1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Giáo án tuần 32 Lớp 2B

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Viết vào chỗ trống các từ cho dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau.. HS lật chữ nào phải đọc to cho cả lớp nghe và phải tìm được từ trái nghĩa với từ đó. Nếu không t[r]

Trang 1

TUẦN 32

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 30 tháng 04 năm 2018

( Nghỉ lễ 30/04)

-Ngày giảng: Thứ ba, ngày 01 tháng 05 năm 2018

( Nghỉ lễ 01/05)

-Ngày soan: 29/ 04/ 2018

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 02 tháng 05 năm 2018

Buổi sáng

TOÁN

Tiết 156: ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biêt cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000.

2 Kĩ năng: Biết cộng nhẩm các số trong phạm vi 1000.

3 Thái độ: HS có thái độ đúng đắn

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện đặt

tính rồi tính: 734 + 114; 706 + 152

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (29’)

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- 423 = 400 + 20 + 3

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

Bài 2: Điền số?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

Mẫu: 699, 700, 701,

- Gọi HS nêu phần mẫu

- Yêu cầu HS nêu cách làm theo mẫu

- GV đi quan sát và nhận xét

Bài 3: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

- 2 HS thực hiện yêu cầu GV

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài

951 = 900 + 50 + 1; 307 = 300 + 7

810 = 800 + 10; 237 = 200 + 30 + 7

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu và làm bài Kết quả:

989, 990, 991., 992,993, 994, 995 996,997 , 998, 999., 1000

- HS nêu yêu cầu + Điền số thích hợp vào ô trống

- HS tự làm bài và đổi chéo vở kiểm tra cho nhau

Số hạng 123 235 384 326 55

Trang 2

Bài 4: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét HS

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

Số hạng 213 333 402 471 243

- HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng giải toán

Bài giải

Cửa hàng đó bán được số kilôgam gạo trong buổi chiều là:

400 + 150 = 550 (kg) Đáp số: 550 kg gạo

- HS lắng nghe

-TẬP ĐỌC

Tiết 94 + 95: CHUYỆN QUẢ BẦU

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em

một nhà, có chung một tổ tiên

2 K n ng: ĩ ă Đọc lưu loát được cả bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy,

giữa các cụm từ Biết thể hiện lời đọc cho phù hợp với nội dung từng đoạn truyện

3 Thái : độ HS yêu thích môn h c.

* GD QP an ninh: Kể về sự đoàn kết giữa các dân tộc anh em làm lên sức mạnh to

lớn để chiến thắng kẻ thù xâm lược

* QTE: Quyền được sống như anh em một nhà với các dân tộc khác trên đất nước

ta

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, tranh sgk

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

trong SGK

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (32p)

a Đọc mẫu

- GV đọc mẫu đoạn toàn bài Chú ý

giọng đọc:

Đoạn 1: giọng chậm rãi

Đoạn 2: giọng nhanh, hồi hộp, căng

thẳng

- HS thực hiện yêu cầu GV

- HS lắng nghe

- Theo dõi và đọc thầm theo

Trang 3

Đoạn 3: ngạc nhiên.

b Luyện phát âm

- Yêu cầu HS đọc bài nối tiếp

- Cho HS phát âm từ khó, đọc bài cá

nhân, đồng thanh

- HS tiếp nối nhau đọc câu lần 2

c Luyện đọc đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Cho HS ngắt câu dài

- HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải

nghĩa từ

- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm

GV theo dõi HS đọc theo nhóm

d Thi đọc

e Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

2.2 HĐ2: Tìm hiểu bài (15p)

- GV gọi HS đọc bài

+ Con Dúi làm gì khi bị hai vợ chồng

người đi rừng bắt được?

+ Con Dúi mách cho hai vợ chồng

người đi rừng điều gì?

+ Hai vợ chồng làm cách nào để thoát

nạn lụt?

+ Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất

nhanh và mạnh

+ Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra

sao?

+ Hai vợ chồng người đi rừng thoát

chết, chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng ta tìm

hiểu tiếp đoạn 3

- Gọi 1 HS đọc đoạn 3

+ Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ

chồng sau nạn lụt?

+ Những con người đó là tổ tiên của

những dân tộc nào?

+ Hãy kể tên một số dân tộc trên đất

nước ta mà con biết?

- GV kể tên 54 dân tộc trên đất nước

+ Câu chuyện nói lên điều gì?

- HS đọc nối tiếp câu

- Từ: lạy van, ngập, biển nước, đi làm nương, khoét rỗng

- Đọc bài tiếp nối câu

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Hai người …chìm trong biển nước.// (giọng đọc dồn dập diễn tả sự mạnh mẽ của cơn mưa)

- Lạ thay,/…/ lần lượt ra theo.// (Giọng đọc nhanh, tỏ sự ngạc nhiên)

- HS đọc chú giải

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS thi đọc theo nhóm trước lớp

- HS đọc đồng thanh

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe + Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói ra điều bí mật

+ Sắp có mưa to, …phòng lụt

+ Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, …mới chui ra

+ Sấm chớp…, gió lớn, nước ngập mênh mông

+ Mặt đất vắng tanh không còn một bóng người, cỏ cây vàng úa

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

+ Người vợ ….nhảy ra

+ Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

+ Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…

- HS kể

+ Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu Các dân tộc cùng một mẹ sinh ra

Trang 4

+ Ai có thể đặt tên khác cho câu

chuyện?

2.3 HĐ3: Lyện đọc lại (18p)

- Yêu cầu HS đọc phân vai

- Cho HS thi đọc trước lớp

- Nhận xét HS

C Củng cố, dặn dò (5p)

* QTE: Chúng ta phải làm gì đối với

các dân tộc anh em trên đất nước Việt

Nam?

- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS

- Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau

+ Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cùng một

tổ tiên./…

- HS phân vai đọc trong nhóm

- HS thi đọc trước lớp

+ Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp

đỡ lẫn nhau

- HS lắng nghe

-CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)

Tiết 63: CHUYỆN QUẢ BẦU

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n; v/d.

2 Kĩ năng:

- Chép lại chính xác, đẹp đoạn cuối trong bài Chuyện quả bầu

- Ôn luyện viết hoa các danh từ riêng

3 Thái độ: HS rèn luyện chữ viết

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, Bảng phụ có nội dung đoạn chép

- HS: SGK, VBT, VCT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS lên bảng, đọc các từ khó cho

HS viết

- Tìm 3 từ có thanh hỏi/ thanh ngã

- Nhận xét HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn tập chép (22p)

a Ghi nhớ nội dung

- GV đưa nội dung đoạn chép

- Yêu cầu HS đọc đoạn chép

+ Đoạn chép kể về chuyện gì?

+ Các dân tộc Việt Nam có chung

nguồn gốc ở đâu?

b Hướng dẫn cách trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Những chữ nào trong bài phải viết

- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào nháp

- HS lắng nghe

- 1-2 HS đọc + Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam + Đều được sinh ra từ một quả bầu

- 3 câu

- Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó

Trang 5

hoa? Vì sao?

- Những chữ đầu đoạn cần viết như

thế nào?

c Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc các từ khó cho HS viết

- Chữa lỗi cho HS

d Chép bài

e Soát lỗi

g Chấm bài nhận xét

2.2 Làm bài tập chính tả (7p)

Bài 1: Điền vào chỗ trống

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả

lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng

Việt 2, tập hai

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tìm các từ

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS

lên bảng viết các từ theo hình thức

tiếp sức Trong 5 phút, đội nào viết

xong trước, đúng sẽ thắng

- Tổng kết trò chơi

- GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập

- Chuẩn bị: Tiếng chổi tre

- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

- Lùi vào một ô và phải viết hoa

- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na

- HS viết bài vào vở

- Quan sát, soát lỗi

- Điền vào chỗ trống l hay n

- Làm bài theo yêu cầu

b) v hay d + Đi đâu mà vội mà vàng + Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây + Thong thả như chúng em đây

+ Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng

Ca dao

- 2 HS đọc đề bài trong SGK

- HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức

a) nồi, lội, lỗi

b) vui, dài, vai

- Theo dõi

-Buổi chiều

TOÁN

Tiết 157: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nhận biết một phần năm.

2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết các số có 3 chữ số Củng cố kĩ năng so sánh

và thứ tự các số có 3 chữ số

3 Thái độ: HS phát tiển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, VBT

- HS: SGK, VBT

Trang 6

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính

345 + 134 701 + 286

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Viết số và chữ số thích hợp vào

ô trống theo mẫu

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- YC HS đổi vở để kiểm tra bài nhau

- Nhận xét

Bài 2: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng:

-+ Số liền sau 389 là số nào?

+ Vậy ta điền 390 vào ô tròn

+ Số liền sau 390 là số nào?

+ Vậy ta điền 391 vào ô vuông

- Yêu cầu HS đọc dãy số trên

+ 3 số này có đặc điểm gì?

+ Hãy tìm số để điền vào các ô trống

còn lại sao cho chúng tạo thành các số

tự nhiên liên tiếp

- Chữa bài nhận xét HS

Bài 3: > < =

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ

số với nhau

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài

- GV nhận xét

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài, nêu miệng kết

quả

- GV nhận xét

Bài 5: Giảm tải

C Củng cố – Dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn

luyện về đọc viết số có 3 chữ số, cấu

- HS thực hiện yêu cầu GV

- Dưới lớp làm bảng con

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS nêu yêu cầu + Điền số thích hợp vào ô trống

+ Là số 390 + Là số 391

- Đọc số: 389, 390, 391

- 3 số tự nhiên liên tiếp (3 số đứng liền nhau)

- 3 HS lần lượt lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS trả lời

875 > 785 321 > 298

697 < 699 900 + 90 + 8 < 1000

599 < 701 732 = 700 + 30 + 2

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Theo dõi

Trang 7

tạo số, so sánh số.

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

-Ngày soạn: 30/ 04/ 2018

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 03 tháng 05 năm 2018

Buổi sáng

TOÁN

Tiết 158: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số Củng cố biểu

tượng hình tam giác

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng, trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số, kĩ năng tính

nhẩm

3 Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK,VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: ><=

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số

với nhau

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài

- GV nhận xét

Bài 2: Viết các số 857, 678, 599, 1000,

903 theo thứ tự

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS làm bảng

- GV nhận xét

Bài 3: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nêu các đặt tính và thực hiện

phép tính cộng, trừ với số có 3 chữ số

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng

về kết quả và cách đặt tính

- HS thực hiện yêu cầu GV

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- So sánh số

- 1 HS trả lời

937 > 939

600 > 599

398 < 405 …

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng, lớp làm vở

a, Từ bé đến lớn: 599, 678, 857,

903, 1000

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS trả lời

- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 8

- Nhận xét HS.

Bài 4: Tính nhẩm

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vở, nêu miệng trước lớp

- Gọi HS nêu kết quả

- GV nhận xét đánh giá HS

Bài 5: Xếp 4 hình tam giác nhỏ thành hình

tam giác to

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

+ Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam giác nhỏ

thành 1 hình tam giác to như hình vẽ

- Hướng dẫn HS xếp hình theo nhóm đôi

- Theo dõi HS làm bài và tuyên dương

những HS xếp hình tốt

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Tổng kết tiết học

- HS nêu yêu cầu

- HS đứng tại chỗ nêu kết quả 600m + 300m = 900m

700cm + 20 cm = 720cm

- HS nêu yêu cầu

- HS tự xếp hình theo nhóm đôi

- Theo dõi

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 32: TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Mở rộng và hệ thống hóa các từ trái nghĩa

- Hiểu ý nghĩa của các từ

2 Kĩ năng: Biết cách đặt dấu chấm, dấu phẩy.

3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học

II Đồ dùng

- GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2

- HS: VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết

1 câu ca ngợi Bác Hồ

- Chữa, nhận xét HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Viết vào chỗ trống các từ cho

dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái

ngược nhau (16p)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc phần a

- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm

bằng cách gắn các từ trái nghĩa xuống

phía dưới của mỗi từ

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- thực hiện yc gv

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- Đọc, theo dõi

- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào

Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Đẹp – xấu; ngắn – dài Nóng – lạnh; thấp – cao

Trang 9

- Các câu b, c yêu cầu làm tương tư.

Bài 2: Chọn dấu chấm hoặc dấu phẩy

điền vào mỗi ô trống trong đoạn sau:

(13p)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên

bảng điền dấu tiếp sức Nhóm nào

nhanh, đúng sẽ thắng cuộc

- Nhận xét, chữa bài

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Trò chơi: Ô chữ

- GV chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp

xuống: đen; no, khen, béo, thông minh,

nặng, dày

- Gọi HS xung phong lên lật chữ HS lật

chữ nào phải đọc to cho cả lớp nghe và

phải tìm được từ trái nghĩa với từ đó

Nếu không tìm được phải hát một bài

- Nhận xét trò chơi

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học lại bài

- Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khen Trời – đất; trên – dưới; ngày - đêm

- HS chữa bài vào vở

- Đọc đề bài trong SGK

- 2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch

Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng

ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau”

- HS tham gia chơi trò chơi

- Nhận xét

- HS lắng nghe

-TẬP VIẾT

Tiết 32: CHỮ HOA Q ( KIỂU 2 )

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu nội dung câu ứng dụng: Quân dân một lòng

2 Kĩ năng: Viết Q kiểu 2 (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết

đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định

3 Thái độ: HS rèn chữ viết

II Đồ dùng

- GV: Chữ mẫu Q kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: VTV, bảng con

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 2 HS viết bảng con chữ N hoa

kiểu 2

- GV nhận xét

B Bài mới

- HS dưới lớp viết bảng con chữ N hoa kiểu 2

Trang 10

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

a, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ Q kiểu 2

- Chữ Q kiểu 2 cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và miêu tả:

+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2

nét cơ bản - nét cong trên, cong phải và

lượn ngang

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết như SGV

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách

viết

- Cho HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

* Hướng dẫn viết câu ứng dụng

+ Giới thiệu câu: “Quân dân một lòng”.

- Cho HS quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng

nào?

- GV viết mẫu chữ: Quân lưu ý nối nét

u và ân.

- HS viết bảng con: Quân

- GV nhận xét và uốn nắn

b, Viết vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

C Củng cố, dặn dò (5p)

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Chuẩn bị: Chữ hoa V ( kiểu 2).

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- 5 li

- 1 nét

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS lắng nghe

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc câu

- l, g : 2,5 li

- d : 2 li

- t : 1,5 li

- u, a, n, m, o: 1 li

- Dấu nặng (.) dưới ô

- Dấu huyền (`) trên o

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bài vào vở.

- HS lắng nghe

-CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)

Tiết 64: TIẾNG CHỔI TRE

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n; it/ich.

2 Kĩ năng: Nghe viết đúng, đẹp đoạn từ Những đêm đông … Em nghe.

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w