: Ph©n tÝch mçi sè ra thõa sè nguyªn tè.. : Chän ra c¸c thõa sè nguyªn tè chung.[r]
Trang 2Tìm các tập hợp Ư(12); Ư(30); ƯC(36,30)
(12) = {1; 2; 3 ; 4; 6; 12 } Ư
(30) = {1; 2; 3; 5; 6;10; 15; 30 } Ư C(36, 30) = {1; 2; 3; 6 } Ư 6
KIỂM TRA BÀI CŨ
6 là số lớn nhất trong tập hợp các
ƯC(12, 30)
Trang 3? Trong một buổi liên hoan, cô giáo đã mua 30 cái kẹo và
12 cái bánh Cô muốn chia vào các đĩa sao cho số bánh và kẹo trong mỗi đĩa đều nh nhau
Trong các cách chia sau, cách chia nào có thể thực hiện đ ợc ?
Điền vào chỗ trống trong tr ờng hợp chia đ ợc ?
Hỏi cô có thể chia đ ợc nhiều nhất thành bao nhiêu đĩa
Khi ấy mỗi đĩa có bao nhiêu kẹo, bao nhiêu bánh?
Trang 4b) Khỏi niệm: Ước chung lớn nhất của hai
hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các
ớc chung của các số đó.
Ký hiệu: : ƯCLN(12, 30) = 6
ƯC(12, 30) = {1; 2;
3; 6 } Ư(6) = {1;
2; 3; 6 } Hãy nêu nhận xét về hai
tập hợp trên ?
Bài tập:
a) Tìm ƯCLN(5, 1) b) Tìm ƯCLN(12, 30, 1)
Đáp án a)Ta có: Ư(1) = {1}
=> ƯCLN(5, 1) = {1}
b)Ta có : Ư(1) = {1}
=> ƯCLN(12,30,1) = {1}
b) Khái niệm :
Trang 62 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các
7
3 7
21 1
84 2
2
21 3 7
42
7 1
36
2 18
2 3
3 9
Chọn ra các thừa số nguyên
Trang 7Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1,
ta thực hiện ba b ớc sau:
B ớc 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B ớc 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B ớc 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN
phải tìm.
Trang 8B ớc 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B ớc 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số
Trang 9Hoạt động nhóm bàn
(nhóm 4)
Trang 10Tìm ƯCLN ( 8, 9 )
Tìm ƯCLN ( 8, 12,15 );
+ Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì
ƯCLN của chúng bằng 1 Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
+Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ớc của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
Trang 11A
C B
Trang 12A
C B
SAI
Trang 13Rất tiếc bạn sai rồi
Rất tiếc bạn sai rồi
C©u 2: Chọn đáp án đúng
Trang 14A
C B
a và b có ƯCLN bằng 1, thì
a và b phải là hai số nguyên tố
a là số nguyên tố, b là hợp số
a là hợp số, b là số nguyên tố
a và b là hai số nguyên tố cùng nhau
Câu 3: Chọn đáp án đúng
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Trang 17Bµi 6: Bµi tËp tr¾c nghiÖm:
Trang 18Định nghĩa : (SGK)
Câu 7: Đọc số em chọn để đ ợc kết quả đúng :
Trong dịp thi đua lâp thành tích chào mừng ngày
20 – 11, để động viên các học sinh có thành tích cao
trong học tập, cô giáo đã mua 56 chiếc bút, 140
quyển vở và chia đều ra các phần th ởng, mỗi phần
th ởng gồm cả bút và vở Cô giáo có thể chia đ ợc
nhiều nhất thành bao nhiêu phần th ởng ?
Cô giáo có thể chia đ ợc nhiều
Trang 19?: Trong một buổi liên hoan, cô giáo đã mua 30 cái kẹo và 12 cái bánh và chia đều ra các đĩa Mỗi đĩa gồm cả kẹo và bánh Hỏi cô có thể chia thành bao nhiêu đĩa để số bánh và kẹo trong mỗi đĩa là ít nhất ?
Giải: Để số bánh và kẹo trong mỗi đĩa là ít nhất thì
số đĩa chia đ ợc phải nhiều nhất.
- Gọi số đĩa nhiều nhất có thể chia đ ợc là a.
Vì chia đều 30 kẹo và 12 bánh vào các đĩa nên ta có
Trang 20Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà:
+ Đọc trước phần 3 của bài (Sgk - trang 56)
Suy nghĩ để trả lời cõu hỏi đặt ra ở đầu bài
+ Hoàn thành sơ đồ sau và học thuộc khỏi niệm, quy tắc
theo sơ đồ:
ƯCLN
Chỳ ý
Khỏi niệm
* Biết áp dụng qui tắc để tìm ƯCLN một cách thành thạo Biết tìm ƯC thông qua ƯCLN.
* BTVN: 139, 140, 141(SGK/56), 176, 177, 178 (SBT/24)