- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần ong, ông qua bài đọc trên dòng sông, dòng sông trong veo theo từng đối tượng.. - Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài[r]
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn: 07/ 12 /2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2018
CHIỀU
Thực hành Tiếng Việt Tiết 1: BÀI ONG, ÔNG
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Kiến thức: Học sinh biết tìm tiếng có vần ong, ông; Điền vần, tiếng có vần ong, ông
- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần ong, ông qua bài đọc trên dòng
sông, dòng sông trong veo theo từng đối tượng
- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG BÀI
A Bài cũ:(5’)
- HS đọc, viết ong, ông,
- Gọi học sinh đọc SGK bài ong, ông
- Đọc, viết: ong, ông,
- GV nhận xét, tuyên dương
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành làm các bài tập:
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán: Quan
sát bài
- GV nêu yêu cầu từng bài
Bài ong, ông (Trang 82,83) Bài 1: Điền vần, tiếng có vần ong, ông.
Lá dong, con ong, cây thông, dòng sông, bông hồng., quả bóng
- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng Bài 2: Đọc bài: Trên dòng sông
- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong vở
thực hành Tiếng Việt và toán
- HS Trung bình làm được bài 1: Tìm tiếng có
vần ong, ông và bài 3
Dế mèn và dế trũi rủ nhau đi chơi Hai bạn ngồi trên chiếc lá bèo sen, xuôi theo dòng sông Mùa thu dòng sông trong veo
Trang 2Mèn và trũi trông thấy cả đàn cá bơi và hòn cuội nằm dưới đáy sông Mấy chú gọng vó cao kều hớn hở nhìn theo
- HS yếu nhìn viết được bài 3 Bài 3: viết
- GV cho HS làm việc cá nhân với bài tập được
giao
Dòng sông trong veo
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
C Củng cố- dặn dò:
- GV chữa một số bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài sau
Thực hành Toán Tiết 1: ÔN PHÉP CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Kiến thức: Củng cố về phép cộng trong phạm vi 7, phép trừ trong phạm vi 7
- Kĩ năng: Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4,5 trong bài (Trang 87) vở TH TV và toán theo từng đối tượng
- Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG BÀI
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi HS lên bảng làm, dưới lớp làm
bảng con
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
B Dạy học bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài:
Tính: 3 +4 =
5 + 2 =
Trang 32 Thực hành giải các bài tập.
- GV hướng dẫn cho học sinh làm các
bài tập phép cộng trong phạm vi 6
trong vở thực hành tiếng việt và toán
- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng
bài
- GV giao bài tập cho từng đối tượng
- HS khá giỏi làm được tất cả các bài
tập từ 1, 2, 3, 4, 5 trong bài vở thực
hành tiếng việt và toán
- HS trung bình làm được các bài tập 1,
2, 3,
- HS yếu làm được bài tập 1,2
Bài (Trang 80) Bài 1: Tính:
4 7 1 7 5 7
3 2 6 4 2 6
Bài 2: Tính
2 + 5 = 1+ 6 = 3 + 4 =
5 + 2 = 6 + 1 = 4 + 3 =
7 – 2 = 7 - 1 = 7 – 3 =
7 – 5 = 7 – 6 = 7 – 4 =
- HS làm việc cá nhân với bài tập được
giao
Bài 3: Tính:
7 - 5 + 4 = 3 + 4 – 6 = 7 – 5 + 5 =
Bài 4 >, <, =
3 + 4 … 6 7 – 5 … 4
7 + 0 …7 7 – 0 …5 Bài 5: Viết phép tính thích hợp
5 + 2 = 7
7 – 3 = 4
- HS làm xong chữa bài
C Củng cố - Dặn dò: (3’)
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những học sinh học tốt
- Nhắc học sinh học kỹ bài và xem
trước bài
Bồi dưỡng Tiếng Việt BÀI 53 LUYỆN VIẾT CHỮ CHUẨN VÀ ĐẸP
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
Học sinh biết viết vần ăng, âng tiếng có vần ăng, âng
- Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần ăng, âng qua từ tặng quà, vâng lời theo
từng đối tượng
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 4SINH A.bài cũ: (5’)
- HS đọc, viết ong, ông, bong bóng, gỗ thông
- GV nhận xét, tuyên dương
B Dạy học bài mới:
- Đọc, viết: ong, ông, bong
bóng, gỗ thông
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành luyện viết:
- HS mở vởluyện viết chữ: Quan sát bài
- GV nêu yêu cầu bài
-Viết vần ăng, âng
- GVgọi học sinh đọc bài - viết từ: tặng quà, vâng lời
- HS khá, giỏi viết đẹp tất cả các dòng bài 53 vở
luyện viếtchữ đẹp và chuẩn
- HS Trung bình viết được bài :
-Học sinh đọc, phân tích đánh vần đọc trơn
được vần, tiếng
-HS viết đúng độ cao, độ rộng, khoảng cách
giữa các tiếng từ
- HS yếu nhìn viết được bài
- GV cho HS viết bài được giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
C Củng cố- dặn dò: (3’)
- GV chữa một số bài - GV nhận xét tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài sau:
Ngày soạn: 08/12/2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2018
CHIỀU
Thực hành Tiếng Việt Tiết 2: BÀI ANG, ĂNG, ÂNG
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS biết tìm tiếng có vần ang, ăng, âng.
- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết vần, các tiếng có vần ang, ăng, âng trong bài Chú cuội,
trong bài viết Cuội nhìn vầng trăng theo từng đối tượng
- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập
Trang 5* HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG BÀI
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Cho HS đọc, viết Măng tre, nhà tầng
- Gọi học sinh đọc SGK bài vần ang, ăng,
âng
- Đọc, viết: Măng tre, nhà
tầng.
- GV nhận xét, tuyên dương
B Dạy học bài mới:(32’)
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành làm các bài tập:
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán:
Quan sát bài
- GV nêu yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng
- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong vở
thực hành Tiếng Việt và toán
- HS Trung bình làm được bài 1: đọc 2 câu
bài 2 và bài 3
- HS yếu nhìn viết được bài 1 và viết 1dòng
bài 3
- GVcho HS làm việc cá nhân với btập được
giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS làm xong chữa bài
C Củng cố- dặn dò:
- GV chữa một số bài.- GV nhận xét tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài
Bài ang, ăng, âng(Trang 83, 84)
Bài 1: Điền vần, tiếng có vần
ang, ăng,âng Măng tre, nhà tầng, chở hàng
xe tăng, cái thang, vầng trăng Bài 2: Đọc: Chú Cuội
Ngày xửa ngày xưa, ở làng Đông có chú bé tên là Cuội Vào buổi sáng nọ, Cuội đi chăn trâu Mải chơi, Cuội để trâu ăn lúa Sợ làng giữ trâu, chú bèn gọi mẹ, gọi cha Mẹ đang bận nhổ cỏ, cha đang bận câu cá Cuội bèn dẫn trâu đến bên cây đa
Bài 3: viết
Cuội nhìn vầng trăng.
Ngày soạn: 10/1/2018
Ngày giảng: Thứ năm ngày 13 tháng 12 năm 2018
Trang 6Thực hành Tiếng Việt Tiết 3: BÀI UNG, ƯNG
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Biết điền vần, tiếng có vần ung, ưng.
- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần qua bài đọc Chú cuội (2)
- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG BÀI
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Cho HS đọc, viết ung, ưng
- Gọi học sinh đọc SGK bài ung, ưng - Đọc, viết: ung, ưng
- GV nhận xét, tuyên dương
B Dạy học bài mới(33’)
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành làm các bài tập:
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán:
Quan sát bài
- GV nêu yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng
- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong vở
thực hành Tiếng Việt và toán
- HS Trung bình đọc được 2 câu bài 1 và bài 2
- HS yếu đọc được 1 câu bài 1 và nhìn viết
được bài tập 2
- GV cho HS làm việc cá nhân với bài tập được
giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
Bài ung, ưng (Trang 85, 86) Bài 1 : Điền vần, tiếng có vần
ung, ưng Cây sung, sừng trâu, cây vừng, khẩu súng, củ gừng, cái súng
Bài 2- Đọc:Chú cuội
Cuội vừa dẫn trâu đến gần cây
đa, bỗng có cơn gió lớn nổi lên, cuốn cả cây đa, chú trâu và cuôị cùng bay lên trời cuội phải ở lại trên đó
Những bữa trăng sáng, nhìn lên trời cao, ta sẽ thấy chú cuội ngồi dưới cây đa nhìn về quê nhà
Bài 3: viết: Cuội ở lại cung
Trang 7- HS làm xong chữa bài.
C Củng cố- dặn dò:(3’)
- GV chữa một số bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài sau:
trăng.
HĐNGLL Bài: UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN I/ MỤC TIÊU:
- HS biết được công ơn to lớn của các anh hung liệt sĩ, các chú thương binh, bệnh binh
đã hi sinh một phần sương máu của mình để
- Giáo dục HS yêu quý và kính trọng các chú thương binh, bệnh binh và gia đình liệt sĩ
- Rèn kĩ năng hợp tác, kĩ năng tự tin
II/ ĐỒ DÙNG:
- Một số bài hát, trò chơi
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Các hoạt động chính:
a/ Hoạt động 1:
- GV bắt giọng cho HS hát bài: “ Cháu
yêu chú bộ đội ”
- GV giới thiệu buổi sinh ngoại khóa
Hỏi:+ Các em có biết ngày giải phóng đất
nước là ngày tháng năm nào?
+ Vậy ai có biết nhờ đâu mà đất nước ta
được giải phóng hoàn toàn?
+ Khi chúng ta được sống trong hòa bình,
vậy bổn phận các em phải làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
b/ Hoạt động 2: Thi kể chuyện.
- Yêu cầu mỗi nhóm sẽ cử đại diện lên kể
một câu chuyện về các anh hùng liệt sĩ
- Tuyên dương
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Giải ô
chữ
- GV phổ biến luật chơi
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- Các nhóm thi kể
Trang 8- Nhận xét, tuyên dương.
c Hoạt động 3: Kết thúc
- GV bắt điệu cho HS hát bài: “ Ai yêu
Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi
đồng”
- HS nhắc lại buổi sinh hoạt
- Nhận xét buổi sinh hoạt
- HS chơi trò chơi
- Hát
Thực hành Toán Tiết 2: ÔN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Kiến thức: Củng cố về phép cộng trong phạm vi 8
- Kĩ năng: Củng cố về viết phép tính thích hợp, làm được các bài tập 1, 2, 3, 4,5 trong bài (Trang 88) vở thực hành tiếng việt và toán theo từng đối tượng
3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ
HỌC SINH
NỘI DUNG BÀI
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
Tính
7 - 1 = 7 - 2 =
B Dạy học bài mới(33’)
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành giải các bài tập.
- GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập bài
luyện tập trong vở thực hành tiếng việt và
toán
Bài tập.(Trang 81) Bài 1: Tính:
3 3 7 7 6 4
4 5 1 1 2 4
- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng đối tượng
- HS khá giỏi làm được tất cả các bài tập
từ 1, 2, 3, 4, 5 trong bài vở thực hành tiếng
Bài 2;Tính:
5 + 2 + 1 = 6 + 2 + 0 =
5 + 3 = 6 + 2 =
Trang 9việt và toán.
- HS trung bình làm được các bài tập 1, 2,
3
- HS yếu làm được bài tập 1,2
- HS làm việc cá nhân với bài tập được
giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS làm xong chữa bài
C Củng cố - Dặn dò:(3’)
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương những
học sinh học tốt
- Nhắc HS học kỹ bài và xem trước bài
sau
Bài 3: Số?
+ 2 + 2
- 2 + 3
4 7