1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 Tuần 2 - Trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 273,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài -Cho học sinh mở sách giáo khoa -Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1: - Giáo viên –Học sinh nêu miệng: 2 hình nhắc nhở học sinh ghi chữ số phải tương[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ 2 ngày 29 tháng 8 năm 2011

Tiếng Việt: Học vần: Bài 4: ?,

I/ Mục tiêu:

- H nhận biết đợc các dấu hỏi, nặng

- Biết ghép được các tiếng bẻ, bẹ

-Biết được các dấu thanh ? , ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:

- HĐ bẻ của Bà mẹ, bạn gái và Bác nông dân trong tranh

- HS trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các tranh trong SGK

II/ Chuẩn bị:

- Các vật tựa hình dấu ?,

- Tranh minh họa

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài mới

(30-35')

2 Dạy

dấu

thanh

a Nhận

diện

b Ghép

chữ và

phát âm

c HD

viết dấu

thanh

T giới thiệu tranh vẽ: Giỏ, Thỏ, Khỉ,

T viết ra những điểm chung của tiếng có dấu ?

T ghi bảng và nêu dấu?

T giới thiệu dấu thanh nặng tương tự dấu hỏi

T viết mẫu dấu? và nêu đặc điểm

T đa ra các hình, vật mẫu giống dấu thanh ?

T nhẫn xét

T HD H dấu ( Tương tự dấu?)

HD về dấu ?

T viết lên bảng: Bẻ

T HD cho H mẫu cách ghép tiếng bẻ

T nhận xét

T HD phát âm mẫu: bẻ

T theo dõi chữa lổi phát âm

T HD dấu.( Tương tự dấu?)

H nghĩ giữa tiết

T viết mẫu HD quy trình viết ?,., b, bẻ, bẹ

T HD viết

T theo dõi uốn nắn, sữa chữa

Tiết 2

H quan sát

H theo dõi

H đọc nối tiếp

H thực hiện

H theo dõi, nhắc lại đặc

điểm dấu ? ( lớp- cá nhân)

H quan sát

H nhắc lại về dấu ?

H thực hiện các bớc giống

nh ở dấu ?

H đọc

H theo dõi.- H thực hiện ghép

H đọc lớp, nhóm, bàn, cá nhân

H thực hiện

H theo dõi

H viết bóng

H viết ở bảng con

Trang 2

3 Luyện

tập(30-35')

a Luyện

đọc

b.Luyện

viết

c.Luyện

nói

4.Củng

cố- dặn

T ghi bảng HD H đọc

T theo dõi nhận xét

T HD H tập tô chữ bẻ, bẹ trong VTV

T theo dõi, giúp đỡ những H còn chậm

T HD H quan sát tranh, luyện nói theo chủ

đề

T nêu câu hỏi

T nhận xét, bổ sung

T chốt ND

T gọi 1 vài H đọc lại toàn bài ở SGK

T nhận xét giờ học

Dặn H về nhà ôn bài, viết bài

H đọc bài trên bảng ( Cá nhân, lớp)

H theo dõi, tập tô vào vở

H quan sát tranh ở SGK

H thảo luận, trả lời theo các gợi ý của câu hỏi

1,2 H đọc bài

H lắng nghe

ĐẠO ĐỨC: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (T2)

I.Mục tiờu: Học sinh biết được:

 Bước đầu biết trẻ em 6 tuỏi cú quyền được đi học

Biết tờn trường, lớp , tờn thầy , cụ giỏo , một số bạn bố trong lớp

Bước đầu biết giới thiệu về tờnmỡnh, những điều mỡnh thớch trước lớp

II.Đồ dựng dạy học:

Vở BTĐĐ

-Cỏc bài hỏt: Trường em, Đi học, Em yờu trường em, Đi tới trường

III.Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

TIẾT: 2

1.Ổn Định: hỏt, Chuẩn bị vở BTĐĐ.

2.Kiểm tra bài cũ:

-Tiết trước em học bài gỡ?

Em hóy tự giới thiệu về em.?

-Em cảm thấy như thế nào khi tự giới thiệu về

mỡnh?

-Em cần làm gỡ để xứng đỏng là Học sinh lớp

Một?

-Nhận xột bài cũ, KTCBBM

3.Bài mới:

Khởi động:Hỏt bài đi tới trường

Học sinh lắng nghe, nờu nhận xột

Trang 3

-Giáo viên nhận xét, bổ sung ý kiến

Kết luận: Con người ai cũng có một tên riêng

và ai cũng có một ngày đầu tiên đi học

Việc chuẩn bị của các em tuỳ thuộc vào hoàn

cảnh từng gia đình, nhưng các em đều có

chung 1 niềm vui sướng là đã là học sinh lớp

Một

Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể chuyện

theo tranh

Giáo viên lắng nghe bổ sung ý kiến cho từng

em

Giáo viên kể lại chuyện (theo tranh )

+ Tranh 1: Đây là bạn Hoa Hoa 6 tuổi Năm

nay Hoa vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị

cho Hoa đi học

+ Tranh 2: Mẹ đưa Hoa đến trường Trường

Hoa thật là đẹp Cô giáo tươi cười đón em và

các bạn vào lớp

+ Tranh 3: Ở lớp, Hoa được cô giáo dạy bảo

điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc, biết viết,

biết làm toán nữa Em sẽ tự đọc truyện đọc

báo cho ông bà nghe, sẽ tự viết thư cho Bố

khi bố đi xa Hoa sẽ cố gắng học thật giỏi

Thật ngoan

+ Tranh 4: Hoa có thêm nhiều bạn mới Giờ

chơi em vui đùa ở sân trường thật vui

+ Tranh 5: Về nhà Hoa kể với bố mẹ về

trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của em

Cả nhà đều vui Hoa là Học sinh lớp 1 rồi

Hoạt động 2: Múa hát về trường lớp của em

Kết luận: Trẻ em có quyền có họ tên, có

quyền được đi học Chúng ta thật vui và tự

hào vì đã trở thành Học sinh lớp 1 Hãy cố

gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng

là Học sinh lớp 1

4.Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học, khen ngợi học sinh hoạt

động tích cực

-Dặn học sinh ôn lại bài, tập kể lại chuyện

theo tranh

-Chuẩn bị bài hôm sau “ Gọn gàng, sạch sẽ ”

Học sinh họp theo nhóm, quan sát tranh và kể chuyện

Vài học sinh kể lại buổi đầu tiên em đến lớp

-Nhóm cử đại diện lên trình bày -Học sinh lắng nghe, nhận xét, bổ sung

-Học sinh quan sát, lắng nghe kể chuyện

Cho Học sinh mở vở BTĐĐ quan/sát tranh ở BT4 , yêu cầu Học sinh kể chuyện theo nhóm

-Yêu cầu Học sinh lên trình bày trước lớp

+ Múa tập thể + Hát cá nhân + Hát tập thể

Trang 4

THỦ CÔNG : XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT,HÌNH TAM GIÁC

I Mục tiêu:

 Học sinh biết cách xé dán hình chữ nhật,hình tam giác theo hướng dẫn

 Xé dán được hình chữ nhật, hình tam giác đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa H ình dán có thể chưa phẳng

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bài mẫu về xé dán hình trên

Bút chì,giấy trắng vở có kẻ ô,hồ dán,khăn lau tay

- Học sinh : Giấy kẻ ô trắng,hồ dán,bút chì,sách thủ công,khăn

III.Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp: Hát tập thể

2 Bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị vật liệu,dụng cụ

của học sinh đầy đủ chưa?: Học sinh lấy

đồ

dùng để trên bàn

Nhận xét

3.Bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu hình chữ

nhật,hình tam giác

- Giáo viên cho học sinh xem bài mẫu

và hỏi: “Em hãy quan sát và phát hiện

xung quanh mình đồ vật nào có dạng

hình chữ nhật? Đồ vật nào có dạngï hình

tam giác? “

* Hoạt động 2:

Giáo viên vẽ và xé dán hình chữ

nhật,hình tam giác

a) Vẽ,xé hình chữ nhật cạnh 12x6

-Giáo viên hướng dẫn mẫu

Bước 1: Lấy 1 tờ giấy trắng kẻ ô vuông

đếm ô đánh dấu và vẽ hình chữ nhật

cạnh dài 12 ô,ngắn 6 ô

Bước 2: Làm các thao tác xé từng cạnh

hình chữ nhật theo đường đã vẽ,xé xong

đưa cho học sinh quan sát

b) Vẽ,xé hình tam giác

Bước 1: Lấy tờ giấy trắng đếm ô đánh

dấu và vẽ hình chữ nhật cạnh dài 8

ô,cạnh ngắn 6 ô

Quan sát bài mẫu,tìm hiểu,nhận xét các hình và ghi nhớ đặc điểm những hình đó và tự tìm đồ vật có dạng hình chữ nhật,hình tam giác

Học sinh quan sát

Lấy giấy trắng ra tập đếm ô,vẽ và xé hình chữ nhật

Quan sát và lấy giấy ra đếm ô và đánh dấu rồi xé hình tam giác

H khéo tay có thể xé dán hình tương đối thẳng.Xé thêm hình có kích thước khác nhau

Trang 5

Bước 2: Đếm từ trỏi qua phải 4 ụ,đỏnh

dấu để làm

đỉnh hỡnh tam giỏc

Bước 3: Xộ theo cỏc đường đó vẽ ta cú

một hỡnh

tam giỏc

c) Dỏn hỡnh:

Giỏo viờn dỏn mẫu hỡnh chữ nhật

trờn,chỳ ý cỏch đặt hỡnh cõn đối,hỡnh

tam giỏc phớa dưới

4 Củng cố – Dặn dũ:

- Nhắc lại quy trỡnh xộ dỏn hỡnh chữ

nhật,hỡnh tam giỏc

- Dặn dũ: Chuẩn bị tuần sau xộ dỏn thực

hành trờn giấy màu

- Nhận xột lớp

Học sinh dựng bỳt chỡ làm dấu và tập dỏn vào vở nhỏp

I/Mục tiêu :

- Khắc sâu, củng cố cho H biểu tượng về hình vuông, hình tròn, hình tam giác II/Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

- Mỗi H chuẩn bị một hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ

III/Các hoạt động dạy học

ND- T gian Hoạt động của T Hoạt động của H

1 Kiểm tra

bài cũ

(4 - 5’)

2 Bài mới

Bài 1: Tô

màu vào các

hình: Cùng

hình hình

dạng thì

cùng một

màu

(10 - 12’)

- Yêu cầu H gọi tên (kể tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Nhận xét ghi điểm

- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng

PP Luyện tập, thực hành

- Yêu cầu H quan sát các hình ở bài tập 1

- Đặt câu hỏi: Nêu tên các hình trong bài tập 1

*Lưu ý: Các hình cùng dạng thì tô cùng một màu

-Hướng dẫn HS làm bài

- Giúp H yếu

- Kiểm tra chung, nhận xét

- 2 H thực hiện

- Một số H khác nhận xét

- 2 H đọc đề bài

- Quan sát

- ở bài tập 1 gồm có các loại hình (hình vuông, hình tròn, hình tam giác)

- Tô màu vào các hình

ở vở bài tập

- 1H lên bảng tô vào bảng phụ

Hát múa

Trang 6

Bài 2: Thực

hành ghép

hình

(10 - 12’)

3.Củng cố -

dặn dò

(3 - 4 ’)

*Nghỉ giữa tiết

- Hướng dẫn H sử dụng các hình vuông, tam giác đã chuẩn bị để ghép hình theo mẫu trong sách giáo khoa

- Cho H quan sát mẫu, xác định các hình cần ghép

- Yêu cầu H ghép theo nhóm 2

- Theo dõi, điều chỉnh

- Nhận xét bình chọn

*Yêu cầu HS nêu tên lại các hình đã học

- Gv nhận xét

- Chốt kiến thức, nhận xét giờ học - dặn dò

- Đưa các hình vuông, hình tam giác đã chuẩn

bị lên bàn

- Quan sát mẫu, xác

định các hình cần ghép (hình vuông, hình tam giác)

- H thực hành ghép theo nhóm 2

- Đại diện nhóm lên ghép, nhóm khác nhận xét

-1-2 H nêu ( hình tam

giác, hình tròn, hình vuông, hình chữ

nhật ), HS khác nhận

xét, nhắc lại

- Lắng nghe

Tiết 3: Luyện tập mô hình khai giảng

Thứ 3 ngày 30 tháng 8 năm 2011

Tiếng Việt: Học vần 1: Bài 5: \ ; ~

I/ Mục tiêu:

- H nhận biết đuợc các dấu rhanh (`); (~)

- Biết ghép được các tiếng bè, bẽ

- Biết được các dấu thanh (`); (~) ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

(HS TB+Y trả lời 2-3 câu đơn giản HS KG nói được 4-5 câu)

II/ Chuẩn bị:

-Sách giáo khoaTV 1,Tập 1.

-Bộ chữ học vần lớp 1

- Các vật tựa hình dấu (`); (~)

- Tranh minh họa ( hoặc các mẫu vật) các tiếng: dừa mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng

- Tranh minh họa phần luyện nói: bè

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra

bài cũ

(4-5')

2.Bài mới

- Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng có dấu (?),(.)

- Nhận xét, ghi điểm

- Giờ trước các em đã học những dấu thanh

- 3,4H đọc bài

- Lớp nhận xét

- Đã học các dấu thanh

Trang 7

1.Giới thiệu

bài

(1 - 2')

2 Dạy dấu

thanh (`)

a.Nhận diện

dấu

(4-5')

b Ghép

chữ và phát

âm

(4-5')

c.H/D viết

dấu thanh

(`); (~) và

tiếng b, bè,

nào?

- Giới thiệu dấu (`); (~) và ghi bảng

- Em hãy cho biết trong tranh vẽ gì?

- Các tiếng dừa, mèo, gà, cò giống nhau ở chỗ đều có dấu (`)

- HDH đọc tiếng có dấu thanh (`)

- Tên của dấu này là dầu huyền

*T HD H dấu(~) ( Tương tự dấu(`))

- Dấu (`)

- Tô lại dấu (`)

- Dấu (`) có nét gì?

- HDH só sánh dấu (`) và dấu (´)

- Nhận xét, kết luận

- Yêu cầu H lấy dấu (`) trong bộ chữ

Vậy dấu (`) giống cái gì?

- Dấu (~) (dạy tương tự dấu(`))

- Dấu (`)

- Yêu cầu H lấy dấu (`) trong bộ chữ để ghép tiếng bè và phân tích-Làm mẫu

- Chỉnh sửa lỗi cho H

- Cho biết dấu (`) của tiếng bè nằm ở đâu

- Hướng dẫn phát âm tiếng bè-đọc mẫu

- Chỉnh sửa lỗi cho H

- Giúp H yếu đọc đúng

- Gợi ý H nêu một số hoạt động trong đó có tiếng bè

*Dấu (~) hướng dẫn tương tự

HD viết dấu (~)

T viết lên bảng: bẻ

T viết mẫu HD quy trình (`); (~) và tiếng b,

bè, bẽ

T HD viết

-nhắc tư thế ngồi, cầm phấn

(?),(.)

- 2H đọc dấu (`); (~) nối tiếp

- Tranh vẽ con mèo, con gà, cây dừa, con cò

- Đọc: Dừa, mèo, gà, cò

- Đọc: dấu huyền (`)

H thực hiện các bước giống như ở dấu (`)

- Quan sát

- Có một nét xiên trái

- So sánh và nêu những

điểm giống nhau và khac nhau của dấu (`) và dấu (´)

- Lấy dấu (`) trong bộ chữ -Giống cái thước đặt nghiêng trái

- Thực hiện các bước tương

tự như trên

- Ghép tiếng bè và phân tích

- Dấu (`) được nằm trên con chữ e

- Phát âm tiếng bè (cá nhân, nhóm, lớp nối tiếp)

- bè chuối; chia bè, bè phái

H đọc

H theo dõi

Trang 8

bẽ

(8 - 10')

3.Luyện tập

a.Luyện

đọc

(7 - 8')

b.Luyện

viết

(8 - 10')

c.Luyện nói

(8 - 10')

4.Củng cố-

dặn dò

(4-5')

T theo dõi uốn nắn, sữa chữa

Tiết 2

- Chỉ cho H đọc tiếng bè, bẽ

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H -H đọc bài sách giáo khoa Nhận xét sửa sai

- H/D H tập tô tiếng bè, bẽ (trong vở Tập viết)

Chú ý quy trình viết điểm bắt đầu , điểm kết thúc

T theo dõi, giúp đỡ những H còn chậm

T HD H quan sát tranh, luyện nói theo chủ đề

T nêu câu hỏi:

Tranh vẽ gì?

Bè trôi ở đâu?

T nhận xét, bổ sung

T chốt ND

T gọi 1 vài H đọc lại toàn bài ở SGK

T nhận xét giờ học

Dặn H về nhà ôn bài, viết bài

H viết bóng

H viết ở bảng con

Chữa bài

H đọc bài trên bảng ( Cá nhân, lớp)

H đọc bài sgk( Cá nhân, lớp)

H tập tô vào vở Tập viết

Theo quy trình

H quan sát tranh ở SGK

H thảo luận, trả lời theo các gợi ý của câu hỏi

Tranh vẽ , bè

Bè trôi trên sông

1,2 H đọc bài

H lắng nghe, ghi nhớ

Toán: Các số 1, 2,3

I/Mục tiêu :*Giúp H

- Có khái niệm ban đầu về số1, số 2, số 3 (mỗi số dại diện cho một lớp các tập hợp, có cùng số lượng)

- Biết đọc, viết các số 1,2,3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1; 2;3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

II/Đồ dùng dạy học

- Các nhóm có 1, 2,3 đồ vật cùng loại; chẳng hạn 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình tròn trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số 1, 2,3 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

III/Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

bài cũ

(4 - 5’)

- Yêu cầu H tô màu vào các hình tam giác - 1 H thực hiện lên tô

màu

- Một số H khác nhận xét

Trang 9

2 Dạy học

bài mới

a Giới thiệu

bài

(1-2’)

b Giới thiệu

từng số 1, 2,

3

(12 - 13’)

3 Luyện tập

thực hành

Bài 1: Viết

số 1,2,3

(7 - 8’)

Bài 2: Viết

số vào ô

trống (theo

mẫu)

(4 - 5’)

Bài 3: Viết

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng

PP trực quan , vấn đáp

* Giới thiệu số 1:

- Bước 1: Hướng dẫn H quan sát các nhóm chỉ có 1 phân tử

- Chỉ vào tranh và nói: “ Có một bạn gái”,

“Có 1 con chim”

- Bước 2: Hướng dẫn H nhận ra đặc điểm chung của các nhám đồ vật có số lượng đều bằng 1, chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu: Có một bạn gái, Có 1 con chim đều có số lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ vật trong nhóm đó, số 1 viết bằng chữ

số một, viết như sau:

- Viết số 1 lên bảng

- Hướng dẫn H quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết

*Giới thiệu số 2 và số 3 tương tự như số 1

- Hướng dẫn H chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương( hoặc các cột ô vuông) để đếm từ

1 - 3(1,2,3) rồi đọc ngược lại(3,2,1).Làm tương tự với các hàng ô vuông để H thực hành đếm rồi đọc ngược lại( một, hai, hai, một)(một, hai, ba, ba, hai, một)

*Nghỉ giữa tiết

PP Luyện tập, thực hành

* Hướng dẫn H viết một dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số 3

- Hướng dẫn H viết vào bảng con

- Nhận xét điều chỉnh

- Giúp H yếu viết đúng

- Kiểm tra nhận xét -Hướng dẫn HS viết vào vở bài tập -GV kiểm tra, nhận xét

* Tập cho H nêu yêu cầu bài tập

- Gợi ý giúp H làm bài

- Huy động kết quả

- Nhận xét, chốt kiến thức

- Hướng dẫn H nêu yêu cầu bài tập

- 2 H đọc đề bài

- Quan sát

- Nhắc lại “ Có một bạn gái”, “Có 1 con chim”

- Theo dõi

- Chỉ vào từng số và

đọc “một”(nhiều H

đọc)

- Quan sát, theo dõi và trả lời câu hỏi

- Nhiều H được đọc

Hát múa

-Lắng nghe, ghi nhớ

-HS tập viết vào bảng conHS khác nhận xét, sửa sai

- Viết vào vở bài tập -Lắng nghe, ghi nhớ

- 1-2 tập nêu yêu cầu(Viết số vào ô trống

theo mẫu)

Trang 10

số hoặc vẽ

số chấm tròn

thích hợp

(4 - 5’)

*Trò chơi:

(3 - 4 ’)

4.Củng cố -

dặn dò

(3 - 4 ’)

- Hướng dẫn gợi ý, yêu cầu HS làm vào vở

- Giúp H yếu hoàn thành bài tập

- Nhận xét chữa chung

* Cho H chơi trò chơi “ nhận biết ra số lượng nhanh”

- Nêu cách chơi, thời gian

- Nhận xét, bình chọn

* Nhận xét giờ học – dặn dò

- Làm bài vào vở

- Trình bày kết quả (Hình 2: 2;

H3:3;H4:1 )

- Lớp nhận xét

- Lớp nhận xét -Lắng nghe, ghi nhớ

- Các nhóm tham gia trò chơi

- Lắng nghe

Mĩ Thuật: Thầy Lai dạy

Ôn luyện toán: Luyện các số 1, 2, 3

I Mục tiờu:

Nhận biết được số lượng 1,2,3

 Biết dọc, viết đếm cỏc số 1,2 3

 H ham học toỏn

II Đồ dựng dạy học:

+ Bảng sơ đồ ven bài tập số 3 trang 9 SBTT

+ Bộ thực hành toỏn học sinh

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1Kiểm tra bài cũ:

+ Tiết trước em học bài gỡ?

+ Em hóy đếm xuụi từ 1 – 3, đếm ngược từ

3- 1

+ Viết lại cỏc số 1,2,3 vào bảng con

+ Nhận xột bài cũ

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

-Cho học sinh mở sỏch giỏo khoa

-Giỏo viờn nờu yờu cầu bài tập 1: - Giỏo viờn

nhắc nhở học sinh ghi chữ số phải tương ứng

với số lượng đồ vật trong mỗi hỡnh

-Nờu yờu cầu bài tập 2: Điền số cũn thiếu

vào ụ trống

-Giỏo viờn nhắc nhở lưu ý dóy số xuụi hay

ngược để điền số đỳng

-Nờu yờu cầu bài tập 3: Viết cỏc số tương

ứng vào ụ trống

-Giỏo viờn gắn biểu đồ ven bài tập 3 lờn và

-Học sinh làm miệng: Cú 2 hỡnh vuụng, ghi số 2 Cú 3 hỡnh tam giỏc ghi số 3 …

-Học sinh làm miệng

–Học sinh nờu miệng: 2 hỡnh vuụng ghi số 2, 1 hỡnh vuụng ghi

số 1 Tất cả cú 3 hỡnh vuụng ghi số

3

-Học sinh tự làm bài tập

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w