Khoảng cách từ ảnh của một vật đến gương phẳng là 8 cm thì khoảng cách từ vật đến gương là:.. Là ảnh thật, bằng vật.[r]
Trang 1Ngày soạn: 18/8/2012 Ngày dạy: 22/08/2012
Chơng 1: quang học Tiết 1: Nhận biết ánh sáng - nguồn sáng và vật sáng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm đợc định nghĩa về nguồn sáng và vật sáng
- Biết cách nhận biết ánh sáng, nguồn sáng và vật sáng
2 Kĩ năng
- Biết đợc điều kiện để nhìn thấy một vật
- Phân biệt đợc ngồn sáng với vật sáng
3 Thái độ
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải thích 1 số hiện tợng trong thực tế
- Nghiêm túc trong khi học tập
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên
- Đèn pin, mảnh giấy trắng
2 Học sinh
- Hộp cát tông, đèn pin, mảnh giấy trắng, hơng, bật lửa, phiếu học tập
III Tiến trình tổ chức day học
1
ổ n định
2 Kiểm tra
3 Bài mới
hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu khi nào nhận biết
đ
ợc ánh sánh
GV: hớng dẫn học sinh quan sát và làm
thí nghiệm
HS: Quan sát + làm TN và trả lời câu C1
GV: gọi HS khác nhận xét bổ xung sau đó
đa ra kết luận chung
HS: Hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: đa ra kết luận chính xác
I Nhận biết ánh sáng
* Quan sát và thí nghiệm.
- Trờng hợp 2 và 3
C1: Đều có ánh sáng từ vật truyền đến
đ-ợc mắt ta
* Kết luận:
ánh sáng
Hoạt động 2: Tìm hiểu khi nào nhìn thấy
một vật
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
HS: làm thí nghiệm và trả lời C2
Đại diện nhóm trình bày, các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C2
HS: hoàn thiện phần kết luận trong SGK
II Nhìn thấy một vật
* Thí nghiệm.
C2: Trờng hợp a Vì có ánh sánh từ mảnh giấy trắng truyền tới mắt ta
* Kết luận:
ánh sáng từ vật
Hoạt động 3: Tìm hiểu nguồn sáng và vật
sáng
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi học sinh khác nhận xét, bổ xung
sau đó đa ra kết luận chung
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: nêu ra kết luận chính xác
III Nguồn sáng và vật sáng
C3: Dây tóc bóng đèn tự phát ra ánh sáng, còn mảnh giấy trắng hắt lại ánh sáng
do đèn pin chiếu tới
* Kết luận:
phát ra hắt lại
Hoạt động 4: Vận dụng
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: đa ra đáp án câu C4
IV Vận dụng
C4: bạn Thanh đúng Vì không có ánh sáng từ đèn truyền vào
Trang 2hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt
HS: làm TN, thảo luận với câu C5
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
mắt ta nên ta không nhìn thấy ánh sáng của đèn pin
C5: Vì ánh từ đèn pin đợc các hạt khối li
ti hắt lại và truyền vào mắt ta nên ta sẽ nhìn thấy vệt sáng do đèn pin phát ra
4 Củng cố
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
5 H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
-Ngày soạn: 21/08/2012 Ngày dạy: 28/08/2012
Tiết 2: sự truyền thẳng ánh sáng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết đợc định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Biết đợc định nghĩa Tia sáng và Chùm sáng
2 Kĩ năng
- Nhận biết đợc các loại chùm sáng và đặc điểm của chúng
- Làm đợc thí nghiệm đơn giản trong bài học để kiểm chứng
3 Thái độ
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi
1 Giáo viên
- ống ngắm, đèn pin, miếng bìa
2 Học sinh
- Đèn pin, các miếng bìa có lỗ, đinh ghim, tờ giấy
III Tiến trình tổ chức day học
1
ổ n định
2 Kiểm tra
Câu hỏi: Nêu điều kiện để nhìn thấy 1 vật?
Đáp án: Ta nhìn thấy 1 vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền tới mắt ta.
3 Bài mới
hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu đ ờng truyền của
ánh sáng
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
HS: làm TN và trả lời câu C1 + C2
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1 + C2
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: nêu ra kết luận chính xác
HS: đọc định luật truyền thẳng của ánh
sáng trong SGK
I Đ ờng truyền của ánh sáng
* Thí nghiệm: Hình 2.1
Dùng ống thẳng sẽ nhìn thấy dây tóc bóng
đèn
C1: ánh sáng từ bóng đèn truyền đén mắt ta theo ống thẳng
C2: các lỗ A, B, C là thẳng hàng
* Kết luận:
thẳng
*Đ.luật truyền thẳng của ánh sáng
SGK
Trang 3hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 2: Tìm hiểu tia sáng và
Chùm sáng
GV: hớng dẫn học sinh cách biểu diễn
đờng truyền của ánh sáng
HS: làm TN và biểu diễn đờng truyền
của ánh sáng
Đại diện các nhóm lên trình bày, các
nhóm tự nhận xét và bổ xung cho
nhau,
GV: đa ra kết luận chung
HS: đọc thông tin về 3 loại chùm sáng
sau đó trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung
HS: nắm bắt thông tin
II Tia sáng và Chùm sáng
* Biểu diễn đờng truyền của ánh sáng
SGK
* Ba loại chùm sáng
Chùm sáng Song song Chùm sáng Hội tụ Chùm sáng Phân kỳ
C3:
a, … Không giao nhau …
b, … Giao nhau …
c, … Loe rộng ra …
Hoạt động 3: Vận dụng
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung
HS: thảo luận với câu C5
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
HS: nắm bắt thông tin
III Vận dụng
C4: Để kiểm tra đờng truyền của ánh sáng trong không khí thì ta cho ánh sáng đó truyền qua ống ngắm thẳng và ống ngắm cong
C5: Để cắm 3 cây kim thẳng hàng nhau thì
ta cắm sao cho: khi ta nhìn theo đờng thẳng của 2 cây kim đầu tiên thì cây kim thứ 1 che khuất đồng thời cả hai cây kim
2 và 3
Vì ánh sáng từ cây kim 2 và 3 đã bị cây kim
1 che khuất nên ta không nhìn thấy cây kim 2 và 3
4 Củng cố
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
5 H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
-Ngày soạn: 27/08/2012 Ngày dạy: 12/09/2012
Tiết 3: ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nhớ lại định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Nắm đợc định nghĩa Bóng tối và Nửa bóng tối
2 Kĩ năng
- Giải thích đợc hiện tợng Nhật thực và Nguyệt thực
3 Thái độ
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi
1 Giáo viên
- Tranh vẽ hiện tợng Nhật thực và Nguyệt thực
2 Học sinh
Trang 4- Đèn pin, miếng bìa, màn chắn
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định
2 Kiểm tra
Câu hỏi: Nêu định luật truyền thẳng của ánh sáng?
Đáp án: Trong môi trờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo
đ-ờng thẳng
3 Bài mới
hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu bóng tối - Bóng
nửa tối
GV: hớng dẫn HS làm TN
HS: làm TN và trả lời C1
Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ xung
cho câu trả lời của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1
HS: hoàn thiện phần nhận xét trong SGK
GV: hớng dẫn HS làm TN
HS: làm TN và trả lời C2
Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ xung
cho câu trả lời của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1
HS: hoàn thiện phần nhận xét trong SGK
GV: đa ra kết luận chung
I Bóng tối - Bóng nửa tối
* Thí nghiệm 1: hình 3.1
C1: vùng ở giữa là vùng tối vì không có
ánh sáng truyền tới, còn vùng xung quanh là vùng sáng vì có ánh sáng truyền tới
* Nhận xét:
……… nguồn sáng ………
* Thí nghiệm 2: hình 3.2
C2: - vùng ở giữa là vùng tối còn ở bên ngoài là vùng sáng
- vùng còn lại không tối bằng vùng ở giữa và không sáng bằng vùng bên ngoài
* Nhận xét:
một phần nguồn sáng
Hoạt động 2: Tìm hiểu Nhật thực - Nguyệt
thực
HS: đọc thông tin trong SGK sau đó trả lời
câu C3 + C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung
HS: nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung
HS: nghe và nắm bắt thông tin
II Nhật thực - Nguyệt thực
* Định nghĩa:
SGK
C3: Khi đứng ở nơi có nhật thực toàn phần thì toàn bộ ánh sáng từ Mặt trời chiếu đến Trái đất bị Mặt trăng che khuất nên ta không nhìn thấy đợc Mặt trời
C4: đứng ở vị trí 2, 3 thì thấy trăng sáng, còn đứng ở vị trí 1 thì thấy có Nguyệt thực
Hoạt động 3: Vận dụng
HS: làm TN vàthảo luận với câu C
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi học sinh khác nhận xét
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
GV: đa ra kết luận cho câu C6
III Vận dụng
C5: di chuyển miếng bìa lại gần nguồn sáng thì bóng tối bóng nửa tối trên màn chắn lớn dần lên
C6: Khi che đèn dây tóc thì trên bàn học
có bóng tối nên ta không đọc đợc sách
Khi che đèn ống thì xuất hiện bóng nửa tối nên ta vẫn có thể đọc đợc sách
4 Củng cố
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
Trang 5- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập.
5 H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
6 Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Ngày soạn: 11/09/2012 Ngày dạy: 19/09/2012 Tiết4: định luật phản xạ ánh sáng I Mục tiêu 1 Kiến thức - Nắm đợc định luật phản xạ ánh sáng - Nắm đợc các khái niệm có liên quan 2 Kĩ năng - Biểu diễn đợc gơng phẳng và các tia sáng trên hình vẽ 3 Thái độ - Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản - Nghiêm túc trong giờ học II Chuẩn bi: 1 Giáo viên - Gơng phẳng, giá quang học, thớc đo góc 2 Học sinh - Thớc đo góc, gơng phẳng, đèn pin III Tiến trình tổ chức day - học 1 ổ n định 2 Kiểm tra Câu hỏi: Giải thích hiện tợng Nguyệt thực? Đáp án: Nguyệt thực xảy ra khi Mặt trăng bị Trái đất che khuất không đợc Mặt trời chiếu sáng 3 Bài mới hoạt động của thầy và trò nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu về g ơng phẳng HS: quan sát và đọc thông tin trong SGK sau đó trả lời C1 GV: gọi học sinh khác nhận xét HS: nhận xét, bổ xung cho nhau GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung cho câu C1 I G ơng phẳng * Quan sát Hình ảnh một vật quan sát đợc trong gơng gọi là ảnh của vật tạo bởi gơng C1: Mặt nớc, tấm tôn, mặt đá hoa, mặt tấm kính … Hoạt động 2: Tìm hiểu định luật phản xạ ánh sáng GV: hớng dẫn HS làm TN HS: làm TN và trả lời C2 Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung cho câu C2 HS: hoàn thiện kết luận trong SGK II Định luật phản xạ ánh sáng * Thí nghiệm: hình 4.2 1 Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào? C2: tia phản xạ IR nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới * Kết luận: tia tới pháp tuyến … … …
Trang 6hoạt động của thầy và trò nội dung
GV: đa ra kết luận cho phần này
HS: dự đoán sau đó làm TN kiểm tra
Đại diện nhóm trình bày và nhận xét,
bổ xung cho câu trả lời của nhau
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: đa ra kết luận chung
GV: nêu thông tin về định luật phản xạ
ánh sáng
HS: nắm bắt thông tin sau đó trả lời C3
GV: gọi học sinh khác nhận xét
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3
2 Phơng của tia phản xạ quan
hệ nh thế nào với phơng của tia tới.
* Kết luận:
góc tới = góc phản xạ (i = i’)
3 Định luật phản xạ ánh sáng.
SGK
4 Biểu diễn gơng phẳng và các tia sáng trên hình vẽ.
C3: N
S R
I
Hoạt động 3: Vận dụng
GV: nêu vấn đề
HS: suy nghĩ và vẽ tia phản xạ IR
GV: gọi học sinh khác nhận xét
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho ý a câu C4
HS: thảo luận với ý b câu C4
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho ý b câu C4
III Vận dụng
C4:
a, S
N I
R
R b, N
S I 4 Củng cố - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết - Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập 5 H ớng dẫn học ở nhà - Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập - Chuẩn bị cho giờ sau 6 Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Trang 7Ngày soạn: 23/09/2012 Ngày dạy: 26/09/2012
Tiết5: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
I Mục tiêu
1 Kiến thức : - Biết đợc tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
- Biết cánh dựng ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
2 Kĩ năng: - Giải thích đợc sự tảo thành ảnh bởi gơng phẳng
- Vẽ đợc ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
II Chuẩn bi
1 Giáo viên: - Gơng phẳng, giá quang học, vật, thớc.
2 Học sinh: - Gơng phẳng, vật, thớc, màn hứng ảnh.
III Tiến trình tổ chức day - học
1
ổ n định:
2 Kiểm tra: (15 phút) : R
Câu hỏi: Cho hình vẽ sau:
N I
a, Vẽ tia tới SI
b, Giữ nguyên tia tới, để tia tới SI và tia phản xạ IR vuông góc với nhau thì ta phải đặt gơng nh thế nào, vẽ hình?
Đáp án:
N I N I
3 Bài mới:
hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của
ảnh tạo bởi g ơng phẳng
GV: hớng dẫn HS làm TN
HS: làm TN và trả lời C1
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: đa ra kết luận cho phần này
HS: làm TN và thảo luận với câu C2
I.Tính chất của ảnh tạo bởi g ơng phẳng
* Thí nghiệm:
Hình 5.2
1 ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng có hứng
đợc trên màn chắn không?
C1: ảnh không hứng đợc trên màn chắn
* Kết luận:
không
2 Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không?
C2: ảnh lớn bằng vật
Trang 8hoạt động của thầy và trò nội dung
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C2
HS: thảo luận với câu C3
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3
* Kết luận: … bằng …
3 So sánh khoảng cách từ 1 điểm của vật
đến gơng và khoảng cách từ ảnh của
điểm đó đến gơng.
C3: AA’ vuông góc với MN
A và A’ cách đều MN
* Kết luận:
… bằng …
Hoạt động 2: Giải thích sự tạo thành
ảnh bởi g ơng phằng
HS: thảo luận với câu C4
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C4
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: gọi HS khác nhận xét bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung
GV: nêu thông tin về ảnh của 1 vật tạo
bởi gơng phẳng
HS: nghe và nắm bắt thông tin
II.Giải thích sự tạo thành ảnh bởi g ơng phằng:
C4: S
I K S’
Ta không thể hứng đợc S’ vì nó tạo bời đ-ờng kéo dài của các tia sáng nên nó là
ảnh ảo
* Kết luận: … ờng kéo dài … đ
ảnh của một vật là tập hợp ảnh của tất cả các điểm trên vật
Hoạt động 3: Vận dụng
HS: thảo luận với câu C
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung
III Vận dụng:
C5: A B
B’
A’
C6: Do mặt hồ đóng vai trò nh một gơng phẳng nên đã tạo ra ảnh của ngọn tháp dới đáy hồ
4 Củng cố
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
5 H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
6 Rút kinh nghiệm
………
Ngày soạn: 28/09/2012 Ngày dạy: 03/10/2012
Tiết6: Thực hành: quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm đợc cách xác định ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
- Biết cách xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng
Trang 92 Kĩ năng
- Xác định đợc ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
- Xác định đợc vùng nhìn thấy của gơng phẳng
3 Thái độ
- Có ý thức hợp tác, đoàn kết trong hoạt động nhóm
- Nghiêm túc trong khi thực hành
II Chuẩn bi
1 Giáo viên
- Gơng phẳng, giá quang học
2 Học sinh
- Báo cáo thực hành
III Tiến trình tổ chức day - học
1
ổ n định
2 Kiểm tra
Câu hỏi: Nêu tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng?
Đáp án: ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng là ảnh ảo không hứng đợc trên
màn chắn và lớn bằng vật
3 Bài mới
hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 1: Xác định ảnh của một vật
tạo bởi g ơng phẳng.
GV: hớng dẫn học sinh xác định ảnh của 1
vật tạo bởi gơng phẳng
HS: thảo luận và xác định ảnh của 1 vật tạo
bởi gơng phẳng
GV: Quan sát, giúp đỡ các nhóm HS hoạt
động
HS: lấy kết quả TN trả lời C1
HS: ghi kết quả phần này vào trong báo cáo
thực hành
I Xác định ảnh của một vật tạo bởi g
ơng phẳng.
C1:
a, đặt bút chì song song với gơng
b, đặt bút chì vuông góc với gơng
a, b,
Hoạt động 2: Đánh giá kết quả thực
hành
HS: hoàn thiện báo cáo thực hành của nhóm
mình
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
II Đánh giá kết quả.
Mẫu: Báo cáo thực hành
4 Củng cố
- Giáo viên hệ thống hóa lại các nội dung thực hành
- Nhận xét giờ thực hành
5 H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài và làm lại báo cáo thực hành
- Chuẩn bị cho giờ sau
6 Rút kinh nghiệm
………
Trang 10………
……… ……… ………
………
………
……… ……… ………
Ngày soạn: 02/10/2012 Ngày dạy: 10/10/2012
Tiết 7: gơng cầu lồi
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm đợc tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lồi
2 Kĩ năng
- Biết cách định vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi
3 Thái độ
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi
1 Giáo viên
- Gơng cầu lồi, gơng phẳng, giá quang học
2 Học sinh
- Gơng phẳng, nến, bật lửa
III Tiến trình tổ chức day - học
1
ổ n định
2 Kiểm tra
HS: Nêu tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng?
3 Bài mới
hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu ảnh của 1 vật
tạo bởi g ơng cầu lồi
HS: làm TN và thảo luận với câu C1
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
I
ả nh của 1 vật tạo bởi g ơng cầu lồi
* Quan sát:
C1:
- Là ảnh ảo vì không hứng đợc trên màn chắn
- ảnh nhỏ hơn vật
* Thí nghiệm kiểm tra:
Hình 7.2
* Kết luận: