1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiet 18 Luyen tap chuong I

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o t o n íc Axit n íc Baz¬ Muèi Oxit axit Axit Muèi n íc Kim lo¹i Oxit baz¬ Baz¬ Muèi Axit Baz¬ Muèi Kim lo¹i. nhiÒu chÊt míi.[r]

Trang 1

Gi¸o viªn : NguyÔn Nh Minh

Trang 2

C¸c hîp chÊt v« c¬

Oxit

Baz¬

Oxit axit

Axit

Cã oxi

Axit kh«ng Cã oxi

Baz¬

tan

Baz¬

Kh«ng tan

Muèi axit

Muèi Trung hoµ

CaO

Fe 2 O 3

CO 2

SO 2

HNO 3

H 2 SO 4

HCl HBr

NaOH KOH

Cu(OH) 2 Fe(OH) 3

NaHSO 4 NaHCO 3

Na 2 SO 4

Na 2 CO 3

Trang 3

Oxit bazơ

Muối

Oxit axit

Axit Bazơ

+ Axit + Oxit axit

+ Oxit bazơ

+ Bazơ

+ H2O Nhiệtphân

huỷ

+ Bazơ

+ Axit + Oxit axit + Muối

+ Kim loại + Bazơ

+ Oxit bazơ

+ Muối

+ Axit

+ H2O Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ

Trang 4

2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ

a, Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Muối Muối

Kim loại

Chất khác

+Muối

+Kim loại

Nhiệt phân huỷ

b, Những tính chất hoá học khác của muối

Trang 5

Bài 1(SGK – 43): Hãy chọn những chất thích hợp để

viết các ph ơng trình hoá học cho mỗi loại hợp chất:

1 Oxit

a) Oxit bazơ + ……… Bazơ

b) Oxit bazơ + …… Muối + n ớc

c) Oxit axit + …… Axit

d) Oxit axit + …… muối + n ớc

e) Oxit axit + oxit bazơ ………

3 Axit

a) Axit + ……… muối + hiđro

b) Axit + ……… muối + n ớc

c) Axit + ……… muối + n ớc

d) Axit + ……… muối + axit

2 Bazơ

a) Bazơ + …… Muối + n ớc b) Bazơ + …… Muối + n ớc

c) Bazơ + …… Muối + bazơ

d) Bazơ oxit bazơ +

4 Muối

a) Muối + …… Axit + muối b) Muối + …… Muối + bazơ c) Muối + …… Muối + muối d) Muối + …… Muối + kim loại e) Muối to ………

t o

n ớc Axit

n ớc Bazơ

Muối

Oxit axit Axit

Muối

n ớc

Kim loại Oxit bazơ

Bazơ

Muối

Axit Bazơ

Muối Kim loại

nhiều chất mới

Trang 6

Bài 2: Viết ph ơng trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau

Bài làm

(1) SO3 + H2O H2SO4

(5) FeO + 2HCl FeCl2 + H2O

(3) FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4

(2) H2SO4 + Fe FeSO4 + H2

(4) Fe(OH)2 FeO + Ht 2O

o

Trang 7

Bài 3: Trình bày ph ơng pháp hóa học để phân biệt 4 lọ dung dịch hóa chất bị mất nhãn mà chỉ dùng quỳ tím:

HCl; H2SO4; Ba(OH)2; KCl

Bài làm

(+ Quỳ tím)

(màu đỏ) (màu xanh) (không đổi màu)

HCl; H2SO4; Ba(OH)2; KCl

HCl; H2SO4

KCl

+ Ba(OH)2

(Kết tủa trắng)

H2SO4

(Tỏa nhiệt)

HCl

Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O

(Trắng)

Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O

Ba(OH)2

Trang 8

Bài tập 3: (SGK trang 43)

Trộn một dung dịch có hoà tan 0,2 mol CuCl 2 với một dung dịch có hoà tan 20 g NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng, đ ợc kết tủa và n ớc lọc Nung kết tủa đến khi khối l ợng không đổi.

a, Viết các ph ơng trình hoá học.

b, Tính khối l ợng chất rắn thu đ ợc sau khi nung.

c, Tính khối l ợng các chất tan có trong n ớc lọc.

Phân tích đề:

ddNaOH không màu

Lọc

N ớc lọc

Kết tủa

Hỗn hợp sau phản ứng

Nung nóng

Chất rắn

ddCuCl2

màu

xanh

Trang 9

Lời giải

a) Ph ơng trình hóa học

CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl (1)

Cu(OH)2 CuO + Ht 2O

o

(2)

b) Tính khối l ợng chất rắn sau khi nung

nNaOH = = 0,5 mol

40

20

n CuCl

2 = 0,2 mol

Ta thấy

2

5 ,

0 1

2 ,

0

  Sau PƯ(1) CuCl2 hết

NaOH còn d Theo các PTPƯ (1),(2):

n CuCl

2 = 0,2 mol

2

= Vậy: mCuO = 0,2 80 = 16 gam

1 mol 2 mol 0,2 mol

0,2 mol 0,2 mol

1 mol 2 mol

Theo PTPƯ

0,2 mol 0,5 mol

Theo đề bài

Trang 10

Lêi gi¶i

a) Ph ¬ng tr×nh hãa häc

CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl

Cu(OH)2 CuO + Ht 2O

o

(1)

(2)

1 mol 2 mol

0,2 mol 0,5 mol

c) C¸c chÊt tan trong n íc läc gåm: NaCl vµ NaOH(d )

n

m NaOH (d ) = 0,1 40 = 4 (gam)

1 mol 2 mol

Trang 11

Chú ý:

Các b ớc giải bài toán khi biết tr ớc

(bài toán về l ợng chất d )

B ớc 1: Viết ph ơng trình phản ứng

B ớc 2: Xác định số mol của 2 chất tham gia phản ứng

B ớc 3: So sánh số mol chất vừa tính đ ợc với số

tác dụng hết

B ớc 4: Dựa vào chất tác dụng hết để tính l ợng các chất theo yêu cầu của đề bài.

Trang 12

Hướngưdẫnưvềưnhà 1) Tìm hiểu bài thực hành: Tính chất hóa học của Bazơ và muối 2) BTVN: 2(SGK – 43); 12.2; 12.6; 12.8(SBT – 15, 16)

Trang 14

C¸c hîp chÊt v« c¬

Oxit

Baz¬

Oxit axit

Axit

Cã oxi

Axit kh«ng Cã oxi

Baz¬

tan

Baz¬

Kh«ng tan

Muèi axit

Muèi Trung hoµ

CaO

Fe 2 O 3

CO 2

SO 2

HNO 3

H 2 SO 4

HCl HBr

NaOH KOH

Cu(OH) 2 Fe(OH) 3

NaHSO 4 NaHCO 3

Na 2 SO 4

Na 2 CO 3

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:11

w