- Biết chức năng các màn hình chính và thanh bảng chọn trên màn hình của phần mềm. - Biết được các đối tượng hình học cơ bản của phần mềm và quan hệ giữa chúng[r]
Trang 1Phần I:
Tiết 1: Bảng tính điện tử
Bài 1: Chơng trình bảng tính là gì?
I. Mục đích, yêu cầu
- Biết đợc nhu cầu bảng tính trong đời sống và trong học tập
- Biết đợc các chức năng chung của chơng trình bảng tính
- Nhận biết đợc các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
1 Bảng và nhu cầu xử lý thông tin
dạng bảng
Trong công việc cũng nh học tập để
theo dõi hoặc biểu diễn một công
việc có tính lặp thờng ta sử dụng
bảng để tiện theo dõi, sắp xếp cũng
bảng và biểu thị dới dạng biểu đồ
Gv: Đặt vấn đề dẫn dắt vào bài
Hs: Lắng nghe, liên hệ
? Đa ra một vài ví dụ sử dụng bảng mà em biết
Gv: treo tranh bảng điểm sau để minh hoạ
Gv: Treo tranh giới thiệu và đặt câu hỏi
?Theo dõi dới dạng bảng dễ so sánh hơn hay dạng biểu đồ?
đợc thiết kế để giúp ghi lại và trình
bày thông tin dới dạng bảng, thực
hiện các tính toán cũng nh xây dựng
các biểu đồ biểu diễn một cách trực
quan các số liệu có trong bảng.
Gv: cho Hs đọc thông tin trong SGK và mô tả chơng trình bảng tính thêm dới dạng các ví dụ.Hs1: đọc thông tin trong SGK, cả lớp chú ý lắng nghe, quan sát trong sách và ghi nhớ
Ngày soạn : 22/08/ 2010
Trang 22 Ch ơng trình bảng tính
Hiện nay có nhiều loại chơng trình
bảng tính ở đây ta nghiên cứu chơng
tính toán luôn luôn đợc trình bày dới
dạng bảng trong cửa sổ làm việc
b Dữ liệu
chơng trình bảng tính có khả nămg
l-u trử nhiềl-u dạng dữ liệl-u khác nhal-u
trong đó có dữ liệu số, dữ liệu văn
bản
c Khả năng tính toán
Với chơng trình bảng tính chúng ta
có thể thực hiện nhiều một cách tự
động nhiều công việc tính toán từ
đơn giản đến phức tạp Dữ liệu ban
đầu thay đổi thì kết quả ttính toán
liệu dạng bảng theo nhiều cách khác
nhau Ta cũng dễ dàng sửa đổi và sao
chép nội dung các ô, thêm xoá hàng
Hs: phân biệt các kiểu dữ liệu
Gv: nhấn mạnh đặc điểm thuận tiện của việc tính toán trong chơng trình bảng tính là dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả cũng tự động thay
đổi theo
Gv: giới thiệu qua chức năng sắp xếp lấy vd minh hoạ nh sắp xếp tên theo ABC, sắp xếp theo điểm tổng kết để xếp thứ học lực tronglớp
Lọc dữ liệu: chẳng hạn trong một danh sách học sinh ta có thể lọc riêng ra các học sinh có tên là Hoa
Hs: chú ý lắng nghe, tìm hiểu
Gv: giới thiệu sơ qua về chức năng tạo biểu đồ
từ một bảng dữ liệu có sẵn để minh hoạ
Hs: chú ý lắng nghe, tìm hiểu
IV Cũng cố
Gv: nhắc lại các kiến thức chủ đạo của tiết dạy, nhấn mạnh các chức năng của bảng tính,
sự thuận tiện của bảng tính trong tính toán Bảng tính là chơng trình hỗ trợ đắc lực cho công việc tính toán
V Dặn dò
Về nhà đọc lại lý thuyết, đọc và nghiên trớc mục 3,4
Làm các câu hỏi và bài tập ở SGK
Trang 3Bài 1: Tiết 2 Chơng trình Bảng tính là gì ?
I Mục đích, yêu cầu
- Biết đợc bố cục của màn hình làm việc của chơng trình bảng tính
Microsoft Excel
- Hiểu rõ những khái niệm về hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính
- Biết nhập, sửa, xoá dữ liệu
- Biết cách di chuyển trên trang tính
II Chuẩn bị
Tranh màn hình làm việc của chơng trình bảng tính Microsoft Excel
Tranh minh hoạ khối ô đợc chọn
ở chơng trình lớp 6 ta đã đợc học chơng trình soạn thảo Microsoft Word vậy
? Màn hình làm việc của chơng trình soạn thảo Microsoft Word gồm những thành phần nào?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Cũng tơng tự màn hình làm việc của chơng trình soạn thảo Microsoft Word, chơng trình nh bảng tính Microsoft Excel cũng có các thành phần gần giống nh vậy tuy nhiên ở mỗi chuơng trình còn có khả năng đặc trng vì vậy sẽ có các công cụ dặc trng khác Vì thếbây giờ chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu xem mang hình làm việc của chơng trình bảng tính Microsoft Excel gồm những gì
Trang 4Hs: Quan sát tranh (Hình 6 SGK) ghi nhớ và chép bài cẩn thận.
Gv: Nhấn mạnh, giải thích:
- Thanh công thức là thanh công cụ đặc trng của chơng trình bảng tính thanh công thức
đợc sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính
- Bảng chọn Data: trên thanh bảng chọn Data gồm các lệnh dùng để xử lý dữ liệu
- Trang tính gồm các cột hàng là miền làm việc chính của bảng tính Vùng giao nhau giữcột và hàng là ô tính ( gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu
Các cột trang tính đợc đánh thứ tự liên tiếp từ trái qua phải bằng các chữ cái bắt đầu từ A,B,C các ký tự này đợc gọi là tên cột
Các hàng của trang tính đợc đánh thứ tự liên tiếp trên xuống bằng các chữ số từ 1,2,3 Các số này đợc gọi tên hàng
Địa chỉ ô tính đợc xác định bằng tên cột và tên hàng mà ô nằm trên đó
VD: ô A4 tức là ô nằm trên cột A và ở hàng thứ 4
Khối ô là tập hợp các ô liền nhau tạo thành một hình chữ nhật
Địa chỉ của khối đợc xác định bởi ô đầu tiên trên bên trái và ô cuối cùng dới bên phải VD: A4:D6; B6:F10
4 Nhập dữ liệu vào trang tính
a Nhập dữ liệu
Để nhập dữ liệu ta chỉ cần nháy chuột
vào ô cần nhập và gõ nội dung kết thúc
việc nhập bằng cách gõ phím Enter
Để sửa dữ liệu nháy đúp chuột vào ô
cần sửa và sửa dữ liệu xong ấn phím
đã đợc cài trên máy Tuy nhiên khi bắt
đầu gõ ta cần phải lu ý chọn Font chữ
Việt cho các ô để gõ
Gv: hớng dẫn cách nhập và sửa dữ liệuHs: lu ý, ghi nhớ
Gv: hớng dẫn cách di chuyển trên trang tính.Hs: lu ý, ghi nhớ
Gv: hớng dẫn cách nhập dữ liệu bằng chử Việt trên ô tính
Trang 5Tiết 3, 4 bài thực hành 1: Làm quen với chơng trình bảng tính Excel
I Mục đích, yêu cầu
Trang 65 Khởi động lại Excel và nhập nội dung bảng sau:
1 Thực hiện khởi động máy, vào
Muốn lu kết quả ta thực hiện:
Vào File\Save hoặc nháy chuột
vào biểu tợng Save -> xuất hiện
hộp thoại Save gõ tên tệp vào mục
File nam nháy chuột vào nút Save
3 Quan sát bảng tính
- Quan sat bảng tính và nêu lên sự
khác nhau giữa màn hình làm việc
của Word và Excel
- Nháy chuột vào các bảng chọn
và nêu nhận xét Nháy chuột vào
bảng chọn Date nêu nhận xét
- Kích chuột vào một ô tính và
quan sát thanh công thức
- Làm câu hỏi 4 trang 9 SGK
4 Nhập dữ liệu tuỳ ý vào một ô
tính:
- Nhập xong nhấn Enter và cho
biết ô tiếp theo con trỏ chuyển
đến
- Nhập xong nhấn phím mũi tên và
HĐ1 khởi động máy, vào chơng trình Microsoft Excel
Gv: Thao tác hớng dẫn chung cách khởi động máy, vào chơng trinh Microsoft Excel
Nhấn nút Power trên CPU, chờ cho máy khởi động
Vào chơng trình Microsoft Excel: Vào Start\Program\Microsoft Excel hoặc nháy đúp vào biểu tợng Microsoft Excel trên màn hình nền Destop
Hs: Lắng nghe, thao tác theoGv: Thao tác mẫu lu tệp trên máy Hs: quan sát
Hs: thực hiện trên máy theo yêu cầu của Gv
Hs: Thao tác trên máy và trả lời các yêu cầu của
Gv nêu
Gv: Hớng dẫn và thao tác mẫu
Hs: Thao tác trên máy theo sự chỉ dẫn của Gv và
Trang 7IV Tổng kết buổi thực hành
- Nhận xét buổi thực hành:
- Tuyên dơng Hs có ý thức tự học và phê bình Hs thiếu ý thức trong tiết thực hành
- Cho điểm khuyến khích một vài nhóm
V Dặn dò : Về nhà đọc trớc Bài 2
Tiết 5 : Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh :
- Hiểu vai trò thanh công thức
- Biết một số thành phần của trang tính nh hàng, cột, ô, hộp tên, khối, thanh công thức
II Chuẩn bị:
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
- Bảng phụ
III Bài cũ:
1/ Nêu cách khởi động Excel?
2/ Nêu cách thoát khỏi Excel?
IV Nội dung:
Hoạt động 1: Bảng tính
- Gv: Một bảng tính có thể có nhiều trang tính Khi
mở bảng tính mới thờng gồm ba trang tính Các
trang tính đợc phân biệt bằng tên nh Sheet 1, Sheet
Trang 8cột hay một phần của hàng của cột.
+/ Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô đang
đợc chọn
? Nêu các thành phần chính trên trang tính
V Củng cố:
- Gv đa bảng tính đã có dữ liệu, học sinh từng nhóm trả lời câu hỏi sau
? Chỉ ra trên bảng tính: hộp tên, khối, thanh công thức?
VI Dặn dò:
- Trả lời câu hỏi SGK
Tiết 6: Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
I Mục tiêu:
Giúp
học sinh
- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối
- Làm quen và phân biệt đợc dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu kí tự trên trang tính
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
? Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính mà em biết?
? Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt nh thế nào?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác chọn các đối tợng trên trang tính
Gv: yêu cầu hs nêu khởi động phần mềm Excel - Quan sát giao diện và nghe giảng
Một khối
Ô đang đợc chọn
Thanh công thức Hộp tên
Tên hàng
Cột
Ngày soạn:06/09/ 2010
Trang 9và quan sát giao diện Excel
Gv: ở tiết trớc ta đã biết đợc các thành phần trên
trang tính nh cột, hàng, ô, khối …
Vậy các chọn các đối tợng nh thế nào, mục này
tôi sẽ giới thiệu cho các bạn
- Chọn một ô: Đa con trỏ chuột tới ô đó và
nháy chuột
Hs nghe giảng, quan sát và chép bài
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một góc
(ô góc trên trái) đến ô góc đối diện (ô góc
phải dới) Ô chọn đầu tiên là ô đợc kích
hoạt
Trang 10- Chọn một trang tính
? Trình bày các chọn một ô, một hàng, một cột
và một khối của bảng tính sau? Hs trả lời
Chú ý: Nếu muốn chọn nhiều khối đồng thời khác nhau thì chọn khối đâu tiên, nhấn giữ phím Ctrl và lần lợc chọ các khối tiếp theo
Hoạt động 2: Tìm hiễu dữ liệu trên trang tính
Gv: giới thiệu 2 dạng dữ liệu
a Dữ liệu số: Là các số 0, 1,…, 9, dấu cộng (+),
dấu trừ (-) chỉ số âm, dấu phần trăm (%) chỉ tỉ lệ
phần trăm
Ví dụ: 11234, -1234, +234 …
? Yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ?
? Yêu cầu hs quan sát tranh tính sau và cho nhận
xét về cách căn lề của dữ liệu kiểu số
- Nghe giảng và chép bài
Hs: 125, -567, …
- ở chế độ ngầm định, dữ liệu số
đ-ợc căn thẳng lề phải trong ô tính
Trang 11? Yêu cầu hs quan sát tranh tính trên và cho
nhận xét về cách căn lề của dữ liệu kiểu kí tự
ví dụ: Lop7C, Diemkiemtra, Hatinh …
ví dụ: 123,000; 123.3
- ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự
đợc căn thẳng lề trái trong ô tính
4 Hệ thống cũng cố bài
Gv: đa ra hệ thống câu hỏi và học sinh trả lời
? Dựa và trang tính sau và nêu cách xác định ô, hàng, cột, khối của trang tính sau:
Hs: lên bảng thực hiện
? Câu nào sau đây là đúng?
a Dữ liệu số là các số 0, 1, 2…9, dấu(+), dấu(-), dấu(%)
b Dữ liệu kiểu kí tự là các dãy chữ cái, chữ số và các kí hiệu
c ở chế độ mặc định dữ liệu kiểu số đợc căn thẳng lề phải trong ô tính, dữ liệu kiểu kí tự
đợc căn thẳng lề trái trong ô tính
d Tất cả các câu trên đều đúng
5 Dặn dò:
- Trả lời câu hỏi cuối bài sách giáo khoa
- Đọc trớc bài thực hành số 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính
Tiết 7: Bài TH 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Khối
Ngày soạn: 11/09/ 2010
Trang 12III Hoạt động dạy học
1 Tổ chức ổn định lớp:
- Gv chia nhóm học sinh
- Mỗi máy 2 học sinh
2 Bài cũ:
? Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính mà em biết?
? Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt nh thế nào?
? Hãy nêu các kiểu dữ liệu trong Excel mà em biết?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nhắc lại một số thao tác: Mở một tệp mới, lu tệp, mở một tệp đã có
Gv: yêu cầu hs khởi động phần mềm Excel và
quan sát giao diện Excel - Khởi động máy.- Khởi động phần mềm Excel
- Quan sát giao diện và nghe giảng
- File/ New hoặc ấn vào biểu tợng
trên thanh công cụ hoặcCtrl+N
- File/ Save hoặc ấn vào biểu tợng
trên thanh công cụ hoặc Ctrl
+ S
- file/open hoặc ấn vào biểu tợng
trên thanh công cụ hoặc Ctrl
Hoạt động 2: Bài tập thực hành.
Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính
- Khởi động Excel Nhận biết các thành phần chính trên trang tính: ô, cột, dòng, hộptên, khối, ô địa chỉ …
- Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau và quan sát sự thay đổi nội dung trong hộptên
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các ô và quan sat sự thay đổi nội dung trên thanh công thức
So sánh nội dung dữ liệu trong ô và trên thanh công thức
- Gõ =12+4 vào một ô tuỳ ý và nhấn phím Enter Chọn lại ô đó và so sanh nội dung dữliệu trong ô và trên thanh công thức
Bài 2: Chọn các đối tợng trên trang tính
Trang 13- Thực hiện các thao tác chọn một ô, hàng, cột, một hàng, một cột và một khối trêntrang tính Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên trong quá trình chọn.
- Giả sử cần chọn cả 3 cột A, B, C Khi đó em cần thực hiện thao tác gì? Hãy thực hiệnthao tác đó và nhận xét
- Chọn một đối tợng (một ô, một hàng, một cột hoặc một khối) tuỳ ý Nhấn giữ phímCtrl và chọn một đối tợng khác Hãy cho nhận xét về kết quả nhận đợc (Thao tác này
đợc gọi là chọn đồng thời 2 đối tợng không liền kề nhau)
- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào hộp tên, cuối cùng nhấn phím Enter.Cho nhận xét về kết quả nhận đợc Tơng tự , nhập các dãy sau đây vào các hộptên(nhấn phím Enter sau mỗi lần nhập): A:A, A:C, 2:2, 2:4, B2:D6 Quan sát các kếtquả nhận đợc và cho nhận xét
Gv: Cho học sinh lần lợt thực hành theo từng ý
của bài tập Sau đó nhận xét các kết quả Hs thực hành và nêu ra nhận xét
IV Hệ thống cũng cố bài.
Gv: Nhắc nội dung thực hành của tiết học:
- Biết đợc các thành phần chính của trang tính Các thao tác đối với tệp của Excel (Mởmột tệp mới, lu, mở một tệp đã có)
- Biết và phân biệt đợc các thành phần chính trên trang tính
Trang 14Tiết 8: Bài TH 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu
trên trang tính
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Hoạt động 2: Nhận dữ liệu vào trang tính
Gv: Đa ra bài tập, học sinh thực hiện
Bài tập 2: Nhập dữ liệu sau đây vào các ô trên trang tính của bảng tính: danh sách lớp
em vừa mở ở bài 1
- Nhập dữ liệu với danh sách lớp mình
Gv: lu ý học sinh khi gõ dữ liệu ở ô họ và tên thì độ rộng sẽ không đủ nên khi gõchúng ta phải tăng độ rộng ra ở lớp 6 chúng ta đã đợc học về phần bảng, cách tăng độrộng của cột trong Excel cũng tơng tự thc hiện nh Word
Gv: Cho học sinh lần lợt thực hành theo từng ý
của bài tập Sau đó nhận xét các kết quả
? Quan sát bảng tính và cho nhận xét
Hs thực hành và nêu ra nhận xét
IV Hệ thống cũng cố bài.
Gv: Nhắc nội dung thực hành của tiết học:
- Có 2 kiểu dữ liệu trong Excel đó là: Số và kí tự
- ở chế độ ngầm định, dữ liệu số đợc căn thẳng lề phải trong ô tính Dữ liệu kí tự đợccăn thẳng lề trái trong ô tính
Hs: nghe giảng
Ngày soạn:13/09/ 2010
Trang 15V Dặn dò:
- Về nhà thực hành lại các bài tập 1, 2,
- Đọc trớc bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính
Tiết 9 : Bài 10: Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh :
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
- Biết sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón
2 Về kỹ năng:
- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
II Ph ơng pháp, ph ơng tiện :
1/ Ph ơng pháp : Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ.
2/ Ph ơng tiện : Phần mềm Typing Test
Máy tính, (projector nếu có)
III L u ý s phạm:
- Hình thành phong cách làm việc khoa học
- Giới thiệu Hs cách làm quen và thực hiện một số thao tác khác
- Tạo cho Hs hứng thú học phần mềm Typing Test
Bài cũ:
1/ Nêu cách khởi động máy tính? tắt máy an toàn?
IV Nội dung:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề.
* Gv: Nhắc lại cho Hs về kiến thức luyện gõ 10
ngón thông qua phần mềm Mario
? Nêu lợi ích của việc gõ 10 ngón
? Nêu sự thuận lợi và khó khăn trong việc gõ 10
ngón đối với phần mềm Mario
- Hs nhắc lại kiến thức cũ
Hoạt động 2: Giới thiệu phần mềm Typing Test.
* Gv: Giới thiệu phần mềm Typing Test
- Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ bàn - Hs lắng nghe và ghi bài.
Ngày soạn: 28/ 09/ 2010
Trang 16phím nhanh thông qua một số trò chơi đơn giản
nhng rất hấp dẫn Bằng cách chơi với máy vi tính
em sẽ luyện đợc kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng
10 ngón
Hoạt động 3: Rèn luyện với phần mềm Typing Test.
1/ Khởi động:
- Cách 1: nháy đúp chuột vào biểu tợng:
- Cách 2: Chọn Start -> All Programs -> Free
Nhập tên ngời chơi vào mục:
Enter your Name
Hoặc chọn tên một ngời đã có trong danh sách Nhấp
chọn nút lệnh để qua bớc tiếp theo
Trong hộp thoại tiếp theo, nháy chuột vào nút lệnh:
Warm up games để đến với màn hình lựa chọn games
- Hs quan sát, ghi bài
Trang 172/ Giíi thiÖu giao diÖn mµn h×nh lùa chän Games:
- §Ó b¾t ®Çu trß ch¬i, nh¸y chuét vµo nót:
- Hs quan s¸t, theo dâi vµ thùc hiÖn theo yªu cÇu cña Gv
Trß ch¬i abc (b¶ng ch÷ c¸i)
gâ bµn phÝm
Trang 18Tiết 10 : Bài 10: Thực hành:
Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh :
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc cách chơi trò chơi: bong bóng và bảng chữ cái.
- Biết sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón
2/ Ph ơng tiện : Phần mềm Typing Test
Máy tính, (projector nếu có)
III L u ý s phạm:
- Hình thành phong cách làm việc khoa học
- Giới thiệu Hs cách làm quen và thực hiện một số thao tác khác
- Tạo cho Hs hứng thú học phần mềm Typing Test
Bài cũ:
1/ Thực hiện các thao tác khởi động phần mền Typing Test?
IV Nội dung:
Hoạt động 1: 3 Trò chơi bong bóng
Ngày soạn: 02/10/ 2010
Nháy chuột chọn loại ký tự
Trang 19Gv hớng dẫn
- Gõ chính xác các chữ cái có trong các bong bóng
bọt khí đang nổi từ dới lên Nếu gõ đúng thì các
bong bóng này sẽ bị vỡ tung và ngời chơi đợc tính
điểm
- Khi gõ phải phân biệt chữ hoa và chữ thờng
Gv hớng dẫn Hs tạo các kỷ năng, kỷ xảo trong
thực hành
Gv hớng dẫn và làm mẫu 1 lần
Score: đánh giá kết quả ngời chơi thông qua điểm
Missed: Số bong bóng bị bỏ qua
Trang 20Hoạt động 2: 4 Trò chơi ABC ( bảng chữ cái)
Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh :
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
- Biết sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón
Nhấp chuột để vào game
Ngày soạn: 02/10/ 2010
Trang 212/ Ph ơng tiện : Phần mềm Typing Test
Máy tính, (projector nếu có)
III L u ý s phạm:
- Hình thành phong cách làm việc khoa học
- Giới thiệu Hs cách làm quen và thực hiện một số thao tác khác
- Tạo cho Hs hứng thú học phần mềm Typing Test
IV Nội dung:
Hoạt động 1: 5: Trò chơi đám mây
Gv giới thiệu các chọn và chơi trò chơi đám
mây.
Gv hớng dẫn:
Dùng phím Enter hoặc phím Space để chuyển
khung đến đám mây có chữ và gõ đúng các từ
Nừu gõ đúng thì các đám mây sẽ biến mất
- Score: đánh giá kết quả ngời chơi thông qua
Hs quan sát và thực hiện trên máy.
Hoạt động 2: 6: Trò chơi Wordtris( Gõ từ nhanh)
Nhấp chuột chọn nhóm từ
Nhấp chuột vào game
Nhấp chuột chọn nhóm từ
Nhấp chuột
và Game
Trang 22Hoạt động 3: kết thúc phần mềm
Gv giới thiệu cách thoát khỏi chơng trình
Nháy chuột vào nút Close trên góc phải màn hình
Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh :
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
- Biết sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón
2 Về kỹ năng:
- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
- Thao tác thành thạo cách chơi trò chơi
II Ph ơng pháp, ph ơng tiện :
1/ Ph ơng pháp : Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra.
2/ Ph ơng tiện : Phần mềm Typing Test
Máy tính, (projector nếu có)
III L u ý s phạm:
- Hình thành phong cách làm việc khoa học
- Giới thiệu Hs cách làm quen và thực hiện một số thao tác khác
- Tạo cho Hs hứng thú học phần mềm Typing Test
IV Nội dung:
Hoạt động 1: giới thiệu chung
Gv giới thiệu cách chọn và chơi trò các trò chơi đã
Ngày soạn: 14/10/ 2010
Trang 23- Trß ch¬i Clouds, Wordtris, Bubbles, abc.
- Gv quan s¸t vµ söa lçi
- ChÊm ®iÓm thùc hµnh tõng Hs
Tæng kÕt tiÕt thùc hµnh vµ vÖ sinh phßng m¸y
+/ u ®iÓm : TÝch cùc thùc hµnh vµ thùc hiÖn thµnh
th¹o c¸c bíc cña trß ch¬i
+/ Nh îc ®iÓm : Cha thùc sù tù gi¸c trong giê häc
vµ tËn dông thêi gian thùc hµnh cña m×nh
Hs chän lÇn lît
Tõng nhãm thùc hiÖn
V Cñng cè:
- Lu ý mét sè tån t¹i trong qu¸ tr×nh thùc hµnh
- PhÇn mÒm chØ mang tÝnh m« pháng Trong qu¸ tr×nh thùc hµnh ph¶i
cã tÝnh s¸ng t¹o, biÕt khai th¸c phµn mÒm cã hiÖu qu¶
VI H íng dÉn häc ë nhµ :
- Hs nghiªn cøu bµi 3: Thùc hiÖn tÝnh to¸n trªn trang tÝnh
TiÕt 13: Bµi 3: Thùc hiÖn tÝnh to¸n trªn trang tÝnh
Ngµy so¹n: 10/10/ 2010
Trang 24I Mục tiêu: Giúp
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu sử dụng công thức để tính toán.
? Nêu một số toán tử trong toán học?
? Nêu một số phép so sánh trong toán học?
Gv: nhận xét và chốt lại
Gv: Các phép toán so sánh và toán tử đó khi
chúng ta mã hoá trong tin học thì các kí hiệu đó
sẽ đợc viết lại nh sau:
- Cộng(+), trừ(-), nhân(*), chia(/), =, >=, <=, <>
Ngoài ra còn có : ^: kí hiệu phép lấy luỹ thừa
%: Kí hiệu phép lấy phần trăm
Gv: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ
? Em hãy nêu các phép toán trong công thức đợc
Hs: Các phép toán trong ngoặc đơn
“(“ và “)” sẽ đợc thực hiện trớc, sau đó
đến phép luỹ thừa, tiếp đến là phépnhân và phép chia, cuối cùng là phépcộng và phép trừ
Trang 25? Nếu viết công thức không có dấu = hoặc +
phía trớc thì kết quả trên thanh công thức nh thế
- Tại ô E3: 14000*3 Enter
4 Nhấn Enter hoặc nháy chuột và nút này
để kết thúc
1 Chọn ô cần nhập CT
2 Gõ dấu: = hoặc +
3 Nhập công thức
Trang 26- Trả lời câu hỏi cuối bài sách giáo khoa liên quan đến mục 1, 2.
- Đọc trớc mục 3 của bài 3
Tiết 14: Bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
- Cách sử dụng địa chỉ trong công thức là một trong những tính năng giúp cho việc tính toán trong bảng tính nhanh chóng hơn, tính tự động hoá của chơng trình bảng tính đợc thể hiện rõ ràng
- Giới thiệu
- Rèn luyện các thao tác nhập, xoá dữ liệu
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
? Từ đâu chúng ta có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu?
? Khi nhập công thức vào ô em phải gõ trớc công thức dấu:
a Dấu cộng (+) b Dấu bằng (=)
c Dấu nhân (*) d Câu a và c đúng
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu sử dụng địa chỉ trong công thức.
? Thế nào là địa chỉ của một ô? Cho ví dụ? Hs: Địa chỉ của một ô là cặp tên cột
và tên hàng mà ô đó nằm trên
A1, B5,
Quan sát hình bên, ta thấy: ô A2: 3; ô B2: 8 tính
tổng của 2 giá trị này ô ô C2: 11 Vậy nếu thay ở
ô B2: là 15 thì kết quả đó không đúng nữa Để
giải quyết vấn đề này tôi sẽ giới thiệu với các
bạn cácg sử dụng địa chỉ trong khi sử dụng công
thức
Gv: Trong Excel sử dụng 3 loại địa chỉ: tơng
đối, tuyệt đối
a Địa chỉ tơng đối
Là địa chỉ khi sao chép công thức, các địa chỉ
trong công thức này sẽ bị thay đổi theo hàng
hoặc cột tơng ứng
* Dạng tham chiếu <Cột><Dòng>
Chú ý: Excell thờng sử dụng địa chỉ tuyệt đối
Hs: Nghe giảng và chép bài
Ngày soạn: 04/10/ 2010
Trang 27nghĩa là, địa chỉ của ô trong công thức tự thay
dổi phù hợp khi bạn sao chép công thúc này
sang ô khác
Ví dụ: Bạn quan sát bảng tính sau:
Tại ô C1: chúng ta gõ =A1+B1; thì kết quả nhận đợc là 2
Nhng khi sao chép công thức này sang ô C2 thì công thức trong ô C2 không phải =A1+B1 mà thay đổi theo dòng và cột hiện thời, tức là =A2+B2 và nh vậy kết quả là 4
Địa chỉ trong công thức trên: A1, B1: đợc gọi là địa chỉ tơng đối
b Đia chỉ tuyệt đối: Là loại địa chỉ khi sao chép
công thức, các địa chỉ sẽ không bị thay đổi theo
Trang 28Hãy quan sát hình trền và điền vào ô trống kết quả đúng.
Tại ô C1 nếu em gõ công thức: =A1*B1 kết quả sẽ là: … Khi sao chép công thức của C1
đến ô C2 thì công thức tại ô này sẽ là: ………… và có kết quả: …
Khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô D1 thì công thức tại ô này là: ……… có kế quả
……… Khi sao chép của ô C1 đến ô D2 thì công thức của ô này là ……… có kết quả
là …………
Hs: Lên bảng thực hiện: 30, =A2*B2;80; =B1*C1; 90; =B2*C2: 320
- Tại ô E3: = C3*D3 Enter; E4: = C4*D4 Enter ; E6: = C6*D6 Enter
E7: = C7*D7 Enter ;E5: = C5*D5 Enter
- Tại ô: E8: =E3+E4+E5+E6+E7 Enter
V Dặn dò:
- Trả lời câu hỏi cuối bài sách giáo khoa
- Đọc trớc và làm trớc bài thực hành số 3
Trang 29Tiết 15: Bài TH3 Bảng điểm của em
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
? Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng ô tính trong công thức?
? Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và C4, sau đó nhân vớigiá trị B2 Công thức nào trong số công thức sau đây là đúng
a (D4+C2)*B2 b D4+C2*B2 c =(D4+C2)*B2
d =(B2*(D4+C2)) e =(D4+C2)B2 f (D4+C2)B2
3 Bài mới
Hoạt động 1: thực hiện bài tập 1: Nhập công thức
Gv: yêu cầu hs khởi động phần mềm Excel và làm
Hoạt động 2: bài tập 2: Tạo trang tính và nhập công thức.
Mở một trang tính mới và nhập các DL nh trên hình sau:
Ngày soạn: 14/10/ 2010
Trang 30Sau đó nhập các công thứ vào các ô tơng ứng nh trong bảng dới đây:
3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 = (A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2+C4)/3
Gv: Cho học sinh lần lợt thực hành theo từng ý
của bài tập Sau đó nhận xét các kết quả Hs thực hành và nêu ra nhận xét
Tiết 16: Bài TH3 Bảng điểm của em
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính
Ngày soạn: 16/10/ 2010
Trang 31II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Hoạt động 1: thực hiện bài tập 3: Nhập công thứcvà tính
Gv: yêu cầu hs khởi động phần mềm Excel
Bài tập 3:
- Giả sử có 500.000 đồng gửi tiết kiệm không kỳ
hạn với lãi suất 0,3%/tháng Sử dụng công thức
tính trong một năm, hàng tháng em có bao nhiêu
tiền trong sổ tiết kiệm
- Tính điểm tổng kết là trung bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã nhân hệ số:
15 phút: Hệ số 1+1 tiết: Hệ số 2+ Học kỳ: Hệ số 3/8
Hs thực hiện
- Lập công thức tính điểm tổng kết của
em theo từng môn học và các ô tơng ứng trong cột
- Lu vào máy
Hs thực hiện
Hs thực hành và nêu ra nhận xét
Trang 32Gv: Cho học sinh lần lợt thực hành theo từng ý
của bài tập Sau đó nhận xét các kết quả
- Nghiên cứu trớc bài 4
Tiết 17: Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
- Cách sử dụng địa chỉ trong công thức là một trong những tính năng giúp cho việc tính toán trong bảng tính nhanh chóng hơn, tính tự động hoá của chơng trình bảng tính đợc thể hiện rõ ràng
- Biết nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng hàm SUM, AVERAGE
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
tínhinhSuwr dụng hàn để thực hiện tính toán theo
công thức với các giá trị cụ thể Sử dụng các hàm
có sẵn trong bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng
Trang 33Hs thực hiện
? Em có nhận xét gì về 2 cách tính trên
IV Củng cố:
- Lu ý một số tồn tại trong quá trình thực hiện
- Cách sử dụng dấu bằng và sử dụng hàm để tính
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Hs nghiên cứu mục 2,3 (sgk) Sử dụng các hàm để tính toán
Tiết 18: Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
I Mục tiêu: Giúp
- Biết sử dụng hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Ngày soạn: 26/11/ 2010
Trang 34= SUM (a,b,c…) trong đó SUM là tên hàm và
a,b,c…là tên các biến và đợc đặt cách nhau bởi
dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính Số
- Hàm SUM còn cho phép sử dụng địa chỉ các
khối trong công thức tính Điều này làm đơn giản
việc liệt kê các giá trị khi tính toán
Trong đó AVERAGE là tên hàm và a,b,c…là tên
các biến và đợc đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các
số hay địa chỉ của các ô đợc tính Số lợng các biến
Hs lấy thêm ví dụ sử dụng hàm Sum
= AVERAGE(C3:F3) Enter Kq: 8.5
Trang 35- Hàm AVERAGE còn cho phép sử dụng địa chỉ
các khối trong công thức tính Điều này làm đơn
giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán
VD3: = AVERAGE (C3: C10) Enter Kq: 8.0
Gv: Y/c Hs tính trung bình cộng 3 số 15,24,45
Kết quả thu đợc sau khi lập hàm tính TBC
c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất MAX:
- Hàm xác định giá trị lớn nhất của một dãy các số
có tên là MAX
- Hàm xác định giá trị lớn nhất đợc viết nh sau:
= MAX(a,b,c,…) Enter
Trong đó MAX là tên hàm và a,b,c…là tên các
biến và đợc đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số
hay địa chỉ của các ô đợc tính Số lợng các biến
d/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất MIN :
Hàm xác định giá trị nhỏ nhất của một dãy các số
có tên là MIN
- Hàm xác định giá trị lớn nhất đợc viết nh sau:
= MIN(a,b,c,…) Enter
Trong đó MIN là tên hàm và a,b,c…là tên các
biến vàđợc đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số
hay địa chỉ của các ô đợc tính Số lợng các biến
Hs thực hiện
Hs lấy thêm ví dụ về hàm tính giá trịtrung bình cộng
Hs thực hiện lập hàm tính giá trị TBC các bạn trong bảng điểm
Quan sát bảng điểm và tính trung bình cộng các bạn còn lại
Hs ghe giảng, ghi bài
Quan sát bảng điểm và xác định bạn
có điểm TBC lớn nhấtVD1: = MAX(H3:H10) Enter Kq: 9.5
VD2: = MAX(8.5,8.5,8.0,9.5,7.5,8.8,7.3,8.8)
Enter Kq: 9.5VD3: = MAX(8.5,H4:H10) Enter Kq: 9.5
? Quan sát 3 ví dụ trên em có nhận xét gì về cách sử dụng các biến
Hs ghe giảng, ghi bài
Trang 36Bài 2: Giả sử trong ô B3,C3,D3 lần lợt chứa các số
5,7,9 Em hãy cho biết kết quả của các công thức
VD2: = MIN(8.5,8.5,8.0,9.5,7.5,8.8,7.3,8.8) Enter Kq: 7.3
VD3: = MIN(8.5,H4:H10) Enter Kq: 7.3
? Vì sao kết quả = 7.3
Hs lấy ví dụ để tính
IV Củng cố:
- Lu ý một số tồn tại trong quá trình thực hiện
- Cách sử dụng dấu bằng và sử dụng hàm để tính
- Cách sử dụng các biến
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Ôn lại nội dung lý thuyết về: Sử dụng các hàm để tính toán
- Để chuẩn bị cho bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em
Tiết 19,20: Bài TH4 Bảng điểm của lớp em
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
- Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Trang 37c/ TÝnh ®iÓm trung b×nh cña c¶ líp vµ ghi vµo « díi
cïng cña cét §iÓm trung b×nh
d/ Lu b¶ng ®iÓm víi tªn: B¶ng ®iÓm líp em
Filename: Bang diem lop em
Chän Save
Trang 38b/ Tính trung bình tuèng môn học của cả lớp
c/ Xác định bạn có điểm trung bình lớn nhất và
= AVERAGE(E3:E18) Enter
Hs 2 khác nhận xét cách thực hiệnChọn File -> chọn Save(lu với tên đã có)
Trang 39Tiết 21: Bài tập
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
- Hệ thống lại nội dung bài đã học
- Tìm hiểu một số thanh khi màn hình của bảng tính xuất hiện
- Biết cách nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Hoạt động 1: Giới thiệu màn hình làm việc của bảng tính Excel
Vào Start\Program\Microsoft Excel hoặc
nháy đúp vào biểu tợng Microsoft Excel
Trang 403 L u kÕt qu¶ vµ tho¸t khái Excel
Muèn lu kÕt qu¶ ta thùc hiÖn:
Vµo File\Save hoÆc nh¸y chuét vµo biÓu
t-îng Save -> xuÊt hiÖn hép tho¹i Save gâ
tªn tÖp vµo môc File nam nh¸y chuét vµo nót
®iÓm vµ ®iÓm trung b×nh cña c¸c b¹n líp em
trong cét §iÓm trung b×nh.
= AVERAGE(C3:E3) Enter Kq: 7,7
c/ TÝnh ®iÓm trung b×nh cña c¶ líp vµ ghi vµo
« díi cïng cña cét §iÓm trung b×nh
Filename: Bang diem lop em
Chän Save
Hs thùc hiÖn
Hs thùc hiÖn