1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG MAY TINH_HONG LINH

4 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi chọn học sinh giỏi thị lớp 9 về giải toán trên máy tính Casio
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi và đáp án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nờu sơ lược cỏch giải... Câu 8: Cho tam giác ABC Hình vẽ.. a Dựa vào tính chất của tam giác đồng dạng: Tỷ số đồng dạng bằng căn bậc 2 của tỷ số diện tích.. Vẽ 1 hình tròn tiếp xúc với

Trang 1

Phòng Giáo dục - Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi thị lớp 9 về giải toán Hồng lĩnh trên máy tính casio năm học 2009 2010.– Thời gian làm bài : 90 phút

Đề THI Và ĐáP áN

-

Câu 1: a) Tính tổng S = 1+2x+3x2+4x3+ + nxn-1 (x >1, n >1; n∈N )

b) Tính S khi x = 2; n = 19 (Tính chính xác S)

b) Khi x = 2; n = 19 Khi đó S = 9 437 185 1,0

Đáp số: a) 11

1

n

n

x

nx x

S

x

− −

=

b) S = 9 437 185

Câu 2: a) Tìm số có 4 chữ số abcd thỏa mãn: 94(abcd +ab +ad +cd +1) = 217(bcd +b+ d)

b) Xác định a, b, c để: f(x) = x4+ax2+bx+c chia hết cho g(x) = (x - 1)(x – 3)(x – 4)

a) Từ giả thiết ta suy ra:

2

3

4 7

a b c d

⇒ = = = = thoã mãn là các chữ số

1, 0

0,5 b) Vì f(x) = x4+ax2+bx+c chia hết cho g(x) = (x - 1)(x – 3)(x – 4)

Cho x= 1; 3 ; 4 ta đợc hệ :

1

a b c

+ + = −

 + + = −

 + + = −

0,5

Giải hệ ta đợc a = - 45; b = 140; c = - 96 0,5

Đáp số: a)abcd = 2347 b) a =-45 ; b =140 ; c = -96

Câu 3: a) Tìm x để: P = 4 4 16 32 56 2 80 356

+ + đạt giá trị nhỏ nhất.

b ) Cho : x6 + y6 = 10,1003 và x12 + y12 = 200,2002 Hãy tính gần đúng giá trị biểu thức x18 + y18

a) Ta có 2

2

256

+ + Vậy Pmin = 64 xảy ra khi x = hoặc x = - 3

0,5 0,5 b) Đặt

6

2 2 6

10,1003

200, 2002

1,0 0,5

Đáp số: a) x = 1 hoặc x = - 3 , Khi đó P = 64 b) S = x18 + y18 = 2517,92671

Câu 4: a/ Tỡm số cú 3 chữ số sao cho ( )3

abc= + +a b c b/ Tỡm cỏc số xxyy sao cho xxyy là số chớnh phương.

1

n

n n

x

nx

L

Mó đề 02

Trang 2

Sơ lợc cách giải: 3 điểm

Thử trên máy tính ta đợc 1 giá trị 83 =512 (5 1 2)= + + 3 0,5 b) Ta có xxyy k= 2 ⇒1100≤k2≤9999⇒34≤ ≤k 99 0,5 Mặt khác dể thấy xxyyM nờn 11 k2M11⇒kM do đú k = 44, 55, 66, 77, 88, 9911 0,5

Đáp số: a) abc=512 b)xxyy=7744

Cõu 5 Tớnh giỏ trị của biểu thức:

2000 2001 2002 2003 2004 2005 2007 2008

Tính từng số trên máy tính ta đợc: Sau đó cộng trên giấy ta đợc kết quả 0,5

Đáp số: A = 56 324 955 053

Câu 6: Tỡm số tự nhiờn n nhỏ nhất sao cho khi lập phương số đú ta được số tự nhiờn cú 2 chữ số cuối đều là

chữ số 1 và 2 chữ số đầu cũng đều là chữ số 1: 3

11 11

n = Nờu sơ lược cỏch giải

Sơ lợc cách giải: 0,5 điểm

Hàng đơn vị chỉ cú 13 =1 cú chữ số cuối là 1 Với cỏc số a chỉ cú 13 3

71 =357911 cú 2 chữ số cuối đều là 1

Ta cú

a 1100 11000 11 10ì 4 11 10ì 5 11 10ì 6 11 10ì 7 11 10ì 8

3 a 10,xxx… 22,xxx… 47,xxx… 103,xxx… 222,xxx… 479,xxx… 1032,xxx…

Như vậy, để cỏc số lập phương của nú cú 2 số đầu là chữ số 1 phải bắt đầu bởi cỏc số: 10x; 22x;

47x; 103x; 222x; 479x; (x = 0, 1, 2, , 9)

Thử cỏc số: Cỏc số ta được

Vậy số n nhỏ nhất cần tỡm là:

n = 10371 và n3 = 1115480294811

0,25

0,25

Đáp số n = 10371

Câu 7: a) Cho biết 3 chữ số cuối cựng bờn phải của số 134473411viết trong hệ thập phõn

b) Tỡm số dư r1 trong phộp chia (239334) cho 793 và số dư r63 2 trong phộp chia (19234)2008 cho 793

a) Ta có: 3411 3411 ( ) (11 )100 34

13447 447≡ (mod 1000)≡ 447 447 

744 001 (mod 1000) 447 (mod 1000)

=447334472 ≡623 809(mod 1000) 367.809(mod 1000) 903(mod 1000)3 ≡ ≡ 0,25

b) Thực hiện phép lấy đồng d ta đợc:

+ 23933463 ≡64163(mod 793)≡173 mod 7939( ) ≡220 mod 7933( ) ≡389 mod 793( ) 0,25

+Làm tơng tự

19234 ≡202 mod 793 ≡202 202  mod 793 ≡198.361 mod 793

100

198 361  mod 793 198.562 mod 793 198.562 256 mod 793

Đáp số a) 903 ; b) r1 = 389 ; r2 = 256

Trang 3

Câu 8: Cho tam giác ABC (Hình vẽ) a) Tính diện tích tam giác ABC theo S1 , S2 và S3.

Biết diện tích các tam giác KPI = S1, diện tích tam giác MIE = S2

diện tích tam giác NHI = S3 MN//AB; PE//BC; KH//AC (Hình vẽ)

b) Tính diện tích tam giác ABC (hình bên),

1 6,88 ; 2 6, 41 ; 3 13, 25

(diện tích làm tròn đến 5 chữ số thập phân sau dấu phẩy)

a) Dựa vào tính chất của tam giác đồng dạng: Tỷ số đồng dạng bằng căn bậc 2 của

tỷ số diện tích Nên ta gọi S là diện tích của tam giác ABC 0,5 Lập luận S1 S2 S3 PK AK BP 1

Đáp số: a) ( )2

⇒ = + + ; b) S = 77,34002 cm2

Cõu 9: Cho 3 nửa hình tròn đờng kính AB, AC, BC tiếp xúc nhau từng đôi một, AB = 5cm, AC = 1,5cm Vẽ 1

hình tròn tiếp xúc với cả 3 hình tròn trên(hình vẽ)

Tính bán kính của hình tròn vẽ thêm

Gọi x là bán kính đờng tròn cần tìm Hạ HI vuông góc với AB

AB a AC b= = ⇒OA OA O O= = = OO = − OO =

O H = +x OH = −x O H = − +x

áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông ta có:

2

a b

O IOI = O I OI O I OI+ − =O O O I OI− = −  O I OI

a b

0,25

Tơng tự ta tính đợc: '' ' 2( 2 ) 2

2

a

Lấy (1) + (2) ta đợc '' '' 2( ) 2( 2 ) 3

0,25

2

b

x

⇒ = + + −

Thay a = 5cm; b =1,5 cm ta đợc x = 105

158cm = 0,66456 0,25

Đáp số: 0,66456 cm

Cõu 10: Tính tổng S = 1.2.3.4   + 2.3.4.5  + 3.4.5.6+ +L  302.303.304.305

B

1

A

C N

E P

H

I 3

S

_O''

_H _G

_C I

x

x x x

Trang 4

Ta cã k2+3k< k k( +1)(k+2)(k+ <3) k2+3k+ ⇒1  k k( +1)(k+2)(k+3)=k2+3k 0,25 Cho k = 1, 2, 1000 ta ® … îc

§¸p sè: S = 9 364 114

Ghi chú: + Mọi cách giải khác đúng đều cho đúng thang điểm.

+ Nếu chưa có sơ lược cách giải mà đáp số đúng cũng cho đúng thang điểm của đáp số.

Ngày đăng: 27/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn tiếp xúc với cả 3 hình tròn trên(hình vẽ). - DE THI HSG MAY TINH_HONG LINH
Hình tr òn tiếp xúc với cả 3 hình tròn trên(hình vẽ) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w