Cháu của ông là người có tấm lòng nhân hậu Câu 5: Bạn Việt đáng khen ở điểm nào.. A.Việt là người hôn nhiên ngây thơ B.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG HOA THÁM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II Họ và tên:……… Năm học : 2012 – 2013
Thời gian : 70 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Đọc Viết TB Lời phê của giáo viên:
ĐỀ A:
A PHẦN ĐỌC:
I Đọc thành tiếng:
Giáo viên cho học sinh bốc thăm chọn bài tập đọc kết hợp với trả lời câu hỏi tương ứng với nội dung bài:
1 Quả tim khỉ (đoạn 1 trang 51 TV II tập 2)
2 Sơn Tinh, Thuỷ Tinh (đoạn 1,2 trang 61 TV II tập 2)
3 Kho báu (đoạn 1,2 trang 83 TV II tập 2)
4 Những quả đào (đoạn 1,2 trang 91 TV II tập 2)
5 Ai ngoan sẽ được thưởng (đoạn 1,2 trang 100,101 TV II tập 2)
6 Chiếc rễ đa tròn (đoạn 1,2 trang 107TV II tập 2)
7 Chuyện quả bầu (đoạn 1,2 trang 116 TV II tập 2)
8 Bóp nát quả cam (đoạn 1,2 trang 124 TV II tập 2)
II Đọc hiểu :
Đọc thầm bài: “Những quả đào” (trang 91- 92/ TV II tập 2)
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào các chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Người ông dành những quả đào cho ai?
A Người vợ của mình
B Cho ba đứa cháu
C Cho cả người vợ và ba đứa cháu
Câu 2: Cậu bé Xuân đã làm gì với quả đào ông cho?
A Ăn xong, đem vứt hạt đi
B Ăn xong, đem hạt trồng vào một cái vò
C Không ăn mang đi cho bạn
Câu 3: Việt đã làm gì với quả đào ông cho?
A Để phần cho bà
B Mang đi cho bạn bị ốm
C Ăn xong, đem vứt hạt đi
Trang 2Câu 4: Người ông có nhận xét gì về cô bé Vân?
A Mai sau cháu là người làm vườn giỏi
B Ơi, cháu của ông còn thơ dại quá
C Cháu của ông là người có tấm lòng nhân hậu
Câu 5: Bạn Việt đáng khen ở điểm nào?
A.Việt là người hôn nhiên ngây thơ
B Việt là người làm vườn giỏi
C Việt cĩ tấm lịng nhân hậu
Câu 6: Đặt câu hỏi:” Như thế nào?” cho bộ phận câu được in đậm dưới đây:
a Việt là người cĩ tấm lịng nhân hậu
………
b Mai sau, Xuân là người làm vườn giỏi. ………
Câu 7: Từ nào đồng nghĩa với từ “ nhân hậu” A Nhân từ B Độc ác C Siêng năng B PHẦN VIẾT: I Chính tả: (Nghe – viết) 1 Bài: “ Những quả đào” Đoạn viết: “ Còn Việt, sao cháu chẳng nói…… xoa đầu đứa cháu nhỏ(tr/92 TVII tập 2) 2 Bài tập: Điền vào chỗ trống: a chăm hay trăm ……… chỉ; một …………
b.bệt hay bệch? ngồi ……….; trắng ………
III Tập làm văn: Hãy dựa vào gợi ý sau để viết từ 3 đến 5 câu về cây cối 1 Đó là cây gì, trồng ở đâu? 2 Hình dáng cây như thế nào? ( thân, cành, rễ, lá…) 3 Cây có ích lợi gì?
( Đối với HS khó khăn có thể kéo dài thêm 10 phút )
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG HOA THÁM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II Họ và tên:……… Năm học : 2012 – 2013
Thời gian : 70 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Đọc Viết TB Lời phê của giáo viên:
ĐỀ B:
A PHẦN ĐỌC:
I Đọc thành tiếng:
Giáo viên cho học sinh bốc thăm chọn bài tập đọc kết hợp với trả lời câu hỏi tương ứng với nội dung bài:
1 Quả tim khỉ (đoạn 1 trang 51 TV II tập 2)
2 Sơn Tinh, Thuỷ Tinh (đoạn 1,2 trang 61 TV II tập 2)
3 Kho báu (đoạn 1,2 trang 83 TV II tập 2)
4 Những quả đào (đoạn 1,2 trang 91 TV II tập 2)
5 Ai ngoan sẽ được thưởng (đoạn 1,2 trang 100,101 TV II tập 2)
6 Chiếc rễ đa tròn (đoạn 1,2 trang 107TV II tập 2)
7 Chuyện quả bầu (đoạn 1,2 trang 116 TV II tập 2)
8 Bóp nát quả cam (đoạn 1,2 trang 124 TV II tập 2)
II Đọc hiểu :
Đọc thầm bài: “Những quả đào” (trang 91- 92/ TV II tập 2)
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào các chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Người ông dành những quả đào cho ai?
A Người vợ của mình
B Cho ba đứa cháu
C Cho cả người vợ và ba đứa cháu
Câu 2: Việt đã làm gì với quả đào ông cho?
A Để phần cho bà
B Mang đi cho bạn bị ốm
C Ăn xong, đem vứt hạt đi
Câu 3: Cậu bé Xuân đã làm gì với quả đào ông cho?
A Ăn xong, đem vứt hạt đi
B Ăn xong, đem hạt trồng vào một cái vò
C Không ăn mang đi cho bạn
Trang 4Câu 4: Bạn Việt đáng khen ở điểm nào?
A.Việt là người hôn nhiên ngây thơ
B Việt là người làm vườn giỏi
C Việt cĩ tấm lịng nhân hậu
Câu 5: Người ông có nhận xét gì về cô bé Vân?
A Mai sau cháu là người làm vườn giỏi
B Ơi, cháu của ông còn thơ dại quá
C Cháu của ông là người có tấm lòng nhân hậu
Câu 6: Từ nào đồng nghĩa với từ “ nhân hậu” A Nhân từ B Độc ác C Siêng năng Câu 7: Đặt câu hỏi:” Như thế nào?” cho bộ phận câu được in đậm dưới đây: c Việt là người cĩ tấm lịng nhân hậu ………
d Mai sau, Xuân là người làm vườn giỏi. ………
B PHẦN VIẾT: I Chính tả: (Nghe –viết) 1 Bài: “ Những quả đào” Đoạn viết: “ Còn Việt, sao cháu chẳng nói…… xoa đầu đứa cháu nhỏ(tr/92 TVII tập 2) 2 Bài tập: Điền vào chỗ trống: a chăm hay trăm ……… chỉ; một …………
b.bệt hay bệch? ngồi ……….; trắng ………
III Tập làm văn: Hãy dựa vào gợi ý sau để viết từ 3 đến 5 câu về cây cối 1 Đó là cây gì, trồng ở đâu? 2 Hình dáng cây như thế nào? ( thân, cành, rễ, lá…) 3.Cây có ích lợi gì?
( Đối với HS khó khăn có thể kéo dài thêm 10 phút )
Trang 5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CUỐI HỌC KỲ II
Môn : Tiếng Việt 2 Năm học: 2012 -2013
A PHẦN ĐỌC ( 10 Điểm )
I Đọc thành tiếng ( 6 Điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng , lưu loát thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung đoạn văn và trả lời câu hỏi đúng ghi 6 điểm.
- Đọc đúng to, rõ ràng trả lời được câu hỏi ghi 5 điểm.
- Đọc đúng, chậm trả lời được câu hỏi ghi 4 điểm.
- Đọc chậm, không trả lời được câu hỏi ghi 3 điểm.
- Đọc chậm, còn đánh vần ,không trả lời được câu hỏi ghi 2 điểm.
- Tuỳ theo mức độ đọc của học sinh gv có thể ghi theo thang điểm 5,4,3,2,1
- Đọc sai phát âm không chuẩn thiếu dấu mỗi lỗi trừ 0,25 điểm.
II Đọc hiểu ( 4 Điểm )
Câu 6 : ( 1 điểm ) Mỗi câu đặt câu hỏi đúng ghi 0,5 điểm
a/ Việt là người như thế nào?
b/ Mai sau, Xuân là người như thế nào?
B PHẦN VIẾT ( 10 Điểm )
I Chính tả ( 6 điểm)
1 Nghe - viết ( 4 điểm )
- Viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp, đúng độ cao, đúng khoảng cách các con chữ ghi 4 điểm
- Viết sai âm đầu, vần, thanh, mỗi lỗi trừ 0,25 điểm.
- Không viết hoa theo quy định mỗi lỗi trừ 0,25 điểm.
- Trình bày không đúng, viết không sạch đẹp tồn bài trừ 0,5 điểm.
2 Bài tập ( 2 điểm)
*Mỗi chỗ trống điền đúng ghi 0,5 điểm.
a Chăm chỉ, một trăm
b Ngồi bệ t, trắng bệch
II Tập làm văn ( 4 điểm )
- HS viết được tên loài cây, sống ở đâu ,ghi 1 điểm.
- HS viết được hình dáng của cây: thân cây (cao, to, xù xì…), cành cây( xum xuê, cong queo, trơ trụi, ….), rễ ( dài, ngoằn ngoèo, gồ ghề,…), lá ( xanh biếc, già úa, úa vàng, …)… ghi 2 điểm
- HS viết được lợi ích của cây ghi 1 điểm
- Hs viết sai lỗi chính tả, sai 2 lỗi trừ 0,25 điểm
Trang 6
11 10
8
7 5 4
2 1
6 12
TRƯỜNG TH HỒNG HOA THÁM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II Họ và tên:……… Năm học : 2012 – 2013
Lớp:……… Môn : Toán 2
Thời gian : 40 phút
( Khơng kể thời gian phát đề )
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )
Câu 1: Viết các số 345, 453, 532, 200, 102 theo thứ tự từ bé đến lớn
……….
Câu 2: Điền dấu >, < , = vào ô trống:
a 457 567 b 422 422
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
4.1
: Số 496 gồm cĩ mấy chục ?
A 4 chục B.9 chục C 6 chục
4.2 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A 6 giờ 15 phút B 3 giờ rưỡi C 5 giờ 15 phút
4.3:
a.Số 306 đọc là:
A Ba trăm sáu mươi B Ba trăm linh sáu C Sáu trăm linh ba
b “Ba trăm chín mươi tám”: viết là:
A 398 B 389 C 983
4.4 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1km= ………m?
A 10 B 100 C 1000
4.5: Chu vi hình tứ giác ABCD có cạnh AB=:2cm, BC= 3cm, CD= 4cm, AD= 6cm là:
Đề A
Trang 7
A 15 cm B 18 cm C 20cm II PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 điểm ) Câu 1: Đặt tính rồi tính a) 56+ 37 b) 674 + 325 c) 89- 15 d) 785 - 530
Câu 2: Tìm x a) x x 5= 15+ 30 b) x: 9= 22-18 ……… ………
……… ………
……… ………
Câu 3 : Nhà Lan bán được 857 ki- lô- gam gạo,nhà bạn Tú bán được ít hơn nhà bạn Lan 47 ki- lô- gam gạo Hỏi nhà bạn Tú bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo? Tóm tắt: ………
………
………
Bài giải: ………
………
………
………
( Đối với HS khó khăn có thể kéo dài thêm 10 phút )
TRƯỜNG TH HỒNG HOA THÁM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II Họ và tên:……… Năm học : 2012 – 2013
Trang 811 10 8
4
2 1
6 12
Lớp:……… Môn : Toán 2
Thời gian : 40 phút
( Khơng kể thời gian phát đề )
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )
Câu 1: Điền dấu >, < , = vào ô trống:
a 457 567 b 422 422
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 3: Viết các số 345, 453, 532, 200, 102 theo thứ tự từ bé đến lớn
……….
Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
4.1
: Số 496 gồm cĩ mấy chục ?
B 4 chục B.9 chục C 6 chục
4.2 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A 6 giờ 15 phút B 3 giờ rưỡi C 5 giờ 15 phút
4.3: Chu vi hình tứ giác ABCD có cạnh AB=:2cm, BC= 3cm, CD= 4cm, AD= 6cm là:
A 15 cm B 18 cm C 20cm
4.4:
a.Số 306 đọc là:
A Ba trăm sáu mươi B Ba trăm linh sáu C Sáu trăm linh ba
b “Ba trăm chín mươi tám”: viết là:
A 398 B 389 C 983
4.5 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1km= ………m?
A 10 B 100 C 1000
Đề B
Trang 9II PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 điểm )
Câu 1: Đặt tính rồi tính
a) 56+ 37 b) 674 + 325 c) 89- 15 d)785 - 530
Câu 2: Tìm x a) x x 5= 15+ 30 b) x: 9= 22-18 ……… ………
……… ………
……… ………
Câu 3 : Nhà Lan bán được 857 ki- lô- gam gạo, nhà bạn Tú bán được ít hơn nhà bạn Lan 47 ki- lô- gam gạo Hỏi nhà bạn Tú bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo? Tóm tắt: ………
………
………
Bài giải: ………
………
………
………
( Đối với HS khó khăn có thể kéo dài thêm 10 phút )
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CUỐI HỌC KÌ II.
Môn: TOÁN 2 Năm học 2012 – 2013
Đề A:
I TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
Trang 10Câu 1 (0,5 điểm) Xếp đúng thứ tự từ bé đến lớn ghi 0,5 điểm
102, 200, 345, 453, 532
Câu 2 (1 điểm)
a 457 < 567 b 422 = 422
Câu 3 (0,5 điểm)( Mỗi ô trống đúng ghi 0,25 điểm)
Câu 4: Khoanh vào mỗi ý đúng ghi 0,5 điểm
II.TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
a 56 b 674 c 89 d 785
+37 +325 - 15 - 530
93 999 74 255
Câu 2 (1 điểm)Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm
a x x 5= 15+30 b x : 9 =22- 18
x x 5 = 45 x : 9 = 4
x= 45 : 5 x = 4 x 9
x= 9 x = 36
Câu 3 (2 điểm)
Tóm tắt: ( 0,5 điểm)
Nhà bạn Lan bán : 857 kg Nhà bạn Tú bán ít hơn : 47 kg
Nhà bạn Tú bán : …….kg gạo?
Bài giải:
Nhà bán Tú bán được số ki- lô- gam gạo là : (0,5 điểm)
857 - 47 = 810 (kg) (0,75 điểm)
Đáp số: 810 kg gạo (0,25 điểm)