DỊCH TỄ HỌC UNG THƯ... ĐẠI CƯƠNGDịch tể học nghiên cứu: - Sự phân bố - Những yếu tố liên quan mô hình và nguyên nhân sinh bệnh... Tỷ lệ mắc bệnh toàn bộ prevalence 2.. Dịch tể học phâ
Trang 1DỊCH TỄ HỌC
UNG THƯ
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
Dịch tể học nghiên cứu:
- Sự phân bố
- Những yếu tố liên quan
mô hình và nguyên nhân sinh bệnh
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
1 Tỷ lệ mắc bệnh toàn bộ (prevalence)
2 Xuất độ (incidence)
3 Tử suất (morbility)
Trang 4ĐẠI CƯƠNG
1 Dịch tể học mô tả
2 Dịch tể học phân tích
Trang 5ĐẠI CƯƠNG
1 Dịch tể học mô tả
Nghiên cứu sự phân bố bệnh ung thư trong dân số,
xuất độ, tử suất quần thể có nguy cơ cao
- Xác định loại ung thư cần ưu tiên phòng chống
- Đầu tư các biện pháp để phòng bệnh
- Tầm soát ung thư ở đối tượng nguy cơ cao
- Gợi ý các yếu tố sinh ung
Trang 6ĐẠI CƯƠNG
2 Dịch tể học phân tích
- Nguyên nhân sinh ung
- Các yếu tố thuận lợi
- Các yếu tố bảo vệ
phòng ngừa ung thư
Trang 7XUẤT ĐỘ
1 Thế giới
- 12, 64 triệu ca mới mắc/ năm
- 5 bệnh ung thư thường gặp
Phổi (1,09tr) Vú (1,38tr)
TLT (0,9tr) Đại trực tràng (0,57tr) Đại trực tràng (0,66tr) CTC (0,53tr)
Dạ dày (0, 64tr) Phổi (0,51tr)
Gan (0,53tr) Dạ dày (0,35tr)
Trang 8XUẤT ĐỘ
1 Thế giới
Trang 9XUẤT ĐỘ
2 Việt Nam
- 110.000 mới mắc/ năm
- 5 bệnh ung thư thường gặp
Gan (15.193) Gan (8.058)
Phổi (13.152) Phổi (7.507)
Dạ dày (8.429) Vú (6.830)
Đại trực tràng (3.095) Dạ dày (6.639) Hầu-họng (2.095) Cổ tử cung (5.174)
Trang 10XUẤT ĐỘ
2 Việt Nam
Trang 11XUẤT ĐỘ
3 Các yếu tố ảnh hưởng
- Tuổi tác
- Giới tính
- Các yếu tố môi trường-hoàn cảnh
+ Thói quen phong tục
+ Tình trạng hôn nhân
+ Môi trường sống
+ Giáo dục
- Sự phân bố theo địa lý-chủng tộc
Trang 12TỶ LỆ MẮC BỆNH TOÀN BỘ
1 Thế giới
- Tỷ lệ mắc bệnh toàn bộ (5 năm): 28,8 tr
- Nam: 13,5tr
- Nữ: 15,3tr
Trang 13TỶ LỆ MẮC BỆNH TOÀN BỘ
1 Việt Nam
- Tỷ lệ mắc bệnh toàn bộ (5 năm): 175.130
- Nam: 67.316
- Nữ: 107.814
Trang 14TỬ SUẤT
1 Thế giới
- 7,6 triệu ca/ mỗi năm
- Thường gặp:
Phổi (0,95tr) Vú (0,46tr)
Gan (0,48tr) Phổi (0,43tr)
Dạ dày (0,46tr) Đại trực tràng (0,29tr) Đại trực tràng (0,32tr) Cổ tử cung (0,28tr)
TLT (0,26tr) Dạ dày (0,27tr)
Trang 15TỬ SUẤT
1 Thế giới
Trang 16TỬ SUẤT
1 Thế giới
Trang 17TỬ SUẤT
2 Việt Nam
- 82.000 ca/ mỗi năm
- Thường gặp:
Gan (14.073) Gan (7.675)
Phổi (11.070) Phổi (6.513)
Dạ dày (6.056) Dạ dày (5.271)
Đại trực tràng (1.730) Cổ tử cung (2.472) Hầu họng (1.624) Vú (2.423)
Trang 18TỬ SUẤT
2 Việt Nam
Trang 19TỬ SUẤT
2 Việt Nam
Trang 20TỬ SUẤT
3 Các yếu tố gia tăng tử suất
- Dân số học
- Các yếu tố môi trường, thói quen