Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.. II..[r]
Trang 1TUẦN 33
Ngày soạn: 03/5/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 06 thỏng 5 năm 2019
Toỏn Tiết 129: ôn tập các số đến 10
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Giỳp hs củng cố về cỏc bảng cộng trong phạm vi 10, biết tỡm thành phần chưa biết của phộp cộng, phộp trừ dựa vào bảng cộng, trừ Biết nối cỏc điểm để
cú hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc
2 kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng tớnh toỏn nhanh thành thạo, sử dụng ngụn ngữ toỏn học
3.Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Bài 1: (8’)2 HS nờu yờu cầu bài tập.
- Để tớnh được kết quả đỳng nhanh con
dựa vào đõu?
- HS làm bài nờu kết quả, gv chữa bài
+ Tớnh.
a 6 + 2 = 8 1 + 9 = 8 2 + 8 = 10
Trang 2- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.
- Con có nhận xét gì về các phép tính ở
phần a?
- Bài 2 cần biết làm gì?
Bài 3: (7’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền số con phải làm gì?
- Để tìm được số đúng và nhanh con
dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
Qua Bài 3 con biết làm gì?
Bài 4: (7’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn hs nối
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Qua Bài 4 con cần nắm được gì?
D C D C
b.1 Hình vuông và 2 hình tam giác
- Nhận biết được hình vuông, hình tam
giác
- Nắm được các bảng cộng các số trong phạm vi 10
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Trang 3Tập đọc
c©y bµng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Sừng sững, khẳng khiu, trụi
lá, chi chít HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- Ôn các vần: oang, oac
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Khẳng khiu, trụi lá, sừng sững, chi chít
- HS hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa
có một đặc điểm riêng
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí, giữ gìn và bảo vệ cây cối trong thiên nhiên
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài
+ Sau trận mưa rào những đoá hoa
râm bụt thay đổi như thế nào?
+ Câu văn nào tả đàn gà sau cơn mưa?
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ Con hiểu thế nào là “chi chít” ?
- Sau trận mưa rào những đoá hoa râm bụt thêm đỏ chói
- Mẹ gà mừng rỡ… đọng trong vườn
- Cả lớp theo dõi
HS đọc lần lượt các từ: Sừng sững, khẳngkhiu, trụi lá, chi chít
- Mỗi từ gọi 3 hs đọc
- Lá mọc nhiều và dày
- Cây ít lá hoặc không có lá
Trang 4+ Con hiểu “trụi lá” là gì.?
Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)
- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu , một cây bàng
+ Đoạn 2: Mùa đông …đến mơn
mởn
+ Đoạn 3: Hè về ….đến kẽ lá
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc, kiểm tra
chống đọc vẹt
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp 2 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- GV nhận xét uốn nắn câu nói cho hs
- GV cho hs nói nhiều câu khác nhau
Tiết 2 Tìm hiểu bài: (10’)
+ Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần oang: thoảng, khoáng…
- Có vần oác: khoác áo, rách toạc
- 2 hs đọc toàn bài
+ Nói câu chứa tiếng có vần oang hoặc oac.
- Mẹ đẩy thuyền, bé ngồi trong khoang
+ Mẫu: Bé ngồi trong khoang thuyền.
- Gió đưa hương thoang thoảng
- Mẹ mua một chiếc áo khoác
Trang 5+ GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Cây bàng được trồng ở đâu?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Mùa đông cây bàng như thế nào?
+ Mùa xuân cây bàng có gì đẹp?
- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả
lời
+ Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?
+ Mùa thu cây bàng thay đổi như thế
nào?
- Bài văn này nói lên điều gì?
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
(12’)
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học
sinh cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt
- GV nhận xét cách đọc
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
c.Hướng dẫn học sinh luyện nói (8’)
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- Trong sân trường em trồng những
cây gì?
- Mùa hè cây phượng có đặc điểm gì?
- Ngoài những cây trong sân trường
con còn biết nhưng cây nào khác
- Em cần làm gì để bảo vệ các loại
cây?
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay học bài gì?
- Qua bài này nói lên điều gì?
- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk
+ Mùa đông cây vươn dài… trụi lá
+ Xuân sang, cành trên cành dưới chi chítnhững lộc non mơm mởn
- Cây phượng nở hoa đỏ rực
- Cây hoa hồng, cây hoa sữa…
- Không leo trèo, bẻ cành, hái lá…
- Cây bàng
- Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm riêng
Trang 6Về đọc trước bài “ Đi học” giờ sau
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng, chính xác đoạn: Xuân sang …
đến hết của bài “Cây bàng” HS viết 36 chữ trong 15 – 17 phút Điền đúng vần oang, oac hay chữ g, gh vào chỗ trống Làm được các bài tập 2,3 trong SGK
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khilàm bài
II CHUẨN BỊ
- GV: BĐ DTV, tranh sgk, chép sẵn bài lên bảng
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng… bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở
của hs
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) BÀI: CÂY BÀNG.
Giảng bài mới
Trang 7- Các nét chữ viết như thế nào?
Bài 1: 2HS nêu yêu cầu
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Bài 2: 2HS nêu yêu cầu
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
- 2 hs đọc lại bài tập
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
- VN viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
+ Điền vần oang hay oac:
- Con qs tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền
Mở toang áo khoác + Điền g hay gh:
- Con qs tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền
1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ hoa U, Ư,V
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: oang, oac, khoảng trời, áo khoác Theo kiểu chữviết thường cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách đềuđặn
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết Từ đó
hs có ý thức rèn chữ đẹp và giữ được sách vở sạch đẹp
II CHUẨN BỊ
Trang 8- GV: BĐ DTV, GV: chữ mẫu, bảng phụ.
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2HS lên bảng viết: tiếng chim, con
yểng
- Lớp viết bảng con: cồng chiêng
- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
BÀI: TÔ CHỮ HOA U,Ư.
b Giảng bài mới: (15’)
+ Chữ U cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1
- Con nêu cấu tạo vần oang, oac
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
- 2hs lên bảng viết: tiếng chim, con yểng
- Lớp viết bảng con: cồng chiêng
- HS quan sát trả lời
- Chữ gồm 2 nét
- Chữ U cao 5 ly, rộng 5 ly rưỡi
- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Điểm đặt bút bắt đầu ở dưới dòng kẻ thứ 5 kết thúc ở dưới đường kẻ thứ 2
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con oang,oac oang oang oac oac
- Gồm 2 chữ: Chữ “ khoảng” đứng trước,
Trang 9- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
- Vị trí của dấu sắc, dấu hỏi đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ viết như
thế nào?
- Khoảng cách giữa các từ như thế
nào?
Các từ còn lại hướng dẫn tương tự.
Hướng dẫn học sinh cách viết:
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ
ghi âm kh cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi
Nối liền với chữ ghi vần oang, dừng
bút ở đường kẻ thứ 2 Cách 1,5ly viết
chữ ghi âm tr cao 3 ly nối liền với
- Chữ ghi âm o, a, n, ơ, i cao 2 ly, rộng 1
ly rưỡi, chữ ghi âm kh, ng cao 5 ly Chữ ghi âm tr cao 3 ly
Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Dấu sắc viết trên đầu âm ê dấu hỏi viết trên đầu âm a
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: khoảng trời, áo khoáckhoảng trời áo khoác
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs
HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ U, Ư, V+ 1dòng: Khoảng trời, + 1 dòng: áo khoác
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
- Tô chữ hoa U, Ư, V
- 1 HS nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
- Viêt mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly
1 + 2 3
Trang 10- hs nhắc lại cỏch viết, cả lớp theo dừi.
- GV nhận xột giờ học, tuyờn dương
những HS cú ý thức viết chữ đẹp
5 Chuẩn bị cho bài sau: (1)
- Vế viết lại cỏc từ vào vở ụ ly và
chuẩn bị bài sau
Toỏn Tiết 130: ôn tập các số đến 10
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Giỳp hs củng cố về cấu tạo, cỏch thực hiện phộp cộng, trừ cỏc số trong
phạm vi 10 Biết vẽ đoạn thẳng, giải toỏn cú lời văn
2 kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng tớnh toỏn nhanh thành thạo, sử dụng ngụn ngữ toỏn học
3.Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II CHUẨN BỊ
- GV: BĐ DT, mụ hỡnh.
- HS: VBT, SGK.BĐ DT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1: (8’) 2HS nờu yờu cầu bài tập.
- Để điền được số vào chỗ trống con
dựa vào đõu?
- HS làm bài nờu kết quả, gv chữa bài
Trang 11- Bài 1 con nắm được gì?
Bài 2: (8’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
+Trước khi điền số con phải làm gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 2 cần nắm được gì?
Bài 3: (7’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán cho hỏi gì?
- Muốn biết còn lại mấy cái thuyền con
làm như thế nào?
Bài 3: cân ghi nhớ điều gì?
Bài 4: (7’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cách cộng nhẩm các số trong phạm vi 10
- 2 hs đọc bài toán
Tóm tắt:
Lan có: 10cái thuyền
Cho em: 4 cái thuyền
Còn lại: …cái thuyền?
- Lấy số thuyền lúc đầu có trừ đi số thuyền đã cho
Cách vẽ đoạn thẳngcó độ dài cho trước
- Nắm được cấu tạo, cách cộng, trừ các
số trong phạm vi 10 Cách vẽ đoạn thẳng
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Trang 12- GV nhận xột giờ học.
Ngày soạn: 05/5/2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 08 thỏng 5 năm 2019
Toỏn Tiết 131: ôn tập các số đến 10
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Giỳp hs củng cố về cỏc bảng trừ, cỏch thực hiện phộp cộng cỏc số trong phạm vi 10 Cỏch trừ nhẩm, nhận biết được mỗi quan hệ giữa phộp cộng và trừ Biết giải toỏn cú lời văn
2 kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng tớnh toỏn nhanh thành thạo, sử dụng ngụn ngữ toỏn học
3.Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Bài 1: (8’) 2 HS nờu yờu cầu bài tập.
- Muốn tớnh được kết quả đỳng và
nhanh con dựa vào đõu?
- HS làm bài nờu kết quả, gv chữa bài
Trang 13- Bài 1 cần nắm được gì?
Bài 2: (8’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
+Muốn tính được đúng và nhanh con
dựa vào đâu?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
Bài 4: (7’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán cho hỏi gì?
- Muốn biết có mấy con vịt con làm
- HS nhắc lại cách giải toán có lời văn.
- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Trang 14bài sau.
- GV nhận xét giờ học
Thủ công TIẾT 33: CẮT, DÁN VÀ TRANG TRÍ HÌNH NGÔI NHÀ (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh vận dụng được kiến thức đã học vào bài “ Cắt,dán và trang
trí ngôi nhà “
2 Kĩ năng: Học sinh cắt,dán được ngôi nhà mà em yêu thích.
3 Thái độ: Học sinh biết giữ gìn vệ sinh lớp học
II ĐỒ DÙNG
- GV : Ngôi nhà mẫu,1 tờ giấy trắng làm nền và1 số đồ dùng học tập khác
- HS: Giấy màu, giấy vở, dụng cụ thủ công
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Ổn định lớp: 2’
B Bài cũ: 3’
- Cắt, dán và trang trí nhà ( tiết 1) Kiểm
tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét
C Bài mới: 25’
+ Hoạt động 1: Học sinh thực hành
- Giáo viên gợi ý cho học sinh tự vẽ và
cắt những bông hoa có lá có cành, mặt
trời, mây, chim bằng nhiều màu giấy để
trang trí thêm cho đẹp
+ Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm
Giáo viên nêu trình tự dán, trang trí :
* Dán thân nhà trước, dán mái nhà sau
Tiếp theo dán cửa ra vào đến cửa sổ
* Dán hàng rào hai bên nhà, trước nhà
dán cây, hoa, lá nhiều màu
Hát tập thể
Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn
Học sinh tự vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu những đường thẳng cách đều và cắt thành những nan giấy để làm hàng rào
Học sinh thực hành
Học sinh tự do trang trí cho bức tranh
về ngôi nhà thêm sinh động
Trang 15* Trên cao dán ông mặt trời, mây, chim,
…
- Xa xa dán những hình tam giác nhỏ liên
tiếp làm dãy núi cho bức tranh thêm sinh
- Nhận xét thái độ học tập của học sinh về
sự chuẩn bị cho bài học, về kỹ năng cắt,
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Lên nương, nước suối,
hương rừng, tới lớp HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơichỗ có dấu chấm
- Ôn các vần: ăn, ăng
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Cọ xoè ô
- HS hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp.Ngôi trường rất đáng yêu và cô giáo hát rất hay
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí,giữ gìn và bảo vệ cây cốitrong thiên nhiên
* GDBVMT: Giáo dục tình cảm yêu mến cảnh đẹp thiên nhiên, từ đó thêm yêu quý
con đường đến trường và ngôi trường của mình
Trang 16HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài
+ Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?
- Bài văn này nói lên điều gì?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) BÀI: ĐI HỌC.
GV đọc mẫu:
Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
+ GV cho câu đến hết bài
Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)
- GV chia đoạn:Bài chia làm 3 đoạn.
+ Đoạn 1: Khổ thơ đầu
- Gọi 2 hs đọc nối 2 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
Trang 17+ Hôm qua em tới trường cùng ai?
+ Hôm nay em tới trường cùng ai?
+ Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi
trường như thế nào?
- Bài văn này nói lên điều gì?
- Hôm qua em tới trường cùng mẹ
- Hôm nay em tới trường một mình
+ 3 HS đọc đoạn 2.
- Trường của bạn nhỏ ở trong rừng, ở đó
có cô giáo dạy hát rất hay
Trang 18kiểm tra chống vẹt.
- GV nhận xét cách đọc
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn
gv kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung
bài, hoặc tìm tiếng từ có vần trong
bài
c Hướng dẫn học sinh luyện nói
(8’)
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- GV cho hs quan sát tranh sgk
+ Tranh vẽ gì?
- GV treo 4 bức tranh lên bảng
- GV nói: Câu thơ minh hoạ cho tranh
thứ 2?
- Tương tự như vậy hết 4 bức tranh
- GV chỉ lần lượt theo 4 bức tranh
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay học bài gì?
- Qua bài này nói lên điều gì?
- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk
- Về đọc trước bài nói dối hại thân
+ Tranh 4: Vẽ cá bạn trên đường đi hoc
- Cả lớp quan sát
- HS đọc câu thơ đó lên hs đọc to rõ ràng
gv tuyên dương
- HS đọc các câu thơ tương ứng
Tranh 1: Trường của em….lặng cây.Tranh 2: Cô giáo em….hát rất hay
Tranh 3: Hương rừng…….thầm thì
Tranh 4: Cọ xoè ô….em đi
- Đi học
- Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhàđến trường rất đẹp Ngôi trường rất đángyêu và cô giáo hát rất hay
Ngày soạn: 06/5/2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 9 tháng 5 năm 2019
Tự nhiên & xã hội TIẾT 33: TRỜI NÓNG, TRỜI RÉT.
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nhận biết được trời nóng hay trời rét.
Trang 192 Kĩ năng: Sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi trời nóng trời rét
3 Thái độ: Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết.
II ĐỒ DÙNG
- Các hình trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định: 2’
2.Bài cũ: 4’
- Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết trời
lăng gió hay có gió ?
- Nhận xét
3.Bài mới: 30’
*Giới thiệu bài:
* Phát triển các hoạt động:
+ Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh
quan sát các hình trong SGK và trả lời
các câu hỏi sau :
+ Tranh nào vẽ cảnh trời nóng, tranh
nào vẽ cảnh trời rét ? Vì sao bạn biết ?
+ Nêu những gì bạn cảm thấy khi trời
nóng, trời rét ?
-Tổ chức cho các em làm việc theo cặp
quan sát và thảo luận nói cho nhau nghe
các ý kiến của mình nội dung các câu
hỏi trên
Bước 2: Gọi đại diện nhóm mang SGK
lên chỉ vào từng tranh và trả lời các câu
Giáo viên kết luận:
Trời nóng thường thấy người bức bối
khó chịu, toát mồ hôi, người ta thường
mặc áo tay ngắn màu sáng Để làm cho
bớt nóng người ta dùng quạt hay điều
hoà nhiệt độ, thường ăn những thứ mát
- Khi lặng gió cây cối đứng im, khi có gió cây cối lay động
- Học sinh quan sát tranh và hoạt độngtheo nhóm 2 học sinh
- Tranh 1 và tranh 4 vẽ cảnh trời nóng
- Tranh 2 và tranh 3 vẽ cảnh trời rét
- Học sinh tự nêu theo hiểu biết của cácem
- Đại diện các nhóm trả lời các câu hỏitrên, các nhóm khác bổ sung và hoànchỉnh
- Quạt để bớt nóng, mặc áo ấm để giảmbớt lạnh, …
- Học sinh nhắc lại
- Hs lắng nghe