1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giới thiệu 03 đề thi máy tính cầm tay casio vật lý hay -có lời giải chi tiết

38 668 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 0,94 MB
File đính kèm Giới thiệu 03 đề thi Casio.rar (148 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu gồm 03 đề có lời giải chi tiết đã sử dụng với nhiều cách giải hay. Giúp giáo viên ôn thi và học sinh ôn tập tốt hơn hỗ trợ sử dung máy tính khi thi THPT Quốc gia.Học sinh ôn tập thi casio cấp tỉnh và khu vực rất phù hợp

Trang 1

Bài 1: Từ một điểm A, một viên bi được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc v = 15 m/s Sau một

khoảng thời gian t 0 , từ một điểm B cùng độ cao với A và cách A một khoảng l = 4 m, một viên bi thứ hai được ném xiên một góc α = 50 0 so với phương ngang, với vận tốc có độ lớn như viên bi thứ nhất, sao cho hai viên bi gặp nhau Hỏi viên bi thứ hai được ném sau viên bi thứ nhất một khoảng thời gian t 0 là bao nhiêu? Lấy g = 10m2

mol.K Hãy tính công mà khí

đó thực hiện trong chu trình

Hình 1

TRƯỜNG THPT ……… ĐỀ THI GIÁI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

HỌ VÀ TÊN:……… Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề

……… Ngày thi 13/12/2010

Trang 2

Cách giải Kết quả

Bài 3:

Một ống dây có độ tự cảm L = 2,00 H và điện trở R 0 = 1,00 Ω được nối với một

nguồn điện một chiều có suất điện động E = 3,00 V (hình 2) Một điện trở R =

2,7 Ω được mắc song song với ống dây Sau khi dòng điện trong ống đạt giá trị

ổn định, người ta ngắt khoá K Tính nhiệt lượng Q toả ra trên điện trở R sau khi

ngắt mạch Bỏ qua điện trở của nguồn điện và các dây nối.

Đơn vị tính: Nhiệt lượng (J)

2

L, R0 R

E KHình 2Hình 7

Trang 3

Bài 4: Một vật có khối lượng m = 400g được gắn trên một lò xo dựng thẳng

đứng có độ cứng k = 50N

m(hình bên), đặt m1 có khối lượng 50 g lên trên m.

Kích thích cho m dao động theo phương thẳng đứng biên độ nhỏ, bỏ qua lực

ma sát và lực cản Tìm biên độ dao động lớn nhất của hệ, để m 1 không rời m

trong quá trình dao động Lấy g = 9,813 m/s 2

Đơn vị tính: Biên độ (cm).

m1m

Trang 4

Bài 5: Một con lắc có chiều dài l, vật nặng khối lượng m, kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc

 0 rồi thả không vận tốc đầu Lập biểu thức lực căng dây ứng với li độ góc  Suy ra lực căng dây cực đại, cực tiểu Áp dụng: l = 1m, m = 100g,  0 = 6 0 ; g = 10(m/s 2 );

Lấy π = 3,1416

Đơn vị tính: Lực (N)

Bài 6: Khung dao động gồm cuộn L và tụ C thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên 1 bản tụ

là Q 0 = 10 -2 μC và dòng điện cực đại trong khung là IC và dòng điện cực đại trong khung là I 0 = 1A Tính bước sóng của sóng điện từ mà khung phát

ra, cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8m

s

Lấy π = 3,1416 Đơn vị tính: Bước sóng (m).

4

Trang 5

Bài 7: Một thấu kính hội tụ tiêu cự 10cm và gương cầu lồi bán kính 24cm đặt đồng trục và cách nhau một

khoảng l Điểm sáng S trên trục chính, cách thấu kính 15 cm về phía không có gương Xác định l để ảnh cuối qua hệ trùng với S

Đơn vị tính: Chiều dài (cm).

Trang 6

Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ Hộp X chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C

mắc nối tiếp Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối Đặt vào 2 đầu đoạn

mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 200 2sin100t (V)

thì ampe kế chỉ 0,8A và hệ số công suất của mạch là 0,6 Xác định các

phần tử chứa trong đoạn mạch X và độ lớn của chúng biết C 0 =

3

102

Để đẩy một con lăn nặng có trọng lượng P, bán kính R lên bậc thềm,

người ta đặt vào nó một lực F (hình bên) Hãy xác định tỉ số

P

F

biết độ cao cực đại của bậc thềm là h m = 0,2R.

6

RF

A

C0

X

Trang 7

Bài 10: Một bếp điện được sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bếp có cường độ 8A Dùng bếp này đun sôi được 1,25kg nước từ nhiệt độ ban đầu 20 0 C trong thời gian 20 phút Tính hiệu suất của bếp điện, biết nhiệt dung riêng của nước c = 4200J/kg.K.

Đơn vị tính: Hiệu suất (%).

Trang 8

- Mỗi bài toán được chấm theo thang điểm 5.

- Phần cách giải: 2,5 điểm, kết quả chính xác tới 4 chữ số thập phân: 2,5 điểm

- Nếu phần cách giải sai hoặc thiếu mà vẫn có kết quả đúng thì không có điểm

- Nếu thí sinh làm đúng 1 phần vẫn cho điểm

- Điểm của bài thi là tổng điểm của 10 bài toán.

Bài 2

Đồ thị biểu diễn chu trình trong hệ trục toạ độ p, V:

Công mà khí thực hiện trong cả chu trình là: A = A1 + A2 + A3 với:

A1 là công mà khí thực hiện trong quá trình đẳng tích

p2 (2)

p1 (1) (3)

V1 V3

TRƯỜNG THPT ……… ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIÁI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

HỌ VÀ TÊN:……… Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề

……… Ngày thi 13/12/2010

Trang 9

A3 là công thực hiện trong quá trình đẳng áp (3) → (1):

A3 = p1(V1 – V3) = n.R.(T1 – T2) = - 3490,2 J A3 = - 3490,2 J.Công thực hiện trong toàn chu trình là A = 1211,0994 J A = 1211,0994 J

2 L

L.I

2 =

2 2 0

L.E2R .Khi ngắt K thì năng lượng từ trường chuyển thành nhiệt năng toả ra trên

Khi m1 không rời khỏi m thì hai vật cùng dao động với gia tốc a = 2x

Giá trị lớn nhất của gia tốc amax = 2A Nếu m1 rời khỏi m thì nó chuyển

động với gia tốc trọng trường g

Vậy điều kiện để m1 không rời khỏi m: amax < g  2A < g  A < g2

mà v2 = 2gl(cos - cos0) => T = mg(3cos - 2cos0)

*Tmax khi  = 0, vật ở VTCB: Tmax = mg (3 - 2cosα0) = 1,011N

*Tmin khi  = 0, vật ở biên: Tmin = mgcosα0 = 0,9945N

T = mg(3cos - 2cos0)

Tmax = 1,011N

Tmin = 0,9945NBài 6

Trang 10

Chọn điểm tiếp xúc O giữa con lăn và đỉnh của bậc thềm làm trục quay

Con lăn sẽ vượt qua được bậc thềm khi MF ≥ MP

Gọi h là độ cao của bậc thềm thì 0 < h < 0

TRƯỜNG THPT ĐỀ THI GIÁI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN THI: VẬT LÝ 12 LẦN 2

HỌ VÀ TÊN:……… Thời gian làm bài 120 phút không kể thời

gian giao đề

……… Ngày thi 13/12/2010

Trang 11

Bài 1: Trong hình 1, vật khối lượng m = 13g đặt lên một trong hai vật khối

lượng M = 100g Bỏ qua mọi ma sát, ròng rọc và dây nối là lí tưởng

a Tính áp lực của m lên M Lấy g = 9,81m/s2

Trang 12

Bài 2: Một thanh AB đồng chất có khối lượng m = 10kg.

Đầu A gắn vào trần nhà (nằm ngang) bằng một bản lề,

đầu B treo bởi sợi dây BC theo phương thẳng đứng Góc

tạo giữa thanh và trần nhà  300 Lấy g = 9,8133m/s2

a/ Tính sức căng sợi dây

b/ Tính sức căng sợi dây khi tác dụng lên đầu B của

thanh một lực F = 50N, theo phương ngang hướng sang

2 nâng nhiệt độ bình 2 lên T2 = 1,5T0, nâng nhiệt độ bình 3 lên

T3 = 2T0 Tình áp suất khí trong các bình

Đơn vị tính: Áp suất (N/m2)

12

B

Trang 13

Cách giải Kết quả

Trang 14

Bài 4: Cho 2 bản kim loại phẳng có độ dài l = 5 cm đặt nằm ngang song song với nhau, cách

nhau d = 2 cm Hiệu điện thế giữa 2 bản là 910V Một e bay theo phương ngang vào giữa 2 bản với vận tốc ban đầu v0 = 5.107 m/s Biết e ra khỏi được điện trường Bỏ qua tác dụng của trọng trường Cho me = 9,1.10-31kg

a/ Tính vận tốc của nó tại điểm bắt đầu ra khỏi điện trường?

b/ Tính độ lệch của e khỏi phương ban đầu khi ra khỏi điện trường?

Đơn vị tính: Vận tốc (m/s); khoảng cách (m).

14

Trang 15

Bài 5: Có N = 36 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động e = 12V, điện trở trong r =

2Ω được ghép thành bộ nguồn hỗn hợp đối xứng Mạch ngoài gồm 3 đèn giống nhau đượcmắc nối tiếp Khi đó hiệu điện thế mạch ngoài là U = 120V và công suất tiêu thụ của mạchngoài là P = 360W

a/ Tính điện trở của mỗi đèn

b/ Xác định cách mắc bộ nguồn

Đơn vị tính: Điện trở (Ω).

Trang 16

Bài 6:

Ở đáy chậu có một bóng đèn S Phía trên đáy chậu 60

cm đặt một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, trục chính

thẳng đứng đi qua đèn Đổ nước vào chậu thì thấy ảnh của

bóng đèn di chuyển một đoạn 3 cm Cho chiết suất của

Trang 17

Bài 7:

Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên l0 =

50cm được gắn cố định ở đầu B Đầu kia của lò xo gắn với vật M có

khối lượng m = 100g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng

nghiêng  = 300 so với mặt ngang Khi M nằm cân bằng lò xo có

chiều dài l1 = 45cm Kéo M tới vị trí mà lò xo không biến dạng rồi

truyền cho M một vận tốc ban đầu hướng về vị trí cân bằng v0 =

50cm/s Viết phương trình dao động và tính cơ năng dao động của

M Gốc tọa độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian là vị trí lò xo không

O

x

Trang 18

Bài 8:

Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 10g được treo bằng một sợi dâydài l = 1m tại nơi có g = 10m/s2 Lấy = 3,1416

1 Tính chu kỳ dao động nhỏ T0 của con lắc

2 Tích điện cho quả cầu một điện tích q = 10-5C rồi cho nó dao động trong một điệntrường đều có phương thẳng đứng thì thấy chu kỳ dao động của con lắc là T = 2T0

3 Xác địnhchiều và độ lớn của cường độ điện trường E

Đơn vị tính: Chu kì (s); Cường độ điện trường (V/m).

18

Trang 19

Bài 9:

Một sợi dây AB có đầu B gắn chặt và đầu A gắn vào một nhánh âm thoa Cho âmthoa dao động ta quan sát thấy trên AB có sóng dừng với ba bụng sóng, B là một nút và Angay sát một nút sóng dừng

1 Tìm bước sóng  của sóng truyền trên dây Cho AB = 20cm

2 Tìm vận tốc truyền sóng trên dây nếu trên dây có 5 bụng sóng Cho tần số dao độngcủa âm thoa là 25Hz

(H) và điện trởthuần Ro; tụ điện có điện dung C =

9

10

(F) ;

R

Trang 20

R là điện trở thuần Hiệu điện thế tức thời giữa hai điểm A và M lệch pha một góc 56 so vớihiệu điện thế tức thời giữa hai điểm M & N và có biểu thức uAM 100 6 sin(100 t ) V

Trang 21

HƯỚNG DẪN CHẤM (Gồm 05 trang)

- Mỗi bài toán được chấm theo thang điểm 5

- Phần cách giải: 2,5 điểm, kết quả chính xác tới 4 chữ số thập phân: 2,5 điểm

- Nếu phần cách giải sai hoặc thiếu mà vẫn có kết quả đúng thì không có điểm

- Nếu thí sinh làm đúng 1 phần vẫn cho điểm

- Điểm của bài thi là tổng điểm của 10 bài toán

Bài 1: Trong hình 1, vật khối lượng m = 13g đặt lên một trong hai vật khối

lượng M = 100g Bỏ qua mọi ma sát, ròng rọc và dây nối là lí tưởng

c Tính áp lực của m lên M Lấy g = 9,81m/s2

) m M ( M 4





F = 2,0818 (N)

Bài 2: Một thanh AB đồng chất có khối lượng m = 10kg.

Đầu A gắn vào trần nhà (nằm ngang) bằng một bản lề,

đầu B treo bởi sợi dây BC theo phương thẳng đứng Góc

tạo giữa thanh và trần nhà  300 Lấy g = 9,8133m/s2

a/ Tính sức căng sợi dây

b/ Tính sức căng sợi dây khi tác dụng lên đầu B của

thanh một lực F = 50N, theo phương ngang hướng sang

A

B

TP

F

F

1

F2

Trang 22

Bài 3: Cho ba bình thể tích V1 = V, V2 = 2V, V3 = 3V thông nhau, cách nhiệt đối với nhau.Ban đầu các bình chứa khí ở cùng nhiệt độ T0 và áp suất p0 = 987N/m2 Sau đó, người ta hạnhiệt độ bình 1 xuống T1 = T0 ,

2 nâng nhiệt độ bình 2 lên T2 = 1,5T0, nâng nhiệt độ bình 3 lên

Bài 4: Cho 2 bản kim loại phẳng có độ dài l = 5 cm đặt nằm ngang song song với nhau, cách

nhau d = 2 cm Hiệu điện thế giữa 2 bản là 910V Một e bay theo phương ngang vào giữa 2 bản với vận tốc ban đầu v0 = 5.107 m/s Biết e ra khỏi được điện trường Bỏ qua tác dụng của trọng trường Cho me = 9,1.10-31kg

a/ Tính vận tốc của nó tại điểm bắt đầu ra khỏi điện trường?

b/ Tính độ lệch của e khỏi phương ban đầu khi ra khỏi điện trường?

m d

 ; x = v0.t;

2

t a y

2 y

Bài 5: Có N = 36 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động e = 12V, điện trở trong r =

2Ω được ghép thành bộ nguồn hỗn hợp đối xứng Mạch ngoài gồm 3 đèn giống nhau đượcmắc nối tiếp Khi đó hiệu điện thế mạch ngoài là U = 120V và công suất tiêu thụ của mạchngoài là P = 360W

a/ Tính điện trở của mỗi đèn

b/ Xác định cách mắc bộ nguồn

Đơn vị tính: Điện trở (Ω).

22

Trang 23

Cách giải Kết quả

3

R R

; P

U R

m

nr e

; 12 n 0 720

Ở đáy chậu có một bóng đèn S Phía trên đáy chậu 60

cm đặt một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, trục chính

thẳng đứng đi qua đèn Đổ nước vào chậu thì thấy ảnh của

bóng đèn di chuyển một đoạn 3 cm Cho chiết suất của

f d '

Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên l0 =

50cm được gắn cố định ở đầu B Đầu kia của lò xo gắn với vật M có

khối lượng m = 100g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng

nghiêng  = 300 so với mặt ngang Khi M nằm cân bằng lò xo có

chiều dài l1 = 45cm Kéo M tới vị trí mà lò xo không biến dạng rồi

truyền cho M một vận tốc ban đầu hướng về vị trí cân bằng v0 =

50cm/s Viết phương trình dao động và tính cơ năng dao động của

M Gốc tọa độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian là vị trí lò xo không

l

sin g m

k sin

mg l k

O

x

Trang 24

Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 10g được treo bằng một sợi dâydài l = 1m tại nơi có g = 10m/s2 Lấy = 3,1416.

3 Tính chu kỳ dao động nhỏ T0 của con lắc

4 Tích điện cho quả cầu một điện tích q = 10-5C rồi cho nó dao động trong một điệntrường đều có phương thẳng đứng thì thấy chu kỳ dao động của con lắc là T = 2T0

3 Xác địnhchiều và độ lớn của cường độ điện trường E

Đơn vị tính: Chu kì (s); Cường độ điện trường (V/m).

E q g 4

5 a g 4

9 '

3 Tìm bước sóng  của sóng truyền trên dây Cho AB = 20cm

4 Tìm vận tốc truyền sóng trên dây nếu trên dây có 5 bụng sóng Cho tần số dao độngcủa âm thoa là 25Hz

Đơn vị tính: Bước sóng (m); Vận tốc (m/s).

1/

max max

k

AB 2 2

.

k

AB     ; kmax = 3

λ = 0,1333m2/ v = λ'.f với λ' tính như trên nhưng k'

(H) và điện trởthuần Ro; tụ điện có điện dung C =

9

10

Trang 25

Bài 1: Một vật nhỏ khối lượng m=2kg ở trạng thái nghỉ trươti

không ma sát xuống mặt phẳng nghiêng góc =300 một đoạn S thì va

chạm vào một lò xo (hình vẽ) Sau đó vật dính vào lò xo và trượt

thêm một đoạn 10cm thì dừng lại Biết lò xo có độ cứng K=300N/m

và lúc đầu không biến dạng

1 Tính khoảng cách S

2 Tìm khoảng cách d giữa điểm mà tại đó vật bắt đầu tiếp xúc lò

xo và điểm mà tại đó vận tốc của vật lớn nhất

Đơn vị của khoảng cách tìm được là cm

Trang 26

Bài 2: Bình chứa khí nén ở 270C, 40atm Một nửa khối lợng khí thoát ra ngoài và trong bình nhiệt độ hạ xuống đến 120C Tìm áp suất của khí còn lại trong bình.

(Đơn vị ỏp suất tỡm được là mmHg)

Bài 3: Sau bao lõu vật m= 2kg trượt hết mỏng nghiờng cú độ cao h=1,25m gúc nghiờng

=380 Nếu với gúc nghiờng =200 vật chuyển động thẳng đều

26

Trang 27

Bài 4: Một mol khí lí tưởng thực hiện chu trình như hình vẽ

Tính công mà khí thực hiện trong mỗi chu trình

Đơn vị tính công tìm được là Jun (J)

V (dm3)40

100

200 400 T 0K

3

21

4

Trang 28

Bài 5: Một ống dây dẫn có điện trở R và hệ số tự cảm L Đặt vào hai đầu ống một hiệu diện

thế một chiều 12V thì cường độ dòng điện trong ống là 0,2435A Đặt vào hai đầu ống mộthiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz có giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ hiệu dụng củadòng điện trong ống là 1,1204A Tính R, L

28

Trang 29

Bài 6: Một electron chuyển động theo hướng đường sức trong điện trường đều được tạo bởi

hai bản kim loại đặt song song tích điện trái dấu Tính hiệu điện thế giữa hai bản kim loại đểelectron không đến được bản âm Biết động năng của electron lúc bắt đầu đi vào điện trường

từ bản kim loại tích điện dương là 100eV Bỏ qua trọng lực tác dụng lên electron

(Đơn vị tính của hiệu điện thế tìm được là vôn)

Trang 30

Bài 7 Hai điện tích q1=q2=5.10-16C được đặt cố định tại hai đỉnh B, C của một tam giác đềuABC cạnh a=8cm Các điện tích đặt trong không khí có hằng số điện môi =1,000594 Xácđịnh cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác nói trên.

Trang 31

Bài 9: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C=10nF và cuộn cảm thuần

L=0,5mH Hãy tính:

a Bước sóng điện từ mà mạch này thu được

b Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm L Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là

U0=12V

Trang 32

Bài 10: Một tia sáng truyền từ môi trường không khí có chiết suất 1,0003 vào môi trường có

chiết suất 1,3333 với góc tới i Thấy tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Hãy xác định góctới i

32

Trang 33

Bài 1: Một vật nhỏ khối lượng m=2kg ở trạng thái nghỉ trươti không

ma sát xuống mặt phẳng nghiêng góc =300 một đoạn S thì va chạm

vào một lò xo (hình vẽ) Sau đó vật dính vào lò xo và trượt thêm một

đoạn 10cm thì dừng lại Biết lò xo có độ cứng K=300N/m và lúc đầu

không biến dạng

1 Tính khoảng cách S

A

HỌ VÀ TÊN:……… Thời gian làm bài 120 phút không kể thời

gian giao đề

……… Ngày thi 13/12/2010

Ngày đăng: 27/04/2017, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w