II/ Tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông: Bài 1: Cho VABC vuông tại A đường cao AH.. Tính tỉ số lượng giác của góc C, từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc B.. b/ Vẽ đường
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG I
ĐẠI SỐ 9
I Tìm điều kiện cĩ nghĩa của các biểu thức sau:
A cĩ nghĩa ⇔
A
B cĩ nghĩa ⇔
A
B cĩ nghĩa ⇔
2
A
B cĩ nghĩa ⇔
1/ 3x− 1 2/ 1 − 2x 3/ − 3x 4/ x
3
2
5/ −x
2 +
x 7/ 2x² 8/
3
2x
− 9/ −x 10/
3
1
2x− 11/
5
1
3
−
−
x
12/ x−−32 13/ 4
3 5x− 14/ 3x
2
2 − 15/ 1
2− x 16/ x−21−2 17/ 2−x2−1 18/− 21x−3 19/ x x+−11
20/
9 6x
-²
2
1
+
−
x
x
21/ 2 5
x −4x 4+
II Rút gọn các biểu thức :
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
≥
A = A =
-A , A < 0
Chú ý: A4 = A2 ; ( ) ( )2 2
A = − A =A
Trang 2A = 16 + 25 − 49 B = 169 + 225 − 144
C = 5 196 − 4 256 + 3 121 D = 7 64 − 12 324 + 5 361
E = 5 64 7 324 3 116
25- 49 + 9 F= 11 36 26 81 30 1 31
Bài 2: Rút gọn biểu thức :
A = ( )2 ( )2
4 7 4
3 1 3
C = ( )2 ( )2
3 1 3
3 5 3
E = (5 2 3- )2 + (3 2 3+ )2 F = ( ) (2 )2
5 2 6− − 5 2 6+
G = (3+ 7)2 - (5 2 7- )2 H = ( 7 2 2- )2 - ( 7+ 5 2)2
Bài 3: Rút gọn biểu thức :
A = 3 + 2 2 + 3 − 2 2 B = 4 + 2 3 − 4 − 2 3
C = 6 + 2 5 − 6 − 2 5 D = 8 2 15- + 23 4 15
-E = 6 4 2− − 3 2 2+ F = 7 4 3− − 7 4 3+ (TS: 08-09)
G = 6+ 32 − 11− 72 H = 12 6 3− + 21 12 3− (TS: 10-11)
I = ( 3 2− ) 7 4 3+ J = 10− 84 ( 7+ 3)
Bài 4: Rút gọn biểu thức :(Loại bỏ dấu căn thức và dấu giá trị tuyệt đối)
4
5
B= a− với a > 5
2
C = x − x + với a ≥ 1
3 D = 4 a2 − 4 a + 1 với a < 1
2
2
E x = − + x − x + với x> 3
F a b = − − a − ab b + với a≥b
2
G = − + x x − x + với x 2>
2
H = − − x x − x + với x 5³
2
J
x
=
+
Trang 3x 2
1
K = + −
2
x 2
x 2
− +
III.Rút gọn các biểu thức sau và tính giá trị của các biểu thức đó :
A = x2−10x 25+ tại x = 8 B = x – 3 + x2−6x 9+ tại x = 7
C = 2x + x2 − 2x 1 + tại x = – 5 D = x – 4 – x2−8x 16+ tại x = 0
E = x + 1 – x2 +2x 1+ tại x = 9 F = x – ( )2
1+ x tại x = 16
G = 2x – 1 + 4x2 +4x 1+ tại x = – 9;
H = x + ( )2
x 2− tại x = 36
I = 3a2−6 3a+9 tại a = 3 1
3
−
J = 2
14a −4a 14 4+ tại a = 7 2
2− 7
K = 15a2−8a 15 16+ tại a = 3 5
5 + 3
L = 3x2−4x 3 4+ tại x = 3 2
3
−
2
5a 4 5a 4
5
2
3 2
IV Khai phương một tích, một thương :
A.B = A B (A 0≥ ; B 0≥ )
=
Trang 4Bài 1: Thực hiện phép tính:
4/ 25 7
7 × 9 5/ 0,09 64 6/ 81.100
7/ 16,9 360 8/ ( 25) ( 49) − − 9/ 250 12,1 10/
2 2
+ −
12/ ( 2 3 + 2 2 3 ) ( − 2 ) 13/( )2
3 + 5 − 3 − 5
14/ (1+ 3+ 5 1)( + 3− 5) 15/ (1+ 3+ 5 1)( − 3− 5)
Bài 2: Thực hiện phép tính:
1/ 256
25 2/
225
196 3/
36 49
−
3
27 5/
125 5
5
3
10/ ( 5 6 4 10 7 30 : 2 − + )
11/ ( 2 28 3 7 5 63 : 112 − + ) 12/ 1 9 5 : 5
147 : 3
7 : 2 7
V/ Đưa thừa số từ trong căn ra ngồi :
Toán 9 A B 2 = A B ( B ≥ 0 ) - 4 -
Trang 5Bài 1: Thực hiện phép tính :
A = 75 + 48 − 300 B = 98 − 72 + 0 , 5 8
C = 1 48 2 75 3 12 27
E = 2 24 − 2 54 + 3 6 − 4 150 F = 28 2 175 4 63 7 112− + −
G = 5+ 28 3 7 3 45− − H = 48 2 75− + 108− 147
Đưa thừa số từ ngồi vào trong căn:
Bài 2: So sánh các số sau:
1/ 3 7 v 2 15à ; 2/ 18 v 3 2à ; 3/ 1 10 v 2 2
4/ 3 3 v 2 7− à −
Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
1/ 2 5 ; 3 2 ; 4 3 ; 5 ; 6 2 2/ 1 3 ; 1 27 ; 5 ; 2 1
Bài 4: Thực hiện phép tính ( rút gọn biểu thức ):
1/ 2 3+ 2 ; 2/ 2( 4+ 7 + 4− 7)
3/ ( 2+ 6) 2− 3 4/ 4− 7 14( + 2)
5/ (3 2 + 6) 6 3 3 − (TS: 07-08) 6/ ( 6 − 2 2)( + 3) 2 − 3
9/ 4+ 15 + 4− 15 −2 3− 5 10/ 6+ 24+ 12+ 8− 3
VI Giải phương trình : (tìm x)
0
≥
⇔ = = −
2
A B = A B ( A ≥ 0 )
2
A B = − A B ( A < 0 )
Trang 6Giải các phương trình :
1/ x− 4 = − 3; 2/ 2x− 5 = 3; 3/ 7 − 5x = 6;
4/ 5x− =5 0; 5/ 4 x− =1 0; 6/ x− =1 2;
7/ 2
x + = ; 8/ 2x+ =1 x+4 ; 9/ x− =5 2x−1;
10/ 2 49x− 4x= 16x+4; 11/ 2 8x− 18x+ 50x =1;
12/ 4x+ +4 25x+25 14= ;
13/ 3 2x− +3 8x−12 = 18x−27 9+ ;
14/ 2x+ =1 5; 15/ 2 5− x =0; 16/ 2 5+ x = −1; 17/ 2x+ = +1 x 1; 18/ x− =2 2x+1 19/ 1 3− x =3x−1 20/ x2 + 2x+ 1 = − 9 ; 21/ x2 − 4x+ 4 = 5 22/ 25x2 = 10; 23/ x2+ 2x 1+ = -x 1; 24/ ( )2
5 3− x = −2x
25/ x2−4x 4 2x 5+ = − 26/ 4x2- 12x 9+ =2x 1- ; 27/
4x +12x 9+ = x −2x 1+ ; 28/ 16x2+40x 25+ = 4x2− +8x 4
VII Phân tích đa thức thành nhân tử (viết các biểu thức dưới dạng tích) :
0
A
B
=
+ = ⇔ =
0
A B
≥
⇔ =
Dạng 2: A = B ⇔ =A B hay A= −B
Dạng 4: A= B A 0 hay B 0
A B
⇔
=
Trang 71/ 7− 7; 2/ 2 5 5− ; 3/ a+2 a ; 4/ a b b a− ; 5/5 2 2 5− ; 6/ 5 3 5− + 75 7/ a+ ab−5 a ;
8/ 7a b +14a ab−21b ab; 9/ 5 ab+10a b−25b a ; 10/ a b− ; 11/ a−2 ab b+ 12/ 4a+12 ab+9b;
13/ a a−3a+3 a−1; 14/ 2 2 6+ b+3 2b b b+ ;
15/ a a b b− ; 16/ a a b b+ ;
17/ ab b a+ + a+1; 18/ ax− by+ bx− ay ;
19/ x y x y y x− + − ; 20/ a b b a a b+ − + ;
21/ 3+ 5 3 5 5+ + ; 22/ 6+ 12+ 15+ 30
VIII Khử mẫu biểu thức chứa căn :
Trục căn thức ở mẫu :
Bài 1: Rút gọn biểu thức: ( biểu thức số)
1/ A =
1 3
5 15 1
2
7 14
−
− +
−
1 3
2 6 1 2
2 2 2
−
− + +
3/ C =
1 2
2 2 1 5
2 10
−
−
−
−
−
B = B ( A ≥ 0 ; B > 0 )
* A A B
B
B = ( B > 0 )
2
C
A B
A B =
−
±
m
( A ≥ 0 ; A B ≠ 2)
* C C.( A B)
A B
−
±
m
( A ≥ 0 ; B ≥ 0 ; A B ≠ )
Trang 85/ E = 53 3+ 5−2 3
+ 6/ G = 2 313 2 +3 21−2 3
− −
9/ I =3 2 2 2 3 2 2
11/ K =3 2 6 6 3 6 4
−
13/ M = 3 2 3 2
− + +
− + + −
15/ O = 2 7 7 2 14 7
− − ÷ −
3 1 3+ 2−
:
−
19/ T = 4 2 3
−
− (TS:08-09) 20/ U =
3 5 1− 5+ 5
21/
= + + − − ÷ ÷ + − + + − ÷÷
Bài 2: Rút gọn biểu thức chứa biến, với điều kiện các biểu thức cĩ nghĩa:
1/ A = −
− +
+
+
+
a
a a a
a a
1
1 1
−
−
−
− +
3
3 3 5
5 3
b
ab a a
a a
;
3
6 9 3
−
+
−
− +
−
a
a a a
b a
b a b
a
ab b
a
+
−
−
−
−
b a
b b a
a
− +
b a ab
a b b a
+
4
a
−
− + ÷ − ÷
1
1
a
+ − ÷ +
9/I=
a a
a a a
a
a
a
+
+
−
−
a
Trang 911/K = x x x x x .x x 2x x4 x 8
4 4
1 4
+ +
−
−
−
+
( TS:08-09)
1
xy
+ − +
−
− + ÷ −
MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA CHÖÔNG I
ĐỀ 1:
Bài 1: Tìm điều kiện của x để biều thức có nghĩa:
a/ 3x− 1; b/ 2−x2−1; c/
5
1 3
−
−
Bài 2: Giải phương trình:
a/ 2 8x− 18x+ 50x=1; b/ x2 − 4x+ 4 = 5
Bài 3: Thực hiện phép tính (rút gọn biểu thức):
a/ 5 48 4 27 2 75− − ; b/ (5 2 3 - )2 + 7 + 4 3
Bài 4: Chứng minh rằng :
2
ab
a b
a b
( ,a b≥0; a b≠ )
ĐỀ 2:
Bài 1: Tìm điều kiện của x để biều thức có nghĩa:
a/ 6 2x− ; b/
1
1
−
+
x
x
3
1
2x− Bài 2: Giải phương trình:
a/ 4x+ +4 25x+25 14= ; b/ 2
x + 2x 1+ = -x 1 Bài 3: Thực hiện phép tính (rút gọn biểu thức):
Trang 10a/ 2 18 2 72 50
3
− + ; b/ 8 2 15 − − 20 + ( 3 1 − )2
2
3 1 5 1
− − ; d/ 10+ 24+ 40+ 60 − 2
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức: A = 15a2−8a 15 16+ tại a = 3 5
5+ 3
ĐỀ 3:
Bài 1: Tìm điều kiện của x để biều thức cĩ nghĩa:
a/ − 3x; b/
3 2
1
−
− x ; c/ 2 5
x −4x 4+ ; Bài 2: Giải phương trình:
a/ 9x− −18 5 4x− =8 x− +2 3; b/ ( )2
5 3− x = −2x
Bài 3: Thực hiện phép tính (rút gọn biểu thức):
a/ 1 48 2 75 3 12 27
2 - - + ; b/ (3 2 + 6) 6 3 3 −
Bài 4: Cho biểu thức : ( ) ( )3 3
2 2
x x
A
−
−
− + + ( ,x y≥0;
x≠ y)
a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Với giá trị nào của x thì A = 8
ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9
I/ Hệ thức lượng trong tam giác vuơng:
Bài 1: Cho VABC vuơng tại A, đường cao AH, biết AB =15cm; AC = 20cm Tính
BC, AH, BH, CH
Trang 11Bài 2: Cho VABC vuông tại A, đường cao AH biết AB = 9cm; BC = 15cm Tính
AC, AH, BH, CH
Bài 3: Cho VABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB =12cm; BH = 6cm Tính
AH, AC, BC, CH
Bài 4: Cho VABC vuông tại A, đường cao AH biết BH = 4cm; CH = 5cm Tính
AH, AB, AC
II/ Tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông:
Bài 1: Cho VABC vuông tại A đường cao AH Tính tỉ số lượng giác của góc C, từ
đó suy ra tỉ số lượng giác của góc B Biết:
a/ AB = 16cm; AC = 12cm
b/ AC = 13cm; CH = 5cm
c/ CH = 3cm; BH = 4cm
Bài 2: Giải tam giác VABCvuông tại A biết:
a/ AC 12cm;C= µ =600
b/ AB 15cm;C= µ =520
c/ b 12cm; B= µ =560
d/ b 25cm;c 21cm= =
Bài 3: Cho ABCV vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 3cm; CH = 4cm
Tính số đo µB và µC
III/ Bài tập tổng hợp:
Bài 1: Cho ABCV vuông tại A, biết AB = 15cm; AC = 20cm, có đường cao AH a/ Tính độ dài BC, AH, BH
b/ Vẽ đường trung tuyến AM, phân giác AD Tính độ dài AM, BD, CD
Bài 2: Cho ABCV vuông tại A, biết AB = 6cm; AC = 8cm, có đường cao AH, đường trung tuyến AM Gọi D , E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC
a/ Tính độ dài BC, AH, AM
b/ Chứng minh: AD.AB = AE AC
c/ Chứng minh ABCV ∽VAED
d/ Chứng minh AM DE^
Bài 3: Cho ABCV có AB = 9cm; AC =12cm; BC = 15cm Vẽ đường cao AH, đường trung tuyến AM
a/ Tính khoảng cách từ H đến các đỉnh của VABC
b/Tính SVAHM.
Bài 4: Cho ABCV vuông tại A, biết AB = 30cm; đường cao AH = 24cm
Trang 12a/ Tính BH, BC, AC.
b/ Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt AH tại D Tính BD
Bài 5: Cho VABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 2cm; CH = 8cm
a/ Tính AH, AB, AC
b/ Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Tứ giác ADHE là hình gì? Tính độ dài DE
c/ Chứng minh AD AB = AE AC Từ đó chứng minh AEDV ∽VABC
d/ Đường trung tuyến AM cắt EF tại K Tính KM
Bài 6: Cho DEFV có DE = 15cm; DF =20cm; EF = 25cm, có đường cao là DH a/ Chứng minh DEFV vuông
b/ Tính DH, EH, FH
c/ Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên DE và DF Tính SMNFE.
Bài 7: Cho VABC cân tại A, đường cao AH = 8cm; BC = 12cm Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC
a/ Tính AC và số đo góc ABC
b/ Kẻ BK^ AC K AC( Î ) Chứng minh : VBDC và 1 2 12 1 2
BK = BC + 4AH c/ Tia phân giác góc ACB cắt BD tại I Tính ID
Bài 8: Cho hình thang vuông ABCD µ( 0 µ 0 )
A=90 ; D=90 và AB CD< Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau và cắt nhau tại O
a/ Chứng minh 2
AD =AB.CD b/ Cho AB = 4,5cm; CD = 8cm Tính OA, OC và diện tích hình thang ABCD