom còn xeton thì không D Anđehit và xeton đều không làm mất màu nớc brom
Trang 8A Phản ứng với nớc Brom B Phản ứng cộng hiđro C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng đốt cháy
Câu 20: Hỗn hợp gồm có một ankin X và hiđro Đun nóng nhẹ hỗn hợp có mặt chất xúc tác là Pd/PbCO3 thì thu đợc hiđrocacbon Y có tỉ khối so với hiđro là 28 (biết C=12, H=1) Công thức phân tử của Y là:
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Phenol không tan trong nớc B Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C Phenol có tính axit D Phenol là chất rắn không màu để trong không khí chuyển thành màu hồng
Câu 22: Đun nóng 18,00gam axit axetic với một lợng d ancol etylic (có axit H2SO4 đậm đặc làm xúc tác)
Đến khi dừng thí nghiệm thu đợc 21,12g este (biết C=12, H=1, O=16) Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 23: Đivinyl có công thức cấu tạo nào sau đây:
CH2=CH-CH2-CH=CH2
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các anken đều có công thức tổng quát là CnH2n
B Tất cả các chất có công thức tổng quát là CnH2n đều là anken
C Anken có công thức tổng quát là CnH2n+2
D Anken có công thức tổng quát là CnH2n-2
Câu 25: Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi xác định vì:
A Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều hiđrocacbon khác nhau
B Dầu mỏ dễ cháy
C Dầu mỏ là các hợp chất của nitơ, oxi, lu huỳnh
D Dầu mỏ có hàm lợng lu huỳnh thấp
Câu 26: Ancol (CH3)2CH-CH2-CH2-OH có tên là:
A 2-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-1-ol C 2-metylbutan-2-ol D 1-metylbutan-4-ol
Câu 27: Xác định loại phản ứng: CH2=CH – CH=CH2 + 2Br2 → CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br
A Phản ứng brom hóa B Phản ứng cộng và oxi hóa khử
C Phản ứng cộng D Phản ứng oxi hóa khử
Câu 28: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H6O, khi nung nóng A với hiđro có xúc tác là Ni thì thu
đợc 1 ancol bậc II A là:
A Propan-1-ol B Propanal C Đimetyl xeton D Propionanđehit
Câu 29: Đun nóng 12,0 gam CH3COOH với lợng C2H5OH d (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu đợc m (g) este (biết
C=12, H=1, O=16) Giá trị của m là:
Câu 30: Cho m gam propylic tác dụng với natri d thì thu đợc 560ml khí hiđro ở (đktc) (biết C=12, H=1, O=16) m có giá trị là:
Câu 31: Muốn điều chế cao su Buna, ngời ta trùng hợp:
Câu 32: Chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch brom ngay ở nhiệt độ thờng?
Trang 9Câu 33: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon có đợc khi:
A Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng một nguyên tử clo
B Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử flo
C Thay thế một nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử brom
D Thay thế nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen
Câu 34: Hợp chất 1,4-đimetylbenzen còn có tên gọi khác là:
Câu 35: Đun nóng ancol propylic với H2SO4 đặc thu đợc sản phẩm nào sau đây:
Câu 36: Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol CH3OH và 0,3 mol C2H5OH tác dụng với Na d Thể tích khí H2 (đktc) là :
Câu 37: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học cis- trans?
CH3CH=CHCH3
Câu 38: Cho Cl2 tác dụng với 7,8 g benzen (bột Fe làm xúc tác), thu đợc m g Clobenzen (biết C=12, H=1, Cl=35,5)
m có giá trị:
Câu 39: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
Cl – CH2 – COOH
Câu 40: Khi cho 2,82gam phenol tác dụng với natri d (biết C=12, H=1, O=16), thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) là: