Nờu sơ lược cỏch giải... Câu 8: Cho tam giác ABC Hình vẽ.. a Dựa vào tính chất của tam giác đồng dạng: Tỷ số đồng dạng bằng căn bậc 2 của tỷ số diện tích.. Vẽ 1 hình tròn tiếp xúc với
Trang 1Phòng Giáo dục - Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi thị lớp 9 về giải toán Hồng lĩnh trên máy tính casio năm học 2009 2010.– Thời gian làm bài : 90 phút
Đề THI Và ĐáP áN
-
Câu 1: a) Tính tổng S = 1+2x+3x2+4x3+ + nxn-1 (x >1, n >1; n∈N )
b) Tính S khi x = 2; n = 16 (Tính chính xác S)
b) Khi x = 2; n = 16 Khi đó S = 983 041 1,0
Đáp số: a) 11
1
n
n
x
nx x
S
x
− −
−
=
−
b) S = 983 041
Câu 2: a) Tìm số có 4 chữ số abcd thỏa mãn: 329(abcd +ab +ad +cd +1) = 1051(bcd +b+ d)
b) Xác định a, b, c để: f(x) = x4+ax2+bx+c chia hết cho g(x) = (x + 1)(x – 1)(x – 2)
a) Từ giả thiết ta suy ra:
3
5
7 9
a b c d
⇒ = = = = thoã mãn là các chữ số
1, 0
0,5 b) Vì f(x) = x4+ax2+bx+c chia hết cho g(x) = (x + 1)(x – 1)(x – 2)
Cho x= - 1; 1 ; 2 ta đợc hệ :
1
1
a b c
a b c
− + = −
+ + = −
+ + = −
0,5
Đáp số: a)abcd = 3579 b) a = -5 ; b =0 ; c = 4
Câu 3: a) Tìm x để: P = 4 4 16 32 56 2 80 356
+ + đạt giá trị nhỏ nhất.
b ) Cho : x6 + y6 = 10,1012 và x12 + y12 = 200,2023 Hãy tính gần đúng giá trị biểu thức x18 + y18
a) Ta có 2
2
256
+ + Vậy Pmin = 64 xảy ra khi x =1 hoặc x = - 3
0,5 0,5 b) Đặt
6
2 2 6
10,1012
200, 2023
1,0 0,5
Đáp số: a) x = 1 hoặc x = - 3 , Khi đó P = 64 b) S = x18 + y18 = 2518,09107
Câu 4: a/ Tỡm số cú 3 chữ số sao cho ab= +(a b)2
b/ Tỡm cỏc số bbcc sao cho bbcc là số chớnh phương.
1
n
n n
x
nx
−
L
Mó đề 03
Trang 2Sơ lợc cách giải: 3 điểm
Thử trên máy tính ta đợc 1 giá trị 2 2
b) Ta có bbcc k= 2⇒1100≤k2 ≤9999⇒34≤ ≤k 99 0,5
Mặt khác dể thấy bbccM nờn 11 k2M11⇒kM do đú k = 44, 55, 66, 77, 88, 9911 0,5
Đáp số: a) ab=81 b)bbcc=7744
Cõu 5 Tớnh giỏ trị của biểu thức:
2000 2002 2004 2006 2008 2010
Tính từng số trên máy tính ta đợc: Sau đó cộng trên giấy ta đợc kết quả 0,5
Đáp số: A = 48 361 321 800
Câu 6: Tỡm số tự nhiờn n nhỏ nhất sao cho khi lập phương số đú ta được số tự nhiờn cú 2 chữ số cuối đều là
chữ số 8 và 2 chữ số đầu cũng đều là chữ số 8: n3=88 88 Nờu sơ lược cỏch giải
Sơ lợc cách giải: 0,5 điểm
Hàng đơn vị chỉ cú 23 =8 cú chữ số cuối là 1 Với cỏc số a cú 23 423=74088 ; 923=778688
cú 2 chữ số cuối đều là 8
Ta cú:
a 8800 88000 88 10ì 4 88 10ì 5 88 10ì 6 88 10ì 7 88 10ì 8
3 a 20,xxx… 44,xxx… 95,xxx… 206,xxx… 444,xxx… 958,xxx… 2064,xxx…
Như vậy, để cỏc số lập phương của nú cú 2 số đầu là chữ số 8 phải bắt đầu bởi cỏc số: 20x; 44x;
95x; 206x; 444x; 958x; (x = 0, 1, 2, , 9)
Thử cỏc số: Cỏc số ta được 20692
Vậy số n nhỏ nhất cần tỡm là:
n = 20692 và n3 = 8859463213888
0,25
0,25
Đáp số n = 20692
Câu 7: a) Cho biết 3 chữ số cuối cựng bờn phải của số 189473411viết trong hệ thập phõn
b) Tỡm số dư r1 trong phộp chia (298234) cho 793 và số dư r63 2 trong phộp chia (19764)2008 cho 793
a) Ta có: ( ) (11 )100 34
3411 3411
18947 947≡ (mod 1000)≡ 947 947
[ ]
34
947 947 947 (mod 1000) 403 049 (mod 1000)
b) Thực hiện phép lấy đồng d ta đợc:
+ 29823463 ≡6663(mod 793) ≡27 mod 7937( )≡430 mod 793( ) 0,25
+Làm tơng tự
19764 ≡732 mod 793 ≡732 732 mod 793 ≡549.549 mod 793
100
549 549 mod 793 549.549 mod 793 549.549 61 mod 793
Đáp số a) 403; b) r1 = 430 ; r2 = 61
Trang 3Câu 8: Cho tam giác ABC (Hình vẽ) a) Tính diện tích tam giác ABC theo S1 , S2 và S3.
Biết diện tích các tam giác KPI = S1, diện tích tam giác MIE = S2
diện tích tam giác NHI = S3 MN//AB; PE//BC; KH//AC (Hình vẽ)
b) Tính diện tích tam giác ABC (hình bên),
1 6, 45 ; 2 6,65 ; 3 13,78
(diện tích làm tròn đến 5 chữ số thập phân sau dấu phẩy)
a) Dựa vào tính chất của tam giác đồng dạng: Tỷ số đồng dạng bằng căn bậc 2 của
tỷ số diện tích Nên ta gọi S là diện tích của tam giác ABC 0,5 Lập luận S1 S2 S3 PK AK BP 1
Đáp số: a) ( )2
⇒ = + + ; b) S = 77,97926cm2
Cõu 9: Cho 3 nửa hình tròn đờng kính AB, AC, BC tiếp xúc nhau từng đôi một, AB = 6cm, AC = 2 cm Vẽ 1
hình tròn tiếp xúc với cả 3 hình tròn trên(hình vẽ)
Tính bán kính của hình tròn vẽ thêm
Gọi x là bán kính đờng tròn cần tìm Hạ HI vuông góc với AB
AB a AC b= = ⇒OA OA O O= = = OO = − OO =
O H = +x OH = −x O H = − +x
áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông ta có:
2
a b
O I −OI = O I OI O I OI+ − =O O O I OI− = − O I OI−
a b
0,25
Tơng tự ta tính đợc: '' ' 2( 2 ) 2
2
a
Lấy (1) + (2) ta đợc '' '' 2( ) 2( 2 ) 3
−
0,25
2
b
x
⇒ = + + −
−
Thay a = 6cm; b =2 cm ta đợc x = 6
7 cm = 0,85714cm 0,25
Đáp số: 0,85714cm
_O''
_H _G
_C
I
x
x x x
B
1
A
C N
E P
H
I
3
S
Trang 4Cõu 10: Tính tổng S = 1.2.3.4 + 2.3.4.5 + 3.4.5.6+ +L 301.302.303.304
Ta có k2+3k< k k( +1)(k+2)(k+ <3) k2+3k+ ⇒1 k k( +1)(k+2)(k+3)=k2+3k 0,25 Cho k = 1, 2,… 1000 ta đợc
Đáp số: S = 9 272 004
Ghi chỳ: + Mọi cỏch giải khỏc đỳng đều cho đỳng thang điểm.
+ Nếu chưa cú sơ lược cỏch giải mà đỏp số đỳng cũng cho đỳng thang điểm của đỏp số.