- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng. Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học3. - Bảng phụ, SGK.[r]
Trang 1- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng.
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng năm)
2 Kĩ năng: HS rèn luyện kĩ năng xem lịch.
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, SGK
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: 5’
H 1 năm có bao nhiêu tháng? Những
tháng nào có 30 ngày? Những tháng nào
có 31 ngày?
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Xem tờ lịch tháng 1, 2, 3 năm
2004 và cho biết:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV nêu câu hỏi
a, Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy?
Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy?
Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ mấy?
Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy?
b, Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày
Bài 2: Xem lịch năm 2005 rồi cho biết:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV nêu câu hỏi
a, Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ
b, Thứ hai đầu tiên của tháng 1 làngày…
- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 làngày…
- Tháng 2 có mấy ngày thứ bảy… Đó
là các ngày …
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
a, Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 làthứ …
Trang 2- Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ mấy?
- Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là
b, Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày
nào? Thứ hai cuối cùng của năm 2005 là
H Em và các bạn trong lớp đã tham gia
những phong trào gì để chào mừng ngày
Nhà giáo Việt Nam?
- GV: Củng cố cách xem lịch
Bài 3: Trong một năm:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
tay lại và đếm trên các hốc ngón tay.
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HS nêu kết quả miệng
H Tại sao em khoanh vào đáp án c?
- GV: Củng cố cách tính ngày và thứ
bằng cách đếm lần lượt từng ngày hoặc
dựa vào số ngày trong 1 tuần.
b, Thứ hai đầu tiên của năm 2005 làngày … Thứ hai cuối cùng của năm
2005 là ngày…
- Các ngày chủ nhật của tháng 10 lànhững ngày…
- Ngày Quốc khánh nước CHXHCNViệt Nam
- HS trả lời
- HS đọc yêu cầu của bài
a, Những tháng có 30 ngày là: 4, 6, 9,11
A Thứ hai B Thứ ba
C Thứ tư D Thứ năm
- HS lắng nghe
Trang 3
-TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
Tiết 64 + 65: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ khó: nhà bác học, cười móm mém
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ê - đi - xơn là một nhà bác học rất giàu sáng kiến kinhnghiệm và luôn mong muốn mang lại điều tốt cho con người
2 Kĩ năng
- Đọc đúng các từ ngữ có âm, vần dễ lẫn: Ê – đi – xơn, thùm thụp, loé lên, nảy ra…
- Đọc phân biệt giọng kể chuyện và lời các nhân vật (Ê – đi – xơn, bà cụ)
- Rèn kĩ năng nói: nhập vai đúng các nhân vật để thể hiện nội dung câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe: HS nghe bạn kể rồi nhận xét, bổ sung nội dung
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.
II Kĩ năng sống cơ bản
- Thể hiện sự cảm thông Xác địn h giá trị
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- 2 HS đọc thuộc bài thơ: Bàn tay cô
giáo
- GV nhận xét, tuyên dương
B Dạy bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Bài mới
2.1 Luyện đọc:
a Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu toàn bài
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
lần 1, kết hợp luyện đọc câu dài
- HS đọc nối tiếp câu lần 1
Từ khó: Ê - đi - xơn, đấm lưng, loé lên,
nảy ra,
- HS đọc nối tiếp câu
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn Câu dài
“Già đã phải đi bộ/ gần ba giờ đồng
hồ/ để được nhìn tận mặt cái đèn.//
Giá ông Ê – đi – xơn/ làm được chiếc
xe chở người già đi từ nơi này đến nơi
Trang 4trả lời câu hỏi 1
H Nói những điều em biết về ông Ê
-đi - xơn?
- GV: Ông Ê - đi - xơn là 1 nhà khoa
học nổi tiếng người Mĩ ( 1847 - 1931)
Nhà ông nghèo nên ông rất vất vả
nhà bác học vĩ đại
H Câu chuyện giữa ông và bà cụ già
xảy ra lúc nào?
- HS đọc đoạn 2,3
H Vì sao bà cụ mong có chiếc xe
không cần ngựa kéo?
H Mong muốn của bà cụ gợi cho ông
Ê - đi - xơn ý tưởng gì?
- HS đọc đoạn 4
H Theo em khoa học mang lại ích lợi
gì cho con người?
H Nhờ đâu mong ước của bà cụ được
thực hiện?
2.3 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3 và hướng dẫn
đọc diễn cảm đoạn 3
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn
khác / có phải may mắn hơn cho già
không?// ( Giọng mệt mỏi)
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS giải nghĩa từ khó
- HS luyện đọc trong nhóm
- 4 HS thi đọc lại 4 đoạn
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọcđúng, hay
- HS đọc lại toàn bài
1 Giới thiệu về nhà bác học Ê đi xơn
Ông là nhà phát minh nổi tiếng ở Mĩ,ông cống hiến cho khoa học hơn 1000sáng chế
- Lắng nghe
- Xảy ra vào lúc Ê - đi - xơn vừa chế
ra đèn điện, mọi người từ khắp nơi ùn
ùn kéo đến xem và bà cụ cũng là 1trong những người đó
2 Cuộc gặp gỡ giữa Ê - đi - xơn và sáng chế mới của ông.
- Vì đi xe ngựa rất xóc, đi xe ấy bà cụ
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc trong nhóm, thể hiện
Trang 5- 2 HS đọc đoạn 3
- HS luyện đọc phân vai trong nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc phân vai
- HS - GV nhận xét, bình chọn nhóm
đọc thể hiện các vai của câu chuyện
theo tiêu chí đánh giá của GV
Kể chuyện (20’)
1 GV nêu nhiệm vụ
- YC HS không nhìn sách, tập kể lại
câu chuyện theo lối phân vai
2 Hướng dẫn HS dựng lại câu
chuyện theo lối phân vai.
- GV lưu ý HS: Nói lời nhân vật mình
nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với
- HS luyện đọc phân vai trong nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc phân vai
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Một số mô hình hình tròn, mặt đồng hồ, chiếc đĩa hình
- Com pa cho GV và com pa cho HS
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học
tập của HS
- GV nhận xét
B Dạy bài mới: 30’
Trang 61 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ
thiệu: Hình tròn tâm 0, bán kính OM,
OA, OB và đường kính AB (Chỉ trên
hình)
- GV:
+ Đường kính là đoạn thẳng nối 2 điểm
trên đường tròn, đi qua tâm O
+ Bán kính là đoạn thẳng nối từ tâm O
đến 1 điểm bất kì trên đường tròn
Nhận xét:
- Tâm O là trung điểm của đường kính
AB
- Đường kính AB = 2 lần bán kính
2.2 Giới thiệu com pa và cách vẽ
- GV giới thiệu cấu tạo của compa và
- 1HS nêu yêu cầu
- Một số HS nêu kết quả miệng
- GV nhận xét
+ Đường kính và bán kính khác nhau
ntn?
- GV: Lưu ý HS phân biệt sự khác
nhau giữa đường kính và bán kính.
- 1HS nêu yêu cầu
- Một số HS nêu kết quả miệng
- Lắng nghe
Trang 7- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
b, Câu nào đúng, câu nào sai?
- Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dàiđoạn thẳng OD
- Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dàiđoạn thẳng OM
- Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phầnhai độ dài đoạn thẳng CD
1 Kiến thức: Nghe viết đúng bài chính tả: trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
2 Kĩ năng: Làm đúng bài tập 2a, b.
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 3’
- 2 HS viết trên bảng
- GV nhận xét - đánh giá
B Dạy bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn HS viết bài
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- 2 HS viết trên bảng
- Dưới lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 8- GV đọc bài 1 lần
- 2 HS đọc lại
H Những chữ nào trong bài phải viết
hoa?
H Chữ Ê - đi - xơn viết như thế nào?
- HS tự tìm và viết từ khó vào giấy
nháp
b HS viết bài vào vở
- GV đọc
- GV theo dõi uốn nắn, nhắc nhở HS tư
thế ngồi viết cho HS
- HS lắng nghe, soát lỗi
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
Mặt òn mặt lại đỏ ngay
Ai nhìn cũng phải nhiếc mày vì saoSuốt ngày lơ lửng trên caoĐêm về đi ngủ ui vào nơi đây
1 Kiến thức: Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ củ.
2 Kĩ năng: Phân biệt được các loại một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ
củ
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.
Trang 9II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh trong sách; Phiếu bài tập
- Thảo luận, làm việc nhóm
- 1 số loại cây
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Thân cây có chức năng gì?
- Nêu ích lợi của thân cây?
B Dạy bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ
học
2 Bài mới
a Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- HS thảo luận theo cặp
b Hoạt động 2: Làm việc với vật thật.
- GV phát cho mỗi nhóm 4 tờ A4 Yêu
cầu các nhóm đính những rễ cây sưu
tầm được theo từng loại rễ
1 Đặc điểm của các loại rễ cây
- Rễ cọc: có 1 rễ to, dài, xung quanh đâm ra nhiều rễ con ( VD: cây đậu )
- Rễ chùm: Rễ mọc đều nhau thành chùm ( VD: rễ cây hành, cây lúa)
- Rễ củ: Rễ cây phình to tạo thành củ (VD: củ cà rốt, củ sắn, )
- Rễ phụ: Ngoài rễ chính còn có rễ phụ mọc ra từ thân, cành ( VD: cây đa, cây trầu không, )
- 1 số nhóm báo cáo, bổ sung
2 Phân biệt các loại rễ:
- HS hoạt động nhóm hoàn thành phiếu
1 Kiến thức: Học sinh ôn tập phép cộng, phép trừ các số đến 4 chữ số
2 Kĩ năng: Tính thành thạo và giải bài toán bằng hai phép tính.
3 Thái độ: Học sinh có thái độ yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
Trang 10- Bảng phụ, VBT
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ 5p
- Gọi HS lên bảng làm BT: Đặt tính rồi
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính nhẩm
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở các
phép tính còn lại
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu cả lớp tính nhẩm vào vở
- Gọi HS nêu kết quả, lớp bổ sung
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai học sinh lên bảng tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Trang 11C Củng cố, dặn dò: 2p
- Gọi HS nêu nhanh kết quả các phép
tính sau:
- Dặn về nhà học và xem lại bài tập
Số muối hai lần chuyển là:
- Biết đọc bài thơ với giọng ngạc nhiên, khâm phục
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới: chum, ngòi, sông Mã, Hàm Rồng,
- Hiểu nội dung: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm
ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
2 Kĩ năng
- Đọc đúng các tiếng, từ dễ phát âm sai: xe lửa, thuyền buồm, Hàm Rồng, sông Mã
- Học thuộc lòng bài thơ (trả lời được các câu hỏi trong bài)
3 Thái độ: Học sinh có thái độ yêu thích môn học.
* QTE:
- Quyền được có cha mẹ, tự hào về cha mẹ mình
- Con cái có bổn phận phải yêu thương, hiếu thảo với cha mẹ
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài học
- Bảng phụ viết bài thơ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- 2 HS kể lại câu chuyện: Ê - đi - xơn
và bà cụ già
H: Khoa học mang lại ích lợi gì cho
con người?
- HS – GV nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
2 Bài mới
2.1 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài, hướng dẫn
Trang 12giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV cho HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- GV sửa lỗi phát âm sai
- Lớp đọc đồng thanh bài thơ
2.2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- 1 HS đọc lại cả bài 1 lần nữa
H Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào, vì
sao?
H Em thích nhất câu thơ nào, vì sao?
- HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ(lần 1)
Từ khó: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm
Rồng
- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ (lần 1)
- HS đọc nối tiếp khổ thơ
Ngắt nhịp
Cha gửi cho con/ chiếc ảnh cái cầu/
Cha vừa mắc xong/ qua dòng sông
- Bạn nhỏ nghĩ đến sợi tơ nhỏ nhưchiếc cầu bắc qua chum nước Ngọngió như chiếc cầu giúp sáo sang sông
Lá tre như chiếc cầu giúp kiến quangòi Chiếc cầu tre lối qua bà ngoại,đung đưa như võng
2 Bạn nhỏ yêu thích nhất chiếc cầu của cha
Bạn yêu nhất chiếc cầu trong ảnh Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã, vì đó
-là chiếc cầu do cha bạn góp phần cùngbao người xây dựng nên
- Em thích nhất hình ảnh chiếc cầu làm
Trang 13H Bạn nhỏ cho em thấy tình cảm của
bạn nhỏ với cha như thế nào?
2.3 Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bài
thơ
- GV xoá dần bảng
- Gọi 1 số HS đọc thuộc khổ thơ mà
HS thích và giải thích lí do tại sao em
thích?
- HS - GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò: 3’
H: Bài thơ nói lên điều gì?
- Dặn dò HS về nhà học thuộc bài thơ
- GV nhận xét giờ học
bằng sợi tơ nhện bắc qua chum nước vì
đó là hình ảnh rất đẹp, hợp với cáchnhìn của trẻ thơ
- Bạn nhỏ rất yêu người cha của mình
vì vậy bạn yêu nhất cái cầu cha mìnhlàm ra
- Trả lời được các câu hỏi Đ, S Nối câu với mẫu câu tương ứng.
- Hiểu ND: Ca ngợi trí thông minh A-bu-na-vác
2 Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
Vận dụng làm được bài tập
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy – học
- Vở thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi HS đọc bài “Đấu cờ.”
- GV nhận xét, tuyên dương
B Bài mới: 30’
Bài 1: Đọc truyện
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
+ Yêu cầu HS đọc từng câu.
- Luyện đọc từ khó
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Gọi HS thi đọc từng đoạn
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- HS đọc bài
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc thầm theo GV
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu
- HS đọc đoạn nối tiếp
- HS đọc theo nhóm
- HS thi đọc đoạn
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
Trang 14- GV nhận xét
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:
- Yêu cầu lớp đọc thầm từng đoạn và trả
lời câu hỏi :
+ Vua ra cho a-bu-na-vác một lênh oái
oăm như thế nào?
+ A-bu-na-vac nghĩ ra kế gì để thực hiện
lệnh ấy?
+ A-bu-na-vac nói gì khi vua nghe thấy
tiếng chuông từ trên cao?
+A-bu na vac làm gì khi quân lính mang
thứ mình yêu cầu đến?
+ Kết quả thế nào?
+ Mưu kế của A-bu-na-vac thông minh ở
chỗ nào?
- Nội dung bài nói lên điều gì?
Bài 3: Đặt câu hỏi (Khi nào? ở đâu?) cho
- Hệ thống nội dung bài học
- Học, chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu bài
- Xây nhà trên trời trong 3 ngày.Không làm được sẽ bị treo cổ
- Ông làm một cái diều thả cho baylên trời
- Thợ lợp mái đang rung chuông đòithêm gỗ
- Dẫn họ đến bên gốc cây và bảo họleo lên
- Lính không làm được vua buộtmiệng nói không thể leo lên trời
- Khiến vua phải tự thừa nhận yêucầu của minh là vô lí
- Ca ngợi trí thông minh của
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 15- Giáo viên hệ thống lại nội dung bài
- Về tập làm lại bài Chuẩn bị bài: T2
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Đổi vở kiểm tra chéo nhau
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả trênbảng lớp
1 Kiến thức: Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần).
2 Kĩ năng: Giải được bài toán gắn với phép nhân.
3 Thái độ: Học sinh có thái độ yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, VBT
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- 2 HS lên bảng làm bài:
- HS - GV nhận xét, đánh giá
H Nêu cách nhân số có 3 chữ số với số
có 1 chữ số
B Dạy bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết
Trang 16nhau ở điểm nào?
- GV: Lưu ý cho HS cách đặt tính và khi
1034 x 2 = 2068
- Đây là phép nhân không có nhớ
- Nhân từ phải sang trái ( Nhân từhàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm)
b, 2125 x 3 = ?
2125 3 6375
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lên bảng làm bài
a, 1023 x 3 b, 1212 x 4
1810 x 5 2005 x 4
Trang 17- HS đọc yêu cầu của bài
H Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- H Tìm 4 bức tường xây hết bao nhiêu
viên gạch ta làm ntn?
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau
- GV chốt bài: Biết giá trị của 1 phần
tìm giá trị của nhiều phần ta làm phép
nhân
Bài 4: Tính nhẩm:
- HS nêu yêu cầu của bài
H Bài tập yêu cầu gì?
việc nhân chữ số hàng chục (hàng trăm,
hàng nghìn) với số đó rồi thêm chữ số 0
tương ứng với mỗi hàng vào bên phải
kết quả của hàng chục (trăm, nghìn)
C Củng cố, dặn dò: 3’
H Nêu cách thực hiện nhân số có bốn
chữ số với số có 1 chữ số?
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài
2000 x 3 = ?Nhẩm: 2 nghìn x 3 = 6 nghìnVậy : 2000 x 3 = 6000
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu
- Biết dùng đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi trong bài
3 Thái độ: Học sinh có thái độ yêu thích môn học.
* QTE: Quyền được học tập, được giúp đỡ mọi người trong gia đình.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: 3’