1. Trang chủ
  2. » Toán

giao an lop 1 tuan 2

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 69,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Mẫu tranh vẽ núi vẽ nhà, vẽ cây llà mẫu tranh dược vẽ phối hợp nhiều nét thẳng tạo ra các hình ảnh mà các em đã nêu trong tranh .hôm nay chúng ta học bài: vẽ nét thẳng ghi tựa : Vẽ [r]

Trang 1

- Các vật tựa như hình dấu ?,

- Tranh minh hoạ bài học

- Bộ ghép TV, SGK, vtv, bảng,

C Các hoạt động dạy học:

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- đọc: e, be, bé, /

- Viết bảng con Gv đọc: be, bé

- Tìm tiếng có thanh sắc

- Gv nx, ghi điểm

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: thanh hỏi ( ?) thanh

nặng (.) ( 1')

2 Dạy thanh hỏi ( ?), thanh nặng:

2.1 Giới thiệu thanh ?:(1')

* Trực quan: ( dạy tương tự thanh /)

- Gv rút ra dấu hỏi ( ?)

2.2 Dạy dấu hỏi:( 8')

- GV: hãy cài dấu hỏi

- Gv cài dấu ?, đọc dấu hỏi

- là nét móc

- cái móc câu

- Hs Qsát Nxét

- Hs cài: bẻ

- Hs: có 2 âm, âm bờ ghép trước,

âm e ghép sau và dấu hỏi ghép trên

âm e

be bẻ bẹ

Trang 2

- So sánh tiếng be và tiếng bẻ.

- Gv đọc: bờ - e - be - hỏi- bẻ

- Gv nghe uốn nắn

- Tiếng bẻ có dấu nào?

-Dấu hỏi giống nét gì?

2.3 Dạy dấu nặng( ) (8')

( dạy tương tự dấu ?)

- Tiếng be có dấu gì ?

=> HD Tiếng be không có dấu vậy ta nói

tiếng be có thanh ngang, bẻ có thanh hỏi,

tiếng bẹ có thanh nặng

c) HD viết b bảng con: ( 12')

*Trực quan: ?,

- Nêu cấu tạo dấu hỏi, dấu nặng?

- Gvviết mẫu, HD quy trình

- Gvviết mẫu, HD quy trình

=> Viết chữ be lia tay viết dấu hỏi trên e

được tiếng bẻ.Viết chữ be lia tay viết dấu

nặng dưới e được tiếng bẹ

Trang 3

- Tìm nối tiếp theo tổ, tổ nào tìm được nhiều tiếng có dấu hỏi thắng( 1')

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

+ Hãy nói từ ( câu) có tiếng bẻ

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng

- 1Hs: tiếng bẻ gồm 2 âm ghép lại ,

âm b trước, âm e sau và dấu hỏi trên âm e

- 1Hs: tiếng bẹ gồm 2 âm ghép lại ,

âm b trước, âm e sau và dấu nặng dưới âm e

- 12 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc 1 lần: bờ- e - be - hỏi - bẻ Bờ - e- be - nặng -bẹ,

- Hs mở SGK TV( 11)

- Hs thảo luận nhóm 2 ( 5'): 1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời đại diện 3Hs báo cáo Kquả ND từng tranh, Lớp Nxét

Trang 4

+ HD cách ngồi , cầm bút , đặt vở

- Gv đi Qsát HD Hs tô đúng

- Gv chấm, Nxét

III Củng cố, dặn dò: (5'

- Các em vừa học được tiếng mới nào?

tiếng có dấu thanh gì?

- Gv Nxét giờ học

- Viết ra bảng con chữ bẻ, bẹ, và viết 2

dòng chữ bẻ ( bẹ)vào vở ô li

- Xem chuẩn bị bài 5: thanh \ , ngã

tư thế khi tô

MĨ THUẬT Bài 2: VẼ NÉT THẲNG

I Mục tiêu :

- Kiến thức

- Hs nhận biết được một số loại nét thẳng

- Kĩ năng

Biết cách vẽ nét thẳng Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ tạo hình đơn giản

* HS khá giỏi:Phối hợp các nét thẳng tạo thành hình vẽ có nội dung

-Thái độ:Thích dùng nét thẳng để vẽ tranh theo ý thích.

3 Bài mới: Giới thiệu bài:

-Treo tranh mẫu

Tranh vẽ những hình ảnh nào ?

-Mẫu tranh vẽ núi vẽ nhà, vẽ cây llà mẫu

tranh dược vẽ phối hợp nhiều nét thẳng tạo

ra các hình ảnh mà các em đã nêu trong

tranh hôm nay chúng ta học bài: vẽ nét

thẳng ghi tựa : Vẽ Nét Thẳng

-Quan sát trả lời(Núi, nhà, cây)

Hoạt động 1: Giới thiệu nét thẳng

-Chỉ vào tranh nói và hỏi:

-Đây là nét ngang, đây là nét dọc,

-Đây là nét nghiêng, đây là nét gãy khúc

-Quan sát theo dõi trả lời: nhắc lại tên gọi của các nét:

Nét dọcNét ngang

Trang 5

Xem mẫu a, b minh họa:

-Lắng nghe

Hoạt động 2: Vẽ nét thẳng

-Vẽ mẫu và nêu cách vẽ:

GV vừa vẽ vừa nói:

Nét thẳng ngang: nét vẽ từ trái sang

4 Củng cố

Trò chơi củng cố

thẳng

b. Luật chơi : Thi đua tiếp sức Tính

điểm và số lượng vẽ đúng sau một bài hát

cHỏi: Các mẫu hình em vừa vẽ có dạng nét

gì?

-Gọi tên các nét thẳng trong hình?

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Về nhà khoe tranh, xem trước bài :

“Vẽ màu vào hình đơn giản

-Tham gia trò chơi, thi đua vẽ các hình có nét thẳng

-HS nêu

Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Ngày soạn: 30 / 8 / 2015

Ngày dạy: Thứ ba/ 1 /9 / 2015

HỌC VẦNBÀI 5: DẤU HUYỀN- DẤU NGÃ

- Các vật tựa như hình dấu \ , ~

- Tranh minh hoạ bài học ( 12 + 13)

- SGK, vtv, bộ ghép,

C Các hoạt động dạy học:

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Gv chỉ: be, bẻ, bẹ và dấu thanh

- Tìm tiếng có thanh ? ,/

- Viết bảng con be, bé

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: ( 1')

- Học bài 5: Dấu huyền, dấu ngã

2 Dạy dấu huyền, dấu ngã

2.1 Giới thiệu dấu huyền:( 9')

- GV: hãy cài dấu huyền

- Gv cài dấu \, đọc dấu huyền

- 10 Hs đọc: be, bẻ, bẹ và đọc dấu thanh

- 6 Hs nêu: bể, bỏng, bẻ, biển, giỏi,…

- lớp viết bảng con be, bé

Trang 7

- So sánh tiếng be và tiếng bè.

- Gv đọc: bờ - e - be - huyền - bè

- Gv nghe uốn nắn

- Tiếng bè có dấu gì?

- Dấu huyền trong giống cái gì?

2.2 Giới thiệu dấu ngã (~ ) (8')

- Dạy tương tự dấu huyền

- Hãy so sánh tiếng bè với tiếng bẽ

c) HD viết b bảng con: ( 12')

*Trực quan: Dấu huyền( \)

- Hãy nêu cấu tạo dấu huyền

- Gvviết mẫu, HD quy trình

= > Đặt phấn dưới ĐK4 kéo 1 nét xiên

từ trái sang phải từ trên xuống ĐK3

- Gv Qsát HD Hs viết yếu

- GV Nxét , uốn nắn

bè, bẽ.

( dạy tương tự viết bẻ, bẹ )

- Hãy nêu cấu tạo, độ cao, so sánh chữ

bẻ, bẹ

- Gvviết mẫu, HD quy trình

=> Viết chữ be lia tay viết dấu huyền

trên e được tiếng bè.Viết chữ be lia tay

viết dấu ~ trên e được tiếng bẽ

- 11 Hs đọc nối tiếp, 2 tổ đọc, lớp đồng thanh 1 lần

-1HS: chữ bè, bẽ khi viết đều viết chữ

be, chữ be thêm \ trên e được chữ bè, chữ be thêm ~ trên e được chữ bẽ b cao

5 li, e cao 2 li

- Hs Qsát, viết bảng

- Hs Qsát Nxét bài bạn

- HS đọc bài

Trang 8

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc: ( 13')

- Các em vừa học tiếng mới nào?

Trong tiếng có thanh gì?

- Nêu cấu tạo tiếng bè( bẽ)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Em đọc lại tên bài

c) Luyện viết vở tập viết:( 12')

- Các em vừa học được tiếng mới nào?

Các tiếng có dấu thanh gì?

- Gv Nxét giờ học

- Về viết mỗi chữ 1 dòng vào vở ô li

- Xem chuẩn bị bài 6 ôn tập

- Hs: tiếng bè có dấu \ và tiếng bẽ có dấu

Trang 9

Rút kinh nghiệm :

A Kiểm tra bài:(4')

- Giờ học trước học bài hình gì?

- GV treo bìa vẽ hình vuông, hình tròn,

+ vẽ 4 hình vuông, 3 hình tròn, 3 hình tam giác

+ các hình giống nhau là hình cùng dạng

- Hs đổi chéo bài, Nxét

- 3 Hs nhắc lại Y/c bài: ghép hình

̣̣̣

- Hs lấy và mở hộp ghép

Trang 10

+Trực quan: hình gồm những hình nào

ghép lại?

- Tương tự như hình ghép các em Qsát

hình ghép ở phần a, b, c chọn hình đã học

để ghép đúng hình a, b, c

- Gv Qsát HD

- Gv Nxét, uốn nắn, đgiá

+Ngoài cách lấy các hình trên để ghép em

nào còn có cách lấy hình khác đế ghép?

- Gv Nxét, uốn nắn, đgiá

3 Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Gv Nxét, tuyên dương tặng cờ

- Gv Nxét giờ học

- Xem tiết 6 cbị bài

- Hs: gồm 1 hình vuông và 2 hình tam giác

- 3 Hs ghép 3 hình:

a) gồm 2 hình vuông ghép lại b) gồm 1 hình vuông và 2 hình tam giác ghép lại

+ c) gồm 1 hình vuông và 2 hình tam giác ghép lại

- Hs Nxét

- Hs chơi theo nhóm 2Hs

- Hs Qsát, Nxét

Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 31 / 8 / 2015

Ngày dạy: Thứ tư/ ngày 2 /9/ 2015

HỌC VẦN BÀI 6 ÔN TẬP: BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẸ A Mục đích, yêu cầu: a Kiến thức - Hs nhận đc các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng) - Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa b Kĩ năng - Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh c Thái độ - Hs yêu thích môn học B Đồ dùng dạy học: - Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ - Các vật tựa hình các dấu thanh - Tranh minh hoạ bài học theo SGK( 14, 15) - Bộ ghép, vtv,

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ - Hs viết bảng

Trang 11

- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng:

ngã, hè, bè, kẽ, vẽ

- Gv nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:( 1')

- Gv nêu:Ôn chữ, âm, tiếng và các dấu

thanh đã học

2 Ôn tập: (16')

a) Ôn đọc âm e, b và tiếng.

- Gv: + Hãy cài ghép tiếng be

+ Nêu cấu tạo tiếng be,

- Hs: + viết + Nxét

+ Bé, đồ chơi đều đẹp nhỏ, xinh xinh,

Trang 12

- Các em đã trông thấy các con vật, đồ

vật, cây cối này chưa? ở đâu? nêu tác

dụng

- Gv Nxét

- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích

hợp

+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

- Đại diện 4 Hs lên trình bày

-Nhiều Hs trả lời Lớp bổ sung

TOÁN

TIẾT 6 : CÁC SỐ 1 , 2 , 3.

A.Mục tiêu:

a Kiến thức

Trang 13

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3(mỗi số là đại diện cho 1 lớp các nhóm đối tượng cùng số lượng)

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2,1.-Biết thứ tự của các số 1, 2, 3

b Kĩ năng

- Hs rèn kĩ năng đọc

c Thái độ

- Hs yêu thích môn học toán

* Điều chỉnh nội dung dạy học: - BT1 chỉ y/c HS viết nửa dòng

*Trực quan: 1bhoa, 1quả chuối, 1cái ca

-Gv lần lượt đưa và hỏi:

+ Có mấy bhoa?

+ Có mấy quả chuối?

+ Có mấy cái ca?

- Các em lấy cho cô 1 con chim, 1 hình

tròn 1 hình tgiác

- Gv Nxét

- Gv: Bhoa, quả chuối, cái ca, con chim,

hình tròn, hình tgiác đều có số lượng là

mấy?

*Giới thiệu số 1 in , 1 viết

- Gv cài và chỉ gthiệu số 1 in , 1 viết

- Lấy ghép cho cô số 1

+ hai

Trang 14

* Chú ý: Gv cần đặt câu hỏi để Hs thấy

được sự liên quan giữa các số

+ Trong dãy số 1, 2, 3 số nào bé nhất?

Số nào lớn nhất? Số 3 đứng liền sau số

có số lượng bất kì, Hs Qsát số lượng rồi

viết số đúng và nhanh, ai viết đúng

+ ba ( 1, 2, 3) ( 3, 2, 1.)

- Hs làm Btập

- 3Hs nêu: viết số 1, 2, 3

- Hs Qsát- trả lời:

+Số 1 gồm 2 nét, 1nét xiên 1nét thẳng, viết nét xiên trước liền nét thẳng sau

- 3Hs nêu: viết số

- Qsát kĩ và đếm nhóm đồ vật ở trong mỗi hình vẽ

Trang 15

* Chú ý: Gv cần đặt câu hỏi để Hs thấy

được sự liên quan giữa các số

+ Trong dãy số 1, 2, 3 số nào bé nhất?

Số nào lớn nhất? Số 3 đứng liền sau số

có số lượng bất kì, Hs Qsát số lượng rồi

viết số đúng và nhanh, ai viết đúng

Trang 16

và nhanh nhất thắng.

- Gv Nxét giờ học

- Về viết mỗi số 2 dòng ra vở ô li

- Chuẩn bi bài sau

Rút kinh nghiệm:

ĐẠO ĐỨC

BÀI 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT ( TIẾT 2)

A Mục tiêu

a Kiến thức

- Hs được củng cố:

-TE có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- Biết tên trường, tên lớp, tên thầy giáo cô giáo và bạn bè trong lớp

c Thái độ

- Vui thích được đi học

*ND tích hợp:

+ Trẻ em có quyền có họ tên và tự hào về tên của mình.

+ Trẻ em trong độ tuổi phải được đi học và được tạo điều kiện tốt nhất có thể

được đi học tập.

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Kĩ năng tự giới thiệuvề bản thân

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đông người

A Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Hãy lên giới thiệu về mình với các bạn và nêu

nguyện vọng sau này của mình

Gv Nxét, dánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Hôm nay học bài " Em là Hs lớp Một tiết 2"

2 Nội dung bài:

2.1 HĐ1 (10'): Làm việc với sách giáo khoa.

- Trực quan tranh Y/C Hs chỉ và nêu Ndung

từng tranh

- 3Hs giới thiệu

- Hs TL nhóm 4 ( 4') nội dung

Trang 17

Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay Mai

vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi

học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai

thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào lớp

Tranh 3: ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao điều

mới lạ

Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cùng

chơi với các bạn

Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường

lớp mới, cô giáo mới Cả nhà đều vui vì Mai đã

là Hs lớp Một

- Gv Nxét, đánh giá

->Trẻ em trong độ tuổi phải được đi học và

được tạoĐK tốt nhất có thể được đi học tập.

- Đi học là niềm vui Các em phải học thật tốt,

+ Em được cô khen những môn học nào?

+ Em có thích đi học ko? Vì sao?

2.3 HĐ3: ( 6') Múa hát, đọc thơ theo chủ đề:

Trường em.

- Gv tổ chức cho hs thi múa hát, đọc thơ theo

chủ đề: trường em

- Gv nhận xét, tổng kết cuộc thi

KL: - Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền

được đi học.Chúng ta thật vui và tự hào đã trở

thành hs lớp Một

- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

để xứng đáng mình là Hs lớp Một

VI Củng cố, dặn dò(5’)

- Gv đọc câu thơ cuối bài

- Đi học lớp Một các em phải nhớ thực hiện

Trang 18

- Học sinh đọc và viết được: e, v, bê, ve.

- Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: ( 1')

- giống đều là âm e

- khác: âm ê có dấu mũ trên e

- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh ê

- Hs cài: bê

Trang 19

- Gv phát âm HD: răng trên ngậm hờ môi

dưới hơi ra, có tiếng thanh

- Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi âm ê, v

- Hãy so sánh âm ê và âm e?

-Gv viết mẫu, HD

+ê: viết e lia tay viết dấu mũ trên e ->ê

+ v: đặt phấn dưới ĐK3 viết nét móc suôi

lượn tay viết nét thắt, điểm dừng dưới ĐK3

và độ cao 2 li

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

* Trực quan: bê, ve ( dạy tương tự ê, v)

- Chú ý: bê viết b liền mạch ê ve viết v liền

mạch e,

đ) Củng cố: ( 5')

- Các em vừa học âm, tiếng mới nào?

- Hs: có 2 âm, âm bờ ghép trước, âm

ê ghép sau

- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh bờ - ê - bê

- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ con bê

+ bê là con của bò

- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, đồng thanh

- ê, v đều có độ cao 2 li

- đều là âm e, thêm dấu mũ được ê

- Hs viết bảng ê, v

- Nxét bài bạn

- Hs viết bê, ve

- Hs : …vừa học âm mới ê, v, tiếng

Trang 20

GVKL :Trẻ em( con trai và con gái) đều có

quyền được chăm sóc.

+ Các em luyện nói với chủ đề gì?

c) Luyện viết vở tập viết:( 10')

( dạy tương tự bài 6 chữ: bè, bẽ)

- Hãy tô và viết chữ ê, v, bê, ve

* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết

chữ ê, v, bê, ve

- Gv tô mẫu ê , viết ê HD

-tô mẫu v , viết v HD

- viết bê, ve HD khoảng cách

- Hd cách tô, viết đúng quy trình

- Hs mở SGK TV( 17)

- 1Hs Qsát trả lời : tranh vẽ ba bạn nhỏ

đang tập vẽ một con bê đứng bên

bờ cỏ

- 10 Hs đọc,lớp đồng thanh 1 lần

- Hs thảo luận nhóm đôi 4', đại diện3Hs báo cáo Kquả ND tranh, Lớp Nxét bổ x

+ Tranh vẽ mẹ đang bế em bé + Bé rất vui vì bé thích mẹ bế + Mẹ , bố….thường âm yếm, vuốt

- Hs Qsát

- Hs tô, viết chữ ê, v, bê, ve( thực hiện đúng tư thế )

- chấm 10 bài

Trang 21

+ Hãy tìm và ghép tiếng có âm ê ( v)

- Gv Nxét giờ học

- Về viết ra bảng con và vở ô li mỗi âm vần

viết 2 dòng chữ: ê, v, bê, ve

- Xem chuẩn bị bài 8: l, h

-Hs 6 đọc, lớp đọc đồng thanh 1 lần

- 1 Hs: âm ê, v, bê, ve

TOÁN

TIẾT 7 : LUYỆN TẬP A.Mục tiêu:

a Kiến thức

-Giúp học sinh cũng cố về nhận biết số lượng 1, 2, 3

- đếm xuôi ngược các số trong phạm vi 3

- Số nào liền trước số 2?

- Số nào liền sau số 2?

- 3 Hs: + Số 1 liền trước số 2 + Số 3 liền sau số 2 + Số 2 ở giữa số 1 và 3

- Hs làm Btập

- 3 Hs :Điền số thích hợp vào ô trống

- Q sát đếm các nhóm đồ vật trong mỗi tranh điền số

- Hs làm bài

Trang 22

+ Các số được viết thế nào?

=> Vậy các số được viết theo dãy số từ

bé đến lớn theo chiều mũi tên

- Hs Nxét Kquả

+" hai và một là ba",:" một và hai là ba" " ba gồm hai và một", " ba gồm một vàhai"

Ngày soạn: 2 / 9 / 2015

Ngày dạy: Thứ sáu ngày 4 / 9 / 2015

Trang 23

TẬP VIẾT

TUẦN 1: TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN

A Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức

- Hs nhận biết và gọi tên được các nét cơ bản

- Hs biết tô đúng các nét cơ bản

I Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gv Ktra vở tập viết, đồ dùng giờ tập viết của

hs

-Gv Nxét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

Gv đưa mẫu các nét cơ bản và giới thiệu

2 HD viết bảng con( 15')

* Trực quan treo bảng các nét cơ bản

- Hãy chỉ và nêu tên các nét cơ bản

Nét ngang: Nét thắt:

Nét thẳng : Nét cong hở phải:

Nét xiên phải: Nét cong hở trái:

Nét xiên trái: Nét cong kín:

Nét móc xuôi: Nét khuyết trên:

Nét móc ngược: Nét khuyết dưới:

- Nêu cấu tao các nét cơ bản?

a) Nét ngang:

- Gv viết mẫu nét ngang

- HD quy trình: viết từ trái sang phải, có độ rộng

2 ô li và nằm trên ĐKngang 3

- Gv HD uốn nắn

b) Nét thẳng:

- Gv viết mẫu HD: viết từ trên xuống cao 2 li và

từ ĐK ngang 2 xuống ĐK ngang 4

c) Nét xiên phải, nét xiên trái, ( dạy tương tự

như nét ngang, nét thẳng)

- Hs để vở, bảng, phấn, giẻ lau lên bàn

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:30

w