1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

www thuvienhoclieu com 80 cau trac nghiem PHUONG TRINH MAT CAU co dap an

26 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.thuvienhoclieu.comPHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦUCâu 1: Người ta định nghĩa mặt cầu S như sau, hãy chọn câu trả lời đúng.A.. www.thuvienhoclieu.com Câu 29: Với giá trị nào của m thì hai mặt cầu

Trang 1

www.thuvienhoclieu.comPHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦUCâu 1: Người ta định nghĩa mặt cầu (S) như sau, hãy chọn câu trả lời đúng.

A  S { M x y z , , /MIR I a b c;  , , 

và 0

R R

}

và  S tiếp xúc ngoài'

IV d R R'  S

và  S' tiếp xúc trong

A Chỉ I và II B Chỉ I và III C Chỉ I và IV D Tất cả đều sai

Câu 6: Hai mặt cầu  S :x2 y2z2 2ax 2by 2cz d 0

Trang 3

www.thuvienhoclieu.com Câu 13: Với giá trị nào của m thì mặt phẳng  P : 2x y z   5 0

tiếp xúc với mặt cầu

C Cắt nhau D  P qua tâm của  S

Câu 16: Xét vị trí tương đối của mặt cầu   2 2 2

A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau C Tiếp xúc ngoài D Cắt nhau

Câu 18: Hai mặt cầu  S x: 2 y2z2 4x6y 10z 11 0;

 S' :x2y2z2 2x2y 6z 5 0 :

A Ngoài nhau B Cắt nhau C Tiếp xúc trong D Trong nhau

Câu 19: Cho mặt cầu  S :x2y2z24x 2y6z 2 0

Trang 4

2 2 0 Gọi  C là giao tuyến của  S

và  S Viết phượng trình mặt cầu '  S qua 1  C và điểm

2,1, 3 

A x2y2z226x 24y2z 80 B x2y2z2 26x24y 2z 8 0

C x2y2z2  106x64y 42z 8 0 D x2y2z2106x 64y42z 80

Câu 23: Cho mặt cầu  S :x2 y2z2 6x 4y 4z 12 0

Viết phương trình tổng quát của đườngkính AB song song với đường thẳng  D :x2t1;y3;z5tt2,  

Câu 24: Cho mặt cầu  S :x2 y2z2 6x 4y 4z 120

Viết phương trình tổng quát của mặtphẳng đối xứng  P của  S

vuông góc với đường kính qua gốc O

Câu 26: Cho mặt cầu  S :x2 y2z2 6x 4y 4z 120

Gọi A là giao điểm của  S

và trục'

y Oy có tung độ âm Viết phương trình tổng quát của tiếp diện  Q của  S

tại A

Câu 27: Viết phương trình mặt cầu  S

ngoại tiếp tứ diện ABCD với A0, 1,0 ; 

Trang 5

www.thuvienhoclieu.com Câu 29: Với giá trị nào của m thì hai mặt cầu sau tiếp xúc trong?

Câu 34: Viết phương trình mặt cầu  S

tiếp xúc với hai mặt phẳng song song

A x 42y 22z12 4

B x 42y 22 z12 16

Trang 6

Câu 39: Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I  3, 2, 2

tiếp xúc với mặt cầu (S’):

Câu 43: Cho tứ diện ABCD có A1,1,1 ; B3, 3,1 ; C3,1, 3 ; D1, 3, 3

Viết phương trình mặt cầu

 S tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện.1

A x 22y 22 z 22 4

B x22 y22z22 2

C x 22y 22 z 22 1

D x22y22 z22 1

Câu 44: Cho tứ diện ABCD có A1,1,1 ; B3, 3,1 ; C3,1, 3 ; D1, 3, 3 Viết phương trình mặt cầu

 S nội tiếp tứ diện.2

Câu 45: Viết phương trình mặt cầu  S3

ngoại tiếp tứ diện

Trang 7

Câu 47: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OG, ,

  

trùng với ba trục, ,

Ox Oy Oz

  

Viết phương trình mặt cầu  S1

ngoại tiếp hình lập phương

A

02

xyzx y z   

C x2y2z2 x y z   1 0 D

02

xyz    x y z

Câu 49: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OG, ,

  

trùng với ba trục, ,

Ox Oy Oz

  

Viết phương trình mặt cầu  S3

tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương

A

02

xyzx y z   

B

04

xyzx y z   

C

02

xyz    x y z

D

04

xyz    x y z

Câu 50: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OG, ,

  

trùng với ba trục, ,

Ox Oy Oz

  

Sáu mặt phẳng x y 0; y z 0; z x 0; x y 1; y z 1;z x  chia hình lập1phương thành bao nhiêu phân bằng nhau?

Câu 51: Cho hai điểm A2, 3, 1 ;   B4, 5, 3 

Tìm tập hợp các điểm M x y z sao cho , , 

Trang 8

Câu 56: Cho tứ diện OABC với A4,0,0 ; B0,6,0 ; C0,0, 8 

Mặt cầu (S) ngoại tiếp từ diện cótâm và bán kính là:

 S x: 2y2 z22 3 4 cos  t x  2 4 sin t1y 4z 5 2 sin 2tt0,  

A Đường thẳng

13

2

y x

Trang 9

y x

z

Câu 60: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu  S

có bán kinh thay đổi tiếp xúc với hai mặt phẳng

A 28 đvdt B 42 đvdt C 152 đvdt D 56 đvdt E Đáp số khác

Câu 66: Cho hình hợp chữ nhật ABCD.EFGH có A0,0,0 ; B4,0,0 ; D0,6,0 ; E0,0, 2

Ba mặtphẳng: x 2z0; y 3 0; x2z 4 0 chia hình hộp chữ nhật thanh mấy phần bằng nhau?

Trang 10

www.thuvienhoclieu.com Câu 67: Cho tứ diện ABCD có A1, 2, 3 ; B0,0, 3 ; C0,2,0 ; D1,0,0 

Câu 68: Cho mặt cầu (S): x2 y2z2 4x6y2z 2 0 và điểm A  6, 1, 3 

Gọi M là tiếp điểmcủa (S) và tiếp tuyến di động (d) qua

Câu 69: : Cho mặt cầu (S): x2 y2z2 4x6y2z 2 0 và điểm A  6, 1, 3 

Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp tuyến di động (d) qua A Gọi (P) là tiếp điểm của (S) tại M và ( )Q là mặt phẳng qua M cắt

hình cầu (S) theo hình trơn ( )C có diện tích bằng

Câu 70: Cho mặt cầu (S): x2 y2z2 4x6y2z 2 0 và điểm A  6, 1,3 

Gọi M là tiếp điểmcủa (S) và tiếp tuyến di động (d) qua A. Tính tọa độ giao điểm của AI và mặt cầu (S).

Trang 11

3 3 3

H   

5 7 11, ,

A H1,1,0 , r  2 B H1,0,1 , r  2 C H0,1,1 , r  2 D H1,0, 1 ,  r 2

Câu 79: Cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x 4z 4 0

và ba điểm A3,1,0 ; B2,2,4 ; C  1,2,1

nằmtrên mặt cầu  S

Tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm có tọa độ là

-ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI Câu 1: A, B và C đúng Chọn D

Câu 2: D đúng Chọn D

Câu 3:

Trang 12

là mặt cầu  a2 b2 c2 d 0

Trang 15

www.thuvienhoclieu.com Câu 21:

x x

Trang 17

www.thuvienhoclieu.com Câu 34:

Trang 19

41

tiếp xúc với bốn mặt của tứ diện tại trọng tâm của mỗi mặt

Trọng tâm G của tam giác đều ACD:

5 5 7, , ;

Trang 20

 S1 có tâm I là trung điểm chung của 4 đường chéo:

1 1 1, ,

2 2 2

I 

  là trung điểm chng của 6 đoạn nối trung điểm của các cặp cạnh đối diện đôi một có độ dài bằng 2

Bán kính 3

22

Sáu mặt chéo trên cắt nhau từng đôi một theo các giao tuyến là 4 đường chéo của hình lập phương có

chung trung điểm

1 1 1, ,

Trang 22

3cos ; 2 sin ; 3; cos 2 3 2 sin 2

9 cos 4 sin 2 sin 11 0,

1; 3 0

9 4

y x

Trang 23

Mặt cầu  S ngoại tiếp hình hợp chữ nhật có tâm là trung điêm rchung của 4 đường chéo bằng nhau của

hình hộp và có đườg chéo bằng đường chéo (Học sinh tự vẽ hình)

Trang 24

Diện tích thiết diện

2 2

Trang 26

Đường thẳng qua tâm của  S

và và vuông góc với mặt phẳng thiết diện có phương trình tham số :

Ngày đăng: 23/09/2019, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w