1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Ke hoach day hoc 2016 moi

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 22,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: TIẾNG ANH 8

I CĂN CỨ

Căn cứ công văn số 1077 / SGDĐT-GDTrH ngày 30/08/2016 về việc triển khai thực hiện Khung kế hoạch dạy học và hướng dẫn xây dựng các loại kế hoạch; sử dụng hồ sơ, sổ sách năm học 2016-2017

Tổ chuyên môn Xã hội xây dựng kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh lớp 8 cụ thể như sau:

II KẾ HOẠCH THỰC HIỆN

Thời lượng :

- Học kì I: 19 tuần;

- Học kì II: 18 tuần

Tuần Chủ đề môn học số tiết Tổng Tên tiết dạy

Tiết thứ

Các năng lực cần phát triển cho học sinh

Phương pháp /Hình thức tổ chức dạy học

Điều chỉnh Ghi chú

1

Personal

information

Unit 1: Getting started

2

Unit 2: Getting started 7

Trang 2

- Communicative competence

- Ability to use the language

- Capacity to cooperate -Problem-solving capacity

- Innovative capacity

- Ability to use information technology and communications

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

4

Unit 2: Write (Dạy

Không dạy phần

3

Unit 3: Getting started

5

6

7

Unit 4: Getting started

8

9

10

Unit 5: Read

30

Phần Read tăng thời lượng thành

2 tiết

Trang 3

- Capacity to cooperate -Problem-solving capacity

- Innovative capacity

- Self- learning capacity

- Communicative competence

- Ability to use the language

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

Unit 5: Language Focus (Dạy phần bài tập 1,3,4) 33

Không dạy phần

2, dành thời gian cho luyện tập phần 3, 4 12

Unit 6: Getting started

Unit 6: Read (Bỏ câu

Không dạy câu

hỏi g bài tâp 2

13

14

Unit 7: Getting started

- Ability to use the language

- Capacity to cooperate -Problem-solving capacity

- Innovative capacity

- Self- learning capacity

- Communicative competence

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

15

16

Unit 8: Getting started

17

Trang 4

Health

12

Unit 9: Getting started

-Problem-solving capacity

- Innovative capacity

- Self- learning capacity

- Communicative competence

- Ability to use the language

- Capacity to cooperate

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

21

Unit 10: Getting started

22

23

Unit 10: Language

24

- Communicative competence

- Ability to use the language

- Capacity to cooperate -Problem-solving capacity

- Innovative capacity

- Self- learning capacity

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

Unit 11: Speak + Listen 68

25

Unit 11: Language

26

Unit 12: Getting started

27

Unit 12: Speak + Listen 76

Trang 5

29

Unit 13: Getting started

30

Unit 13: Language

The world

Unit 14: Getting started

- Self- learning capacity

- Communicative competence

- Ability to use the language

- Capacity to cooperate -Problem-solving capacity

- Innovative capacity

- Ability to use information technology and communications

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

31

Unit 14: Speak + Listen 88

32

Unit 14: Language

33

Unit 15: Getting started

Unit 15: Speak + Listen (Dạy phần Listen bài

Thay phần Listen bài 15 bằng phần listen bài 16

34

Unit 15: Language

Trang 6

- Ability to use the language

-Problem-solving capacity

- Innovative capacity

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

Không dạy cả bài 16, thay bằng các tiết ôn tập

Cát Thành, ngày tháng 9 năm 2016

Hiệu trưởng Tổ trưởng

(Ký tên và đóng dấu) (Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: TIẾNG ANH 9

III CĂN CỨ

Căn cứ công văn số 1077 / SGDĐT-GDTrH ngày 30/08/2016 về việc triển khai thực hiện Khung kế hoạch dạy học và hướng dẫn xây dựng các loại kế hoạch; sử dụng hồ sơ, sổ sách năm học 2016-2017

Tổ chuyên môn Xã hội xây dựng kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh lớp 9 cụ thể như sau:

IV KẾ HOẠCH THỰC HIỆN

Thời lượng :

- Học kì I: 19 tuần

- Học kì II: 18 tuần

Tuần

Chủ đề

môn học/

Chủ đề liên

môn

Tổng

số tiết Tên tiết dạy

Tiết thứ Các năng lực cần phát triển cho học sinh

Phương pháp /Hình thức tổ chức dạy học

Điều chỉnh Ghi chú

1

Unit 1: Getting started

Trang 8

information

20

+ Listen and read

- Innovative capacity

- Communicative competence

-Problem-solving capacity

- Ability to use the language

- Capacity to cooperate

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

6

Unit 2: Language

8

Unit 3: Getting started

10

Unit 3: Language

11

Unit 4: Getting started + Listen and read 21 -Self- learning capacity- Innovative capacity

- Communicative competence

- Problem-solving capacity

- Ability to use the language

- Capacity to cooperate

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

13

Unit 4: Language

15

- Ability to use information technology and communications

- Self- learning capacity

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

Trang 9

- Communicative competence

17

Unit 5: Language

language

- Self- learning capacity

- Problem-solving capacity

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

20

Unit 6: Getting started

-Self- learning capacity

- Innovative capacity

- Communicative competence

- Problem-solving capacity

- Ability to use the language

- Capacity to cooperate

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

22

Unit 6: Language

23

Unit 7: Getting started

25

Unit 7: Language

27

Unit 8: Getting started

- Communicative competence

-Problem-solving

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

Trang 10

5

capacity

- Ability to use the language

- Individual

29

Unit 8: Language

30

The world

Unit 9: Getting started

- Ability to use the language

- Self- learning capacity

- Innovative capacity

- Communicative competence

- Capacity to cooperate

- Problem-solving capacity

- Whole class

- Group-work

- Pair-work

- Individual

32

Unit 9: Language Focus (Dạy bài tập 1 và luyện tập về Relative Clauses)

61

Không dạy bài tập 2, 3, 4

33

Unit 10: Getting started

34

Unit 10: Speak (Dạy

Không dạy

bài tập c

Unit 10: Read (Dạy bài

Không dạy

bài tập a

35

Unit 10: Language

Cát Thành, ngày tháng 9 năm 2016

Hiệu trưởng Tổ trưởng

(Ký tên và đóng dấu) (Ký và ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:10

w