Hãy xác định điện thế V2 của điểm mà ở đó e dừng lại.. Tính điện trở tơng đơng ở mạch ngoài.. Tính cờng độ dòng điện qua các điện trở và số chỉ của ampe kế... đáp án môn lý khối 113 Dựa
Trang 1đề thi chất lợng học kỳ I
Năm học 2005-2006
Môn: Vật lý (Khối 11)
Thời gianlàm bài: 45' (Không kể giao đề)
Em hãy nêu các định nghĩa về các đại lợng Vật lý đặc trng cho điện trờng (cờng độ điện trờng và hiệu điện thế)?
Dựa vào đâu để nghiên cứu các đại lợng này?
Câu 1: (2đ) Một (e) bay với vận tốc v = 1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V, theo hớng của các đờng sức Hãy xác định điện thế V2 của điểm
mà ở đó (e) dừng lại
Câu 2: (4đ):
Cho mạch điện nh hình vẽ
R1 = 15, R2 = R3 = R4 = 10
= 32V, r = 0,5, RA = 0
a Tính điện trở tơng đơng ở
mạch ngoài
b Tính cờng độ dòng điện qua
các điện trở và số chỉ của ampe kế
c Thay ampe kế bằng vôn kế có RV =
Tìm số chỉ của vôn kế, cực (+) của vôn kế đợc nối vào điểm nào?
R 1
R
4
R 3
A
, r
Trang 2đáp án môn lý khối 11
3 Dựa vào tính chất cơ bản của điện trờng là tác dụng lực điện lên một điện tích khác đặt ở trong nó để nghiên cứu các đặc trng cơ
bản của điện trờng
1đ
II Bài tập
1
Động năng lúc đầu Wd1
2 mv 2
Động năng lúc sau Wđ2
' 2 mv
0 2
Công của lực điện A = |e| (V2 - V1)
áp dụng định lý về động năng: Wd2 – Wđ1 = A
2 1 2
2
0 mv e V V
mv V V
2
2 1
Thay số: V2 = 190V
0,25
0,25 0,5
0,5
2 a Tính Rtđ:
(Vì RA = 0 => chập C và BE ta đợc mạch điện
Sơ đồ mạch điện: R3 //R4ntR2//R1
4 3
4 3 4 ,
R R R
R234 = R34 + R2 = 15
1 234
1 234
R R
R
b
5 , 0 5 , 7
32
A r
R
I
td
UAB = U1 = U234 = I.Rtđ = 4.7,5 = 30(V)
I1 = A R
U
2 15
30
1
1
I2 = I34 = A
R
U
2 15
30
234
234
U34 = I34 R34 = 2.5 = 10 (V)
0,25
0,25 0,25
R3 I
3 R
2 I
2
I
I 4 R 4
Trang 3C©u ý Néi dung §iÓm
3 3 3
A R
U
10
10
4
4
IA = Ic - I4 = 3(A )
0,25 0,25 0,25
c Thay b»ng
Rt® =
7 120
Ic = I4 = I123 =
td
1, 8(A)
UAB = 30,86 (V)
U4 = 18 (V)
U3 = 5,144 (V)
UV = U4 + U3 = 23,144 (V)
0,25 0,25
0,25 0,25 0,5
R 2
R
D R 4