Viết phương trình mặt cầu S 3 tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương... Tính diện tích mặt cầu (S) ngoại tiếp hình hợp chữ nhật.[r]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU Câu 1: Người ta định nghĩa mặt cầu (S) như sau, hãy chọn câu trả lời đúng
II 0dR R ' S và S ngoài nhau '
III d R R ' S và S tiếp xúc ngoài '
IV dR R ' S và S tiếp xúc trong '
A Chỉ I và II B Chỉ I và III C Chỉ I và IV D Tất cả đều sai
Câu 6: Hai mặt cầu S :x2y2z22ax2by2cz d và0 S :x2y2z22 'a x
2 'b y2 'c z d ' 0 , cắt nhau theo đường tròn có phương trình :
Trang 2C Cắt nhau D P qua tâm của S
Trang 2
Trang 3Câu 16: Xét vị trí tương đối của mặt cầu S :x2y2z2 6x4y8z13 0 và mặt phẳng
Q :x2y2z5 0.
C Q là mặt phẳng đối xứng của S D Không cắt nhau
Câu 17: Hai mặt cầu S :x2y2z22x6y4z5 0 ; S' :x2y2z26x2y 4z 2 0 :
A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau C Tiếp xúc ngoài D Cắt nhau
Câu 18: Hai mặt cầu S :x2y2z24x6y10z11 0;
2 2 2
S x y z x y z
A Ngoài nhau B Cắt nhau C Tiếp xúc trong D Trong nhau
Câu 19: Cho mặt cầu S :x2y2z24x2y6z20 và mặt phẳng P : 3x2y6z 1 0 Gọi
C là đường tròn giao tuyến của P và S Tính tọa độ tâm H của C
Câu 20: Cho mặt cầu S :x2y2z24x2y6z20 và mặt phẳng P : 3x2y6z 1 0 Gọi
C là đường tròn giao tuyến của P và S Viết phương trình mặt cầu cầu S chứa ' C và điểm
1, 2,1
A x2y2z25x8y12z5 0 B x2y2z25x8y12z5 0
C x2y2z25x8y12z5 0 D x2y2z25x8y12z5 0
Câu 21: Cho hai mặt cầu S :x2y2z24x2y2z 3 0 và S' :x2y2z26x4y
2z 2 0; Gọi C là giao tuyến của S và S Viết phương trình của ' C :
Trang 4Câu 25: Cho mặt cầu S :x2y2z26x4y4z12 0 Viết phương trình giao tuyến của S và
Trang 59 0
y x
x y z
Câu 43: Cho tứ diện ABCD có A1,1,1 ; B3, 3,1 ; C3,1, 3 ; D1, 3, 3 Viết phương trình mặt cầu
S tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện 1
A x2 2 y2 2 z224 B x2 2 y2 2 z222
C x2 2 y2 2 z22 1 D x2 2 y2 2 z22 1
Trang 6Câu 44: Cho tứ diện ABCD có A1,1,1 ; B3, 3,1 ; C3,1, 3 ; D1, 3, 3 Viết phương trình mặt cầu
S nội tiếp tứ diện 2
0
y x
0
y x
x y z
Câu 47: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OG , ,
trùng với ba trục , ,
x y z x y z B x2y2z2x y z 0
02
x y z x y z D x2y2z2 x y z 0
Câu 48: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OG, ,
trùng với ba trục , ,
x y z x y z
C x2y2z2 x y z 1 0 D 2 2 2 1
02
x y z x y z
Câu 49: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OG , ,
trùng với ba trục , ,
Ox Oy Oz
Viết phương trình mặt cầu S tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương 3
02
04
x y z x y z
02
04
x y z x y z
Câu 50: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OG, ,
trùng với ba trục , ,
Ox Oy Oz
Sáu mặt phẳng x y 0; y z 0; z x 0; x y 1; y z 1; z x 1 chia hình lập phương thành bao nhiêu phân bằng nhau?
Trang 7Câu 52: Cho hai điểm A2, 3, 1 ; B4, 5, 3 Tìm tập hợp các điểm M x y z thỏa mãn , ,
S x: 2y2z22 3 4 cos t x 2 4 sin t1y4z 5 2 sin2t0,t
A Đường thẳng 3 1
2
y x
Câu 59: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu
(S): x2y2z26 cost4 sinty6 cos 2z t30, t
1; 3 0
y x
z
Trang 8Câu 60: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu S có bán kinh thay đổi tiếp xúc với hai mặt phẳng
Trang 9Câu 69: : Cho mặt cầu (S): x2y2z24x6y2z 2 0 và điểm A 6, 1, 3 Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp tuyến di động (d) qua A Gọi (P) là tiếp điểm của (S) tại M và ( )Q là mặt phẳng qua M cắt
hình cầu (S) theo hình trơn ( )C có diện tích bằng 1
2 diện tích hình trơn lớn của (S) Tính góc tạo bởi (P)
Câu 71: Cho tứ diện ABCD có A3,6, 2 ; B 6,0,1 ;C 1, 2,0 ;D 0, 4,1
Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ :
Trang 10A H1,1,0 , r 2 B H1, 0,1 , r 2 C H0,1,1 , r 2 D H1, 0, 1 , r 2.
Câu 79: Cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x z và ba điểm A3,1,0 ; B 2, 2, 4 ; C 1, 2,1 nằm trên mặt cầu S Tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm có tọa độ là
Bán kính r của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
Trang 135 2 11 0
22
x x
Q : 3x 4y 2z 8 0
Chọn C
Câu 27:
Trang 16 S có tâm I 1,1, 3 , bán kính R 4 IM vuông góc với Q , nên IM/ / P M nằm trong mặt
phẳng R qua I và song song với P
Mặt cầy S2 tiếp xúc với 6 cạnh tại trung điểm của chúng
Gọi I và J là trung điểm của AB và CD I2,2,1 ; J 2,2,3
1
41
1 1 3 3 24
cũng là tâm của mặt cầu S1
Bán kính của S1 :R1d E AB , 1
Câu 44:
Trang 16
Trang 172 2
ABACADBC CD DB Tứ diện ABCD đều
S2 tiếp xúc với bốn mặt của tứ diện tại trọng tâm của mỗi mặt
Trọng tâm G của tam giác đều ACD: 5 5 7
Trang 18 S2 tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương tại trung điểm của mỗi cạnh Tâm 1 1 1
Sáu mặt chéo trên cắt nhau từng đôi một theo các giao tuyến là 4 đường chéo của hình lập phương có
chung trung điểm 1 1 1
Trang 194 cos 3; 4 sin 1; 2; 5 2 sin
4 cos 3 4 sin 1 9 2 sin 0,
3cos ; 2 sin ; 3; cos 2 3 2 sin 2
9 cos 4 sin 2 sin 11 0,
1; 3 0
y x
z
Chọn D
Trang 20Tâm I cách đều (P) và (Q)EI nằm trong mặt (R) qua E song song và cách đều (P) và (Q) ((P)//(Q))
Mặt cầu S ngoại tiếp hình hợp chữ nhật có tâm là trung điêm rchung của 4 đường chéo bằng nhau của
hình hộp và có đườg chéo bằng đường chéo (Học sinh tự vẽ hình)
Trang 21Câu 69:
Diện tích thiết diện
2 2
Câu 72:
Phương trình mặt cầu S được viết lại :
Trang 22Câu 74:
Cùng đề trên nên có bán kính mặt cầu C là R 5
Khoảng cách từ I đến thiết diện là
Trang 23Cùng đền với Câu 33 nên mặt cầu S chứa C có tâm I6, 2,3 và R 5
Khoảng cách từ I đến mặt phẳng thiết diện là: