1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phiếu học tập - Khối 2 - Tuần 22

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất kể là lúc nào, mẹ vẫn yêu con hơn chính bản thân mình.. 12.[r]

Trang 1

第五郡人民委员会

阮德景学校

第二十二周 课题:献给亲爱的妈妈 科目:复 习

教师:鄧如玉

Trang 2

四、献 给 亲 爱 的 妈 妈

xiàn gěi qīn ài de māma

Trang 3

一、词语解释 (Từ mới)

2 世上 shì shàng trên đời

9 永远 yǒng yuǎn mãi mãi

Trang 4

1 今 天 我 要 把 心 里 的 话 , 先 给 我亲 爱 的 妈 妈。 jīn tiān wǒ yào bǎ xīn lǐ de huà xiān gěi wǒ qīn ài de mā ma

2 亲 爱 的 妈 妈, 世 上 谁 也 比 不上 你!

Qīn ài de mā ma shì shàng shuí yě bǐ bù shàng nǐ

3 在 世 上, 我 第 一 个 认 识 的 人 是 妈 妈。

Zài shì shàng wǒ dì yī gè rèn shi de rén shì mā ma

4 看 见 我 第 一 次 微 笑 的 是 妈 妈。

Kàn jiàn wǒ dì yī cì wēi xiào de shì mā ma

5 教 我 说 第 一 句 话 的 是 妈 妈。

jiào wǒ shuō dì yī jù huà de shì mā ma

6 牵 着 我 的 手, 教 我 迈 第 一 步的 是 妈 妈

Qiān zhe wǒ de shǒu jiào wǒ mài dì yī bù de shì mā ma

二、课文 (bài khóa)

Trang 5

10 我 有 了 错 误 , 只 要 低 着 头 走 到 妈 妈 面 前, 妈妈 就 会 把 我 搂 在 怀 里。

wǒ yǒu le cuò wù, zhǐ yào dī zhe tóu zǒu dào mā ma miàn qián, māmā jiù huì bǎ wǒ lǒu zài huái lǐ

11 不 管 什 么 时 候, 妈 妈 爱 我 胜 过 自 己。

bù guǎn shén me shí hòu mā ma ài wǒ sheng guò zì jǐ

12 亲 爱 的 妈 妈, 我 要 永 远 听 您的 话。 我 要 永 远 使 您 高 兴。

qīn ài de mā ma wǒ yào yǒng yuǎn tīng nín de huà wǒ yào yǒng yuǎn shǐ nín gāo xìng

8 我 生 病 的 时 候 , 妈 妈 着 急。

wǒ shēng bìng de shí hòu mā ma zháo jí

7 我 听 话 的 时 候 , 妈 妈 喜 欢。

wǒ tīng huà de shí hòu mā ma xǐ huān

9 我 淘气 的 时候,妈妈 生气。

Wǒ táo qì de shíhòu mā ma shēngqì

二、课文 (bài khóa)

Yǒngyuǎn

Trang 6

A 选词填空 : (认识、知道、勇气、生气、淘气、生病、错误、胜过)

1 来这里不到一个星期,我们( )了不少新同学。

2 这样做是 ( )的,大家要立刻改正。

3 我们从来没见过妈妈( )的样子。

4 弟弟是个( )的孩子,( )了还在开笑。

B 重组句子:

5 时候 / 妈妈 / 不管 / 胜过 / 什么 / 我 / 爱 / 自己。

6 我 / 的 / 教 / 张老师 / 第一课 / 书 / 的。

7 我 / 时候 / 进步 / 满意 / 很 / 的 / 见到 / 妈妈。

8 要 / 活 / 我 / 您 / 永远 / 听 / 的 / 妈妈。

C 造句:

9 认识:………

10 不管 : ………

11 胜过: ………

12 永远: ………

三、练习 (luyện tập)

Trang 7

A 选词填空 : (认识、知道、生气、淘气、生病、错误、胜过)

1 来这里不到一个星期,我们( )了不少新同学。

2 这样做是 ( )的,大家要立刻改正。

3 我们从来没见过妈妈( )的样子。

4 弟弟是个( )的孩子,( )了还在开笑。

三、答案 (đáp án)

错误

认识 生气

Trang 8

B 重组句子:

1 时候 / 妈妈 / 不管 / 胜过 / 什么 / 我 / 爱 / 自己。

2 我 / 的 / 教 / 张老师 / 第一课 / 书 / 的。

3 我 / 时候 / 进步 / 满意 / 很 / 的 / 见到 / 妈妈。

4 要 / 活 / 我 / 您 / 永远 / 听 / 的 / 妈妈。

见到我进步的时候妈妈很满意。

不管什么时候妈妈爱我胜过自己

第一课书是张老师教我的

妈妈我要永远听您的话。

三、答案 (đáp án)

Trang 9

1 今天我要把心里的话,先给我亲爱的妈妈。

二、课文

Trang 10

DÀNH TẶNG MẸ THÂN YÊU

1 Hôm nay, con sẽ dành tặng cho mẹ thân yêu những điều trong lòng mình

2 Mẹ thân yêu ơi, trên thế giới không ai bằng được mẹ

3 Trong thế giới này, người đầu tiên mà con quen biết chính là mẹ

4 Người nhìn thấy nụ cười đầu tiên của con chính là mẹ

5 Người dạy con nói câu nói đầu tiên chính là mẹ

6 Nắm tay con, dạy con bước đi đầu tiên chính là mẹ

7 Lúc con vâng lời, mẹ thương yêu

8 Lúc con bị bệnh, mẹ lo lắng

9 Lúc con nghịch ngợm, mẹ giận

10 Con có lỗi lầm, chỉ cần cuối đầu chạy đến trước mặt mẹ, mẹ sẽ ôm con vào lòng

11 Bất kể là lúc nào, mẹ vẫn yêu con hơn chính bản thân mình

12 Mẹ thân yêu ơi, con sẽ mãi mãi nghe lời mẹ, con sẽ mãi mãi làm cho mẹ vui

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:55

w