1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

www thuvienhoclieu com 80 cau trac nghiem PHUONG TRINH MAT CAU co dap an

27 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 1 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU Câu 1: Người ta định nghĩa mặt cầu S như sau, hãy chọn câu trả lời đúng.. Viết phương trình mặt cầu  S1 tiếp xúc với

Trang 1

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 1

PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU Câu 1: Người ta định nghĩa mặt cầu (S) như sau, hãy chọn câu trả lời đúng

II 0  d R R' S và  S' ngoài nhau

III dR R '  S và  S' tiếp xúc ngoài

IV d R R' S và  S' tiếp xúc trong

A Chỉ I và II B Chỉ I và III C Chỉ I và IV D Tất cả đều sai

Câu 6: Hai mặt cầu   2 2 2

Trang 2

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 2

Câu 10: Giá trị  phải thỏa mãn điều kiện nào để mặt cong là mặt cầu:

 S x: 2y2z2 2 3 cos  2x4 sin 2 1 2zcos 4 8 0? k 

Trang 3

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 3

Câu 13: Với giá trị nào của m thì mặt phẳng  P : 2x y z   5 0 tiếp xúc với mặt cầu

A Tiếp xúc B Không cắt nhau

C Cắt nhau D  P qua tâm của  S

Câu 16: Xét vị trí tương đối của mặt cầu   2 2 2

S xyz   xyz  và mặt phẳng

 Q :x2y2z 5 0

A Cắt nhau B Tiếp xúc

C  Q là mặt phẳng đối xứng của  S D Không cắt nhau

Câu 17: Hai mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  ;   2 2 2

' :

S xyz 6x2y 4z 2 0 :

A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau C Tiếp xúc ngoài D Cắt nhau

Câu 18: Hai mặt cầu   2 2 2

A Ngoài nhau B Cắt nhau C Tiếp xúc trong D Trong nhau

Câu 19: Cho mặt cầu   2 2 2

Trang 4

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 4

23

Trang 5

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 5

Câu 29: Với giá trị nào của m thì hai mặt cầu sau tiếp xúc trong?

    2  2 2

S x  y  z      2  2  2 2

Câu 36: Viết phương trình tổng quát của tiếp diện của mặt cầu  S :x2y2z24x2y2z10 0

song song với mặt phẳng  P : 2x3y6z 7 0

Trang 6

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 6

9 0

3 3 3

y x

xyz     

Câu 43: Cho tứ diện ABCD có A1,1,1 ; B 3, 3,1 ; C 3,1, 3 ; D1, 3, 3 Viết phương trình mặt cầu

 S1 tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện

Câu 44: Cho tứ diện ABCD có A1,1,1 ; B 3, 3,1 ; C 3,1, 3 ; D1, 3, 3 Viết phương trình mặt cầu

 S2 nội tiếp tứ diện

Trang 7

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 7

0

y x

0

y x

xyz     x y z B x2y2z2   x y z 0

02

xyz     x y z

C x2y2z2    x y z 1 0 D 2 2 2 1

02

04

xyz     x y z

02

04

xy      z x y z

Câu 50: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OG, , trùng với ba trục , ,

Ox Oy Oz Sáu mặt phẳng x y 0; y z 0; z x 0; x y 1; y z 1; z x 1 chia hình lập phương thành bao nhiêu phân bằng nhau?

Trang 8

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 8

Câu 59: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu

(S): x2y2z26cost4sinty6 cos 2z t 3 0, t

A Mặt phẳng: 2x3y 6 0

Trang 9

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 9

B Mặt phẳng z 3 0

C Phần đường thẳng: 2x3y 6 0; z 3 0 với   3 x 3

D Elip:

2 2

1; 3 0

y x

Trang 10

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 10

2 diện tích hình trơn lớn của (S) Tính góc tạo bởi (P)

Câu 71: Cho tứ diện ABCD có A3,6, 2 ;  B 6,0,1 ;C 1,2,0 ;D 0,4,1  

Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ :

Trang 11

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 11

Câu 78: Trong không gian Oxyz cho đường tròn

2 2 2

4 0( ) :

Câu 2: D đúng Chọn D

Câu 3:

Trang 12

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 12

Trang 13

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 13

Ta có: a2 cos2 3 cos 22;b2 1 sin  2cos 21;c 1;

Trang 14

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 14

Trang 15

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 15

x x

Trang 16

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 16

Giao điểm của  S và trục 2

Trang 17

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 17

Trang 18

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 18

 S có tâm I1,1, 2, bán kính R2 Phương trình tiếp diện của  S qua

Trang 19

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 19

 S' :x2 y2 z2 m 2x 2m 1y 2m 3z 3m 5 0

 S có bán kính nhỏ nhất '  Tâm 2  

, 1, 32

 Mặt cầy  S tiếp xúc với 6 cạnh tại trung điểm của chúng 2

Gọi I và J là trung điểm của AB và CD I2, 2,1 ; J 2, 2, 3

1

41

1 1 3 3 24

cũng là tâm của mặt cầu  S 1

Bán kính của  S1 :R1d E AB , 1

Câu 44:

2 2

ABACAD BC CD DB     Tứ diện ABCD đều

 S tiếp xúc với bốn mặt của tứ diện tại trọng tâm của mỗi mặt 2

Trọng tâm G của tam giác đều ACD: 5 5 7, , ;

3 3 3

  tâm của   S2 :E 2, 2, 2  Bán kính của   2 2 2 2 2

Trang 20

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 20

Bán kính 3 2

2

R

Trang 21

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 21

Trang 22

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 22

4 cos 3; 4 sin 1; 2; 5 2 sin

4 cos 3 4 sin 1 9 2 sin 0,

Câu 59:

2

3cos ; 2 sin ; 3; cos 2 3 2 sin 2

9 cos 4 sin 2 sin 11 0,

1; 3 0

y x

z

    Chọn D

Trang 23

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 23

Trang 24

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 24

Trang 25

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 25

 Hai giao điểm 16 21 4 21 8 21

Trang 26

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 26

Cùng đề trên nên có bán kính mặt cầu  CR 5

Khoảng cách từ I đến thiết diện là    

Cùng đền với Câu 33 nên mặt cầu  S chứa  C có tâm I6, 2,3  và R5

Khoảng cách từ I đến mặt phẳng thiết diện là:

Trang 27

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 27

Ngày đăng: 09/12/2019, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w