1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De kiem tra chat luong sinh 10

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nuôi cấy số tế bào vi khuẩn trong một bình nón chứa 50ml dung dịch dinh dưỡng, không bổ sung thêm các chất trong suốt quá trình nuôi cấy.. Quá trình sinh trưởng của vi khuẩn trong bình t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT B PHỦ Lí ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MễN SINH HỌC 10

Thời gian 60 phỳt

I PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH

Câu 1 Có 10 tế bào ở gà mái (2n = 78) giảm phân Tổng số NST đơn trong các tế bào trứng đ ợc tạo ra là

Câu 2 Nguồn năng lợng đợc các động vật nguyên sinh, nấm sử dụng để tổng hợp chất sống là

A chất vô cơ và hữu cơ B các chất vô cơ C các chất hữu cơ D ánh sáng mặt trời

Câu 3 Biểu hiện lớn nhất của pha luỹ thừa trong nuôi cây không liên tục là

A số lợng tế bào vi khuẩn tăng nhanh B số lợng tế bào vi khuẩn không đổi

C số lợng tế bào vi khuẩn giảm mạnh D số lợng tế bào vi khuẩn giảm dần

Câu 4 Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng là

Câu 5 Có 8 tế bào của một loài (2n = 48) cùng giảm phân Đến hết kỳ cuối của GP II, số l ợng tế bào con và số lợng NST trong các tế bào là:

A 32 TB và 384 NST B 8 TB và 384 NST C 8 TB và 768 NST D 32 TB và 768 NST

Câu 6 Thứ tự các pha sinh trởng của quàn thể vi sinh vật trong nuôi cấy không liên tục là

A luỹ thừa - cân bằng - tiềm phát - suy vong B luỹ thừa - tiềm phát - cân bằng - suy vong

C tiềm phát - cân bằng - luỹ thừa - suy vong D tiềm phát - luỹ thừa - cân bằng - suy vong

Câu 7 Khi một tế bào mẹ có 2n = 38 tiến hành giảm phân thì ở kỳ sau của GP II, trong mỗi tế bào con sẽ có

A 19 NST kép B 38 NST kép C 19 NST đơn D 38 NST đơn

Câu 8 Quần áo có thể bị phá hỏng bởi vi sinh vật vì chúng có khả năng

A lên men các chất tạo nên quần áo B phân giải tinh bột trên quần áo

C oxi hoá quần áo D phân giải xenlulozơ của quần áo

Câu 9 Căn cứ để phân chia các hình thức dinh dỡng của vi sinh vật là:

A nguồn năng lợng và nguồn cacbon B nguồn năng lợng và nguồn CO2

C nguồn CO2 và nguồn cacbon D chất hữu cơ và CO2 mà vi sinh vật sử dụng

Câu 10 Một loài vi khuẩn chỉ phát triển đợc trên môi trờng có nhiều CO2 và các chất hữu cơ, vi khuẩn đó có kiểu dinh dỡng

A Quang tự dỡng B Quang dị dỡng C Hoá dị dỡng D Hoá tự dỡng

Câu 11 Đối tợng nào sau đây KHÔNG phải là vi sinh vật:

Câu 12 Có 5 tế bào của ngời (2n = 46) nguyên phân liên tiếp 3 lần Số tế bào con đợc tạo ra và số NST đơn trong các tế bào con là

A 40 TB và 920 NST B 30 TB và 1380 NST C 30 TB và 690 NST D 40 TB và 1840 NST

Câu 1 Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối của quang hợp là

A ATP + O2 B NADPH + O2 C NADPH + ATP + O2 D NADPH + ATP

Câu 14 Quá trình phân giải các chất giải phóng 38 ATP từ một phân tử glucôzơ là quá trình

A lên men lăctic B hô hấp hiếu khí C hô hấp kỵ khí D lên men rợu

Câu 15 Các axit amin rất cần cho sự sinh trởng của vi sinh vật đợc gọi là

A chất dinh dỡng đơn thuần B chất sinh trởng

Câu 16 Trong quá trình giảm phân của một tế bào (2n = 24) ngời ta thấy có 48 cromatit, dạng sợi mảnh Tế bào đó đang ở kỳ nào?

Câu 17 Khi môi trờng thiếu cacbon, thừa nitơ, vi sinh vật sẽ sử dụng (X) làm nguồn cacbon (X) là:

A các axit hữu cơ (2) B prôtêin (3) C cả (1) và (2) D các axit vô cơ (1)

Câu 18 Nguyên phân có ý nghĩa

A tái tạo các mô bị tổn thơng (2) B cả (1), (2) và (3)

C là cơ chế sinh sản ở một số loài (1) D giúp cơ thể sinh trởng và phát triển (3)

Câu 19 Trong phòng thí nghiệm nuôi cấy vi sinh vật có môi trờng cơ bản nào?

A cả (1), (2) và (3) B môi trờng bán tổng hợp (3)

Trang 2

C môi trờng dùng chất tự nhiên (1) D môi trờng tổng hợp (2)

Câu 20 Một tế bào cá chép (2n = 104) nguyên phân, số cromatit trong tế bào ở kỳ sau là

A 52 cromatit B 208 cromatit C 0 cromatit D 104 cromatit

Câu 21 Vi khuẩn lu huỳnh màu tía có hình thức dinh dỡng

A Quang dị dỡng B Quang tự dỡng C Hoá tự dỡng D Hoá dị dỡng

Câu 22 Trong chu trình C3 chất nhận CO2 đầu tiên là

Câu23 Tinh bột, saccarozơ đợc tạo ra trực tiếp từ:

Câu 24 Trong chu kỳ tế bào, các NST tự nhân đôi ở

A giai đoạn chia nhân B pha G2 C pha G1 D pha S

Câu 25 Trong quang hợp, khí O2 đợc tạo ra có nguồn gốc từ:

Câu 26 Vi sinh vật hoá tự dỡng sử dụng nguồn năng lợng và nguồn cacbon là :

A ánh sáng và chất vô cơ B chất hữu cơ và chất hữu cơ

C chất hữu cơ và CO2 D ánh sáng và CO2

Câu 27 Tổng hợp và phân giải là hai quá trình (X) nhng (Y) trong hoạt động sống của tế bào”.

Trong câu trên, X và Y lần lợt là:

A thống nhất/ đối lập nhau B ngợc chiều nhau/ thống nhất

C thống nhất/ ngợc chiều nhau D ngợc chiều nhau/ bổ sung cho nhau

Câu 28 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục là:

A các tế bào già yếu dần B số lợng tế bào quá lớn

C nguồn dinh dỡng bị cạn kiệt D các sản phẩm đợc tạo ra nhiều

Câu 29 Trong quá trình giảm phân, sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các cromatit diễn ra ở

A kỳ đầu II B kỳ giữa I C kỳ giữa II D kỳ đầu I

Câu 30 Trong quá trình tổng hợp các chất của vi sinh vật, khi kết hợp bazơ nitơ với đ ờng 5 cacbon và axit phôtphoric sẽ tạo nên

A các phân tử lipit B các đờng đa C các nucleotit D các axit amin

II THÍ SINH CHỌN MỘT TRONG HAI CHƯƠNG TRèNH SAU

1 CHƯƠNG TRèNH BAN CƠ BẢN

Cõu 31: Sản phẩm của quỏ trỡnh lờn men lactic dị hỡnh là

A axit lactic; O2 B axit lactic, etanol, axit axetic, CO2

C axit lactic D khụng phải A, B, C

Cõu 32 Nuụi cấy số tế bào vi khuẩn trong một bỡnh nún chứa 50ml dung dịch dinh dưỡng, khụng

bổ sung thờm cỏc chất trong suốt quỏ trỡnh nuụi cấy Quỏ trỡnh sinh trưởng của vi khuẩn trong bỡnh thuộc loại:

A Sinh trưởng liờn tục B Sinh trưởng khụng liờn tục

C Sinh trưởng cú giới hạn D Sinh trưởng ngắt quóng

Cõu 35 Thời gian thế hệ của một loài vi khuẩn là 30 phỳt Số tế bào ban đầu trong quần thể là 3,25.10 3 Sau 3,5 giờ tổng số tế bào vi khuẩn thu được trờn lý thuyết là:

A 325.105 tế bào B 4,16.105 tế bào C 650.103 tế bào D 4,16.103 tế bào

Cõu 32 Khi làm tiờu bản quan sỏt vi sinh vật sẽ dễ dàng phỏt hiện và quan sỏt tế bào sinh vật nhõn thực hơn so với tế bào sinh vật nhõn sơ là do:

A Sinh vật nhõn thực thớch nghi và phõn bố ở nhiều loại mụi trường hơn

B Tế bào sinh vật nhõn thực cú kớch thước lớn hơn tế bào nhõn sơ

C Sinh vật nhõn thực sinh sản nhanh hơn sinh vật nhõn sơ

D Số lượng tế bào sinh vật nhõn thực nhiểu hơn tế bào nhõn sơ

Trang 3

Câu 33 Quá trình muối dưa muối cà là ứng dụng của quá trình:

A Phân giải vi khuẩn lăctic B Lên men etylic

Câu 36 Người ta cho rằng 1kg bào tử vi khuẩn than còn nguy hiểm hơn cả một quả bom nguyên

tử là do:

A Vi khuẩn than tiết ra một loại protein cực độc

B Có thể cho nội bào tử vi khuẩn vào gói hàng hoặc phong bì thư

C Bào tử vi khuẩn than có chất độc

D Nội bào tử vi khuẩn than chịu được nhiệt độ cao và các chất độc hại

Câu 37 Trong sữa chua do pH thấp nên có ý nghĩa:

A Làm cho sữa được chua

B Làm cho trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh

C Làm cho sữa chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái sệt

D Giúp cho vi khuẩn E.coli phát triển trong sữa

Câu 38 Thịt hộp quá hạn sử dụng để lâu sẽ phồng lên là do:

A Hoạt động của ngoại bào tử B Thịt trong hộp bị hỏng

C Hoạt động của vi khuẩn phát triển từ nội bào tử D Hộp đựng thịt bị hỏng

Câu 39 Ứng dụng để làm sữa chua, muối dưa chua là nhờ vi sinh vật

A động vật nguyên sinh B virut C sinh vật nhân sơ D vi khuẩn lactic

Câu 40 Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau:

(NH4)3PO4 - 1,5; KH2PO4 - 1,0; MgSO4 - 0,2; CaCl2 - 0,1; NaCl - 5,0

Nguồn nitơ của vi sinh vật này là gì?

A Sunphat amôn B amôniac (NH3) C phôtphat amôn D Nhóm amôn

1 CHƯƠNG TRÌNH BAN KHTN

Câu 41 Người ta chia thành 3 loại môi trường (tự nhiên, tổng hợp, bán tổng hợp) nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí nghiệm dựa vào

A mật độ vi sinh vật B tính chất vật lí của môi trường

C thành phần vi sinh vật D thành phần chất dinh dưỡng

Câu 42.: Một gen tái bản nhiều đợt trong môi trường chứa toàn bộ các nuclêôtit được đánh dấu Trong

các gen con sinh ra thấy có 6 mạch đơn chứa các nuclêôtit đánh dấu, còn 2 mạch đơn chứa các nuclêôtit bình thường không đánh dấu Mạch thứ nhất của gen mẹ có 225 Ađênin và 375 Guanin Mạch đơn thứ hai của gen mẹ có 300 Ađênin và 600 Guanin Số lượng từng loại nuclêôtit được đánh dấu đã được môi trường cung cấp là:

A.1350 Nu và 2250 Nu B.1800 Nu và 3600 Nu

C.1800 Nu và 2700 Nu D.1575 Nu và 2925 Nu

Câu 43 Một gen có 120 chu kỳ xoắn, hiệu số giữa A với một loại Nu không bổ sung là 20% Gen trên

tự nhân đôi 5 lần thì tổng số liên kết hiđrô có trong tất cả các gen con là :

A.38320 liên kết B.38230 liên kết C.88320 liên kết D.88380 liên kết

Câu 44.: Một gen tiến hành tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì tổng số gen con được hình thành hoàn toàn do

môi trường cung cấp là :

Trang 4

A.5 gen con B.6 gen con C.7 gen con D.8 gen con

Câu 45 Một tế bào chứa chứa gen A và B, khi 2 gen này tái bản một số lần liên tiếp bằng nhau đã cần

tới 67500 Nu tự do của môi trường Tổng số Nu thuộc 2 gen đó có trong tất cả các gen con được hình thành sau các lần tái bản ấy là 72000 Biết gen A có chiều dài gấp đôi gen B Tổng số Nu của mỗi gen

là :

A.3000 và 1500 B.3600 và 1800 C.2400 và 1200 D.1800 và 900

Câu 46 Enzim ADN – pôlimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen

con, đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 3000 nuclêôtit tự do Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ:

A.A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu B.A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu

C.A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu D.A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu

Câu 47.: Hai gen I và II đều dài 3060A0 Gen I có A = 20% và bằng 2/3số A của gen II Cả 2 gen đều

nhân đôi một số đợt môi trường cung cấp tất cả 1620 Nu tự do loại X Số lần nhân đôi của gen I và gen

II là :

A.1 và 2 B.1 và 3 C.2 và 3 D.2 và 1

Câu 48.: Gen cần môi trường cung cấp 15120 Nu tự do khi tái bản Trong đó có 3360 Guanin Số Nu

của gen trong đoạn từ (2100 – 2400) Số lượng từng loại Nu của gen là :

A.A = T = 480, X= G = 600 B.A = T = 550, X= G = 530

C.A = T = 600, X= G = 480 D.A = T = 530, X= G = 550

Câu 49.: Mạch đơn của gen có X = 10% và bằng ½ số Nu loại G của mạch đó Gen này có T = 420

Khi gen nhân đôi số liên kết hóa trị được hình thành là 8386 Thì tổng số liên kết hiđrô bị phá vỡ ở lần tái bản trên là

A.9066 liên kết B.9660 liên kết C.9060 liên kết D.9606 liên kết

Câu 50.: Gen dài 5100A0, có = Gen tái bản liên tiếp 4 lần Tổng số liên kết hiđrô bị hủy và được tái

lập trong lần tự sao cuối cùng của gen là :

A.54000 và 108000 B.57600 và 28800 C.28800 và 57600 D.108000 và 54000

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w