a Ví dụ 1: Tìm tập hợp các ước chung của 12 và 30.b Định nghĩa: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó... Tìm ước chung lớn nhấ
Trang 1GV: Nguyễn Thị Xuân Quỳnh
Trang 22 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 36; 84; 168
KiỂM TRA BÀI CŨ
1.Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số
Tìm tập hợp các ước chung của 12 và 30.
Trang 3Ư(12) = {1; 2; 3 ; 4; 6 ; 12}
Ư(30) = {1; 2; 3 ; 5; 6 ; 10; 15; 30}
{1; 2; 3; 6}
Vậy ƯC(12;30) =
1 Tìm ước chung của hai số 12 và 30?
2 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
168 = 2 3 3 7
84 = 2 2 3 7
36 = 2 2 3 2
Trang 4Tiết 31- § 17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT §
1 Ước chung lớn nhất.
Trang 5a) Ví dụ 1: Tìm tập hợp các ước chung của 12 và 30.
b) Định nghĩa:
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn
nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6 }
Ư(12) = Ư(30) = ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6 }
{1; 2 ; 3 ; 4; 6 ; 12}
{1; 2; 3; 4; 6; 12}
{1; 2 ; 3 ; 5; 6 ; 10; 15; 30}
{1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
Trang 6ƯC (12, 30) = { 1; 2; 3; 6 }
Tất cả các ước chung của 12 và 30 (gồm 1,2,3,6) đều là ước của 6 (ƯCLN(12,30))
c) Nhận xét:
Với mọi số tự nhiên a và b ta có: tất cả các ước chung của a và b đều là ước của
ƯCLN (a, b)
ƯC (a, b) = Ư ( ƯCLN (a, b) )
ƯCLN (12, 30) = 6
Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
Trang 7* Chú ý: Số 1 chỉ có một ước là 1 Do đó với số tự nhiên a và b, ta có:
ƯCLN(a, 1) = 1 ƯCLN(a, b, 1) = 1
ví dụ: a) Tìm ƯCLN (5, 1) ;
b) ƯCLN (12, 18, 1)
Trả lời : a) ƯCLN(5, 1) = 1
b) ƯCLN(12, 18, 1) = 1
Trang 82 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Trang 9a) Ví dụ 2: Tìm ƯCLN(36, 84, 168)
36 =
84 =
168 =
22 32
22 3 7
23 3 7
a) Ví dụ 2
Tìm ƯCLN (36, 84, 168)
22 32
22 3 7
23 3 7
Trang 10 Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó
Tích đó là ƯCLN phải tìm
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
b) Quy tắc:
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1,
ta thực hiện ba bước sau:
Trang 11?1 Tìm ƯCLN (12, 30)
b) ƯCLN(8, 12,15) c) ƯCLN(24; 16; 8)
Trang 12
?1: ƯCLN (12, 30)
Ta có: 12 = 2 2 3
30 = 2 3 2
=>ƯCLN (12, 30 ) = 2 3 = 6
Ư(12) =
Ư(30) =
ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6 }
{1; 2; 3; 4; 6; 12}
{1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
ƯCLN (12, 30) = 6
Ví dụ 1:
=>Cách 1:Tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số bằng cách liệt kê
Cách 2: Tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số bằng
cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Trang 13?2: a) ƯCLN(8, 9);
b) ƯCLN(8, 12,15)
c) ƯCLN(24; 16; 8)
ƯCLN(8, 9) = 1
ƯCLN(8, 12, 15) = 1
Ta có: 24 = 2 3 3
16 = 2 4
8 = 2 3
ƯCLN (24; 16;8) = 2 3 = 8
Chú ý
1/ Nếu các số đã cho không
có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1
Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên
tố cùng nhau
2/ Trong các số đã cho, nếu
số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số
đã cho chính là số nhỏ nhất
ấy
Trang 143, cách tìm ước chung thông qua ƯCLN
a, ví dụ ƯC (12, 30) = { 1; 2; 3; 6 }
ƯCLN (12, 30) = 6
Ư( 6 ) = {1; 2; 3; 6}
b, Cách thực hiện:
Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó.
Tất cả các ước chung của 12 và 30 (gồm 1,2,3,6) đều là ước của 6 (ƯCLN(12,30))
Có cách nào tìm ước chung của hai hay
cần liệt kê các ước
không?
Có thể tìm ƯCLN của các số đó, sau đó tìm
ước của ƯCLN
Trang 15CỦNG CỐ
Trang 16Để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ta cần lưu ý:
Nếu trong các số đã cho có một số bằng 1
1 Trước hết hãy xét xem các số đã cho có rơi vào một trong ba
trường hợp đặt biệt sau hay không:
thì ƯCLN của các số đó bằng 1.
Nếu số nhỏ nhất trong các số đã cho là ước của các số còn lại
thì ƯCLN của các số đó chính là số nhỏ nhất ấy.
Nếu các số đã cho mà không có thừa số nguyên tố chung (hay nguyên tố cùng nhau) thì ƯCLN của các số đó bằng 1.
2 Nếu không rơi vào ba trường hợp trên, khi đó ta sẽ làm theo
một trong hai cách sau:
Cách 1 Tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số bằng cách liệt kê ( Dựa
vào định nghĩa ƯCLN )
Cách 2: Tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số bằng cách phân tích các
số ra thừa số nguyên tố ( Dựa vào quy tắc tìm ƯCLN )
Trang 17*) Bài tập:
1 Tìm nhanh:
+) ƯCLN(15, 19) = ?
ƯCLN(15, 19) = 1
+) ƯCLN(60, 180) = ?
ƯCLN(60, 180) = 60
2 Tìm ƯCLN(56, 140) = ?
Giải
Ta có:
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa ƯCLN, cách tìm ƯCLN
của các số, làm bài 140 SGK-56, 176 SBT-28
Đọc mục 3: Cách tìm ƯC thông qua ƯCLN.
Hoàn thành sơ đồ sau:
ƯCLN
Chú ý
Định nghĩa
Cách tìm