Nồng độ mol của dung dịch BaOH2 là Câu 5: H3PO4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy: A.. Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm nóng giải phóng khí NH3.. Câu 8: Phản ứng nào dưới
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN hóa học
Thời gian làm bài: 45 phút;
(16 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A TRẮC NGHIỆM :4 điểm /16 câu
Câu 1: Với phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Hệ số theo thứ tự là :
A 8,30,8,3,15 B 8,30,8,3,9 C 1,12,2,3,6 D 1,4,1,1,2
Câu 2: Dung dịch có khả năng dẫn điện là
A dung dịch muối ăn B dung dịch benzen trong ancol
Câu 3: Phương trình ion thu gọn H+ + OH- → H2O Biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây
A HCl + NaOH → NaCl + H2O
B NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O
C 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O.
D 2NaOH + Ca(OH)2→ CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH=12 Nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 5: H3PO4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
A KOH, CO2, NH3, Na2CO3 B KOH, K2O, HCl, Na2CO3
C KOH, K2O, NH3, Na2CO3 D KOH, K2O, NH3, NaCl
Câu 6: Một dung dịch có [OH-] = 2.10-7M Vậy dung dịch có
A pH < 7,00 B pH = 6,00 C pH = 7,00 D pH > 7,00.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây là sai:
A Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm nóng giải phóng khí NH3
B Muối amoni kém bền nhiệt.
C Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước.
D Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn tạo ra môi trường axit.
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 ↑
B Zn + 2 Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
C Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaNO3
D 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
Câu 9: Cacbon monooxit tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây (điều kiện phản ứng
có đủ):
A Cl2, CuO, O2, dd HCl B K2O, CuO, O2, Fe2O3
C Cl2, CuO, O2, Fe2O3 D CuO, CO2, O2, dd NaOH
Câu 10: Dung dịch nào dưới đây có pH>7 ?
Câu 11: Dãy gồm các dung dịch có pH < 7 ở điều kiện thường là :
A NH3 ; KHPO4 ; NH4Cl B KSO4 ; Al2(SO4)3 ; NaHCO3
C NH4Cl ; Al(NO3)3 ; NaHSO4 D FeCl3 ; NaHCO3; NaHSO4
Câu 12: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất phản ứng
A 2NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
B HCl + NaOH → NaCl + H2O
C 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
Trang 2D NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 13: Thành phần hĩa học chính của supe photphat kép là:
A Ca(H2PO4)2 và CaSO4 B Ca3(PO4)2
C Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 14: Một dung dịch cĩ [H+] = 2,5.10-10 Mơi trường của dung dịch là
Câu 15: Dãy nào sau đây đều gồm các chất điện li mạnh?
A KCl, HI, HgCl2, NaOH B BaSO4, HClO4, CH3COONa, KOH
C HF, NaOH, K2SO4, HNO3 D HCl, Mg(OH)2, NaNO3, (NH4)2SO4
Câu 16: Amophot (một loại phân phức hợp) cĩ thành phần hố học là:
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)3PO4
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2
B.TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 1: Viết phương trình hĩa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hĩa sau đây (ghi điều kiện nếu cĩ):(3 điểm)
CO2→ C → CO → CO2→ CaCO3→ Ca(HCO3)2→ CO2
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,46g một hợp chất hữu cơ A thu được 0,448 lit CO2 (đktc) và 0,54g H2O , tỷ khối hơi đối với không khí là 1,58 Xác định công thức phân tử của A
(Biết C=12;H=1;O=16) - HẾT
-Ghi chú: Thí sinh khơng được sử dụng bảng hê ̣ thớng tuần hoàn các nguyên tớ
MƠN hĩa học
Thời gian làm bài: 45 phút;
(16 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A TRẮC NGHIỆM :4 điểm /16 câu
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là:
Câu 2: Natri silicat cĩ thể được tạo thành bằng cách
A Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH lỗng
B Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch Na2CO3
C Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
D Đun SiO2 với NaOH nĩng chảy
Câu 3: Cho 0,25 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1mol H3PO4.Sau phản ứng,trong dung dịch cĩ các muối:
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
C NaH2PO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 ; Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 4: Tính oxi hĩa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây ?
A 3C + 4Al →t 0 Al4C3 B C + H2O →t 0 CO + H2
C C + 2CuO →t 0 2Cu + CO2 D C + O2
0 t
→ CO2
Câu 5: Chất nào sau đây là nguyên nhân chính làm khí hậu trái đất ấm dần lên?
Câu 6: Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào dưới đây cĩ dạng: HCO3- + H+ → H2O + CO2
Trang 3A NaHCO3 + HF B KHCO3 + NaHSO4 C NaHCO3 + NaOH D KHCO3 + Na2SO4
Câu 7 Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây khơng đúng?
A NH4HCO3
t0
NH3 + H2O + CO2 B NH4NO3
t0
NH3 + HNO3
C NH4Cl t
0
t0
N2 + 2H2O
Câu 8: Những người bị bệnh viêm loét dạ dày thường cĩ pH<2 Để chữa bệnh này,người bệnh thường
uống (trước bữa ăn)
C nước đường saccarozơ D dung dịch NaHCO3
Câu 9: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì:
A cĩ cấu tạo mạng tinh thể giống nhau B đều do nguyên tố cacbon tạo nên.
C cĩ tính chất vật lí tương tự nhau D cĩ màu sắc giống nhau.
Câu 10: Nhĩm những chất gồm các hợp chất hữu cơ là:
A CH3Cl, C6H5Br, C2H4O2,NaCN B CO2, C6H5Br, C2H4O2, CH2O
C CH3Cl, C6H5Br, C2H4O2, CH2O D CH3Cl, NaHCO3, C2H4O2, CH2O
Câu 11: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây khơng đúng ?
A NH4HCO3
0 t
→ NH3 + H2O + CO2 B NH4NO2
0 t
→ N2 + 2H2O
C NH4Cl →t 0 NH3 + HCl D NH4NO3
0 t
→ NH3 + H2O + NO2
Câu 12: Dãy các muối nitrat khi nhiệt phân đều tạo thành muối nitrit là :
A Ca(NO3)2; NaNO3; KNO3 B Cu(NO3)2; Hg(NO3)2; LiNO3
C Ca((NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3 D Mg(NO3)2; Zn(NO3)2; KNO3
Câu 13: Một dung dịch cĩ [H+] = 2,5.10-10 Mơi trường của dung dịch là
Câu 14: Dãy nào sau đây đều gồm các chất điện li mạnh?
A KCl, HI, HgCl2, NaOH B BaSO4, HClO4, CH3COONa, KOH
C HF, NaOH, K2SO4, HNO3 D HCl, Mg(OH)2, NaNO3, (NH4)2SO4
Câu 15: Amophot (một loại phân phức hợp) cĩ thành phần hố học là:
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)3PO4
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 16: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt đựng trong các lọ mất nhãn: NH4NO3, (NH4)2CO3, ZnCl2, BaCl2, FeCl2 Thuốc thử duy nhất cĩ thể dùng là
A dung dịch CaCl2 B quì tím C dung dịch NaOH D dung dịch HCl.
B.TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 1: Viết phương trình hĩa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hĩa sau đây (ghi điều kiện nếu cĩ):(3 điểm)
CO2→ CaCO3→ Ca(HCO3)2→ CO2→ C → CO → CO2
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 10 g một hợp chất A thu 33,85 g CO2 và 6,94 g H2O ; tỷ khối hơi đối với không khí là 2,69 Lập công thức phân tử của A
(Biết C=12;H=1;O=16) - HẾT
-Ghi chú: Thí sinh khơng được sử dụng bảng hê ̣ thớng tuần hoàn các nguyên tớ
MƠN hĩa học
Thời gian làm bài: 45 phút;
(16 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Trang 4Số báo danh:
A TRẮC NGHIỆM :4 điểm /16 câu
Câu 1: Một dung dịch có [OH-] = 2.10-7M Vậy dung dịch có
A pH < 7,00 B pH = 6,00 C pH = 7,00 D pH > 7,00.
Câu 2: Nhận xét nào sau đây là sai:
A Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm nóng giải phóng khí NH3
B Muối amoni kém bền nhiệt.
C Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước.
D Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn tạo ra môi trường axit.
Câu 3: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 ↑
B Zn + 2 Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
C Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaNO3
D 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
Câu 4: Cacbon monooxit tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây (điều kiện phản ứng
có đủ):
A Cl2, CuO, O2, dd HCl B K2O, CuO, O2, Fe2O3
C Cl2, CuO, O2, Fe2O3 D CuO, CO2, O2, dd NaOH
Câu 5: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách
A Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng
B Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch Na2CO3
C Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
D Đun SiO2 với NaOH nóng chảy
Câu 6: Cho 0,25 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1mol H3PO4.Sau phản ứng,trong dung dịch có các muối:
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
C NaH2PO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 ; Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 7: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây ?
A 3C + 4Al →t 0 Al4C3 B C + H2O →t 0 CO + H2
C C + 2CuO →t 0 2Cu + CO2 D C + O2
0 t
→ CO2
Câu 8: Chất nào sau đây là nguyên nhân chính làm khí hậu trái đất ấm dần lên?
Câu 9: Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào dưới đây có dạng: HCO3- + H+ → H2O + CO2
A NaHCO3 + HF B KHCO3 + NaHSO4 C NaHCO3 + NaOH D KHCO3 + Na2SO4
Câu 10 Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A NH4HCO3
t0
NH3 + H2O + CO2 B NH4NO3
t0
NH3 + HNO3
C NH4Cl t
0
t0
N2 + 2H2O
Câu 11: Những người bị bệnh viêm loét dạ dày thường có pH<2 Để chữa bệnh này,người bệnh
thường uống (trước bữa ăn)
C nước đường saccarozơ D dung dịch NaHCO3
Câu 12: Dung dịch nào dưới đây có pH>7 ?
Câu 13: Dãy gồm các dung dịch có pH < 7 ở điều kiện thường là :
A NH3 ; KHPO4 ; NH4Cl B KSO4 ; Al2(SO4)3 ; NaHCO3
C NH4Cl ; Al(NO3)3 ; NaHSO4 D FeCl3 ; NaHCO3; NaHSO4
Câu 14: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất phản ứng
A 2NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
B HCl + NaOH → NaCl + H2O
Trang 5C 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
D NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 15: Thành phần hĩa học chính của supe photphat kép là:
A Ca(H2PO4)2 và CaSO4 B Ca3(PO4)2
C Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 16: Một dung dịch cĩ [H+] = 2,5.10-10 Mơi trường của dung dịch là
Câu 15: Dãy nào sau đây đều gồm các chất điện li mạnh?
A KCl, HI, HgCl2, NaOH B BaSO4, HClO4, CH3COONa, KOH
C HF, NaOH, K2SO4, HNO3 D HCl, Mg(OH)2, NaNO3, (NH4)2SO4
Câu 16: Amophot (một loại phân phức hợp) cĩ thành phần hố học là:
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)3PO4
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2
B.TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 1: Viết phương trình hĩa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hĩa sau đây (ghi điều kiện nếu cĩ):(3 điểm)
NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 g một hợp chất A thu 6,6g CO2 và 3,6 g H2O ; tỷ khối hơi đối với không khí là 1,52 Lập công thức phân tử của A
(Biết C=12;H=1;O=16) - HẾT
-Ghi chú: Thí sinh khơng được sử dụng bảng hê ̣ thớng tuần hoàn các nguyên tớ
MƠN hĩa học
Thời gian làm bài: 45 phút;
(16 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A TRẮC NGHIỆM :4 điểm /16 câu
Câu 1: Với phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Hệ số theo thứ tự là :
A 8,30,8,3,15 B 8,30,8,3,9 C 1,12,2,3,6 D 1,4,1,1,2
Câu 2: Dung dịch cĩ khả năng dẫn điện là
A dung dịch muối ăn B dung dịch benzen trong ancol
Câu 3: Thành phần hĩa học chính của supe photphat kép là:
A Ca(H2PO4)2 và CaSO4 B Ca3(PO4)2
C Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 4: Một dung dịch cĩ [H+] = 2,5.10-10 Mơi trường của dung dịch là
Câu 5: Dãy nào sau đây đều gồm các chất điện li mạnh?
A KCl, HI, HgCl2, NaOH B BaSO4, HClO4, CH3COONa, KOH
C HF, NaOH, K2SO4, HNO3 D HCl, Mg(OH)2, NaNO3, (NH4)2SO4
Câu 6: Amophot (một loại phân phức hợp) cĩ thành phần hố học là:
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)3PO4
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Trang 6Câu 7: Phương trình ion thu gọn H+ + OH- → H2O Biểu diễn bản chất của phản ứng hĩa học nào sau đây
A HCl + NaOH → NaCl + H2O
B NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O
C 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
D 2NaOH + Ca(OH)2→ CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 8: Dung dịch Ba(OH)2 cĩ pH=12 Nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 9: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 ↑
B Zn + 2 Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
C Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaNO3
D 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
Câu 10: Cacbon monooxit tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây (điều kiện phản
ứng cĩ đủ):
A Cl2, CuO, O2, dd HCl B K2O, CuO, O2, Fe2O3
C Cl2, CuO, O2, Fe2O3 D CuO, CO2, O2, dd NaOH
Câu 11: Tính oxi hĩa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây ?
A 3C + 4Al →t 0 Al4C3 B C + H2O →t 0 CO + H2
C C + 2CuO →t 0 2Cu + CO2 D C + O2
0 t
→ CO2
Câu 12: Chất nào sau đây là nguyên nhân chính làm khí hậu trái đất ấm dần lên?
Câu 13: Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào dưới đây cĩ dạng: HCO3- + H+ → H2O + CO2
A NaHCO3 + HF B KHCO3 + NaHSO4 C NaHCO3 + NaOH D KHCO3 + Na2SO4
Câu 14:Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây khơng đúng?
A NH4HCO3
t0
NH3 + H2O + CO2 B NH4NO3
t0
NH3 + HNO3
C NH4Cl t
0
t0
N2 + 2H2O
Câu 15: Những người bị bệnh viêm loét dạ dày thường cĩ pH<2 Để chữa bệnh này,người bệnh
thường uống (trước bữa ăn)
C nước đường saccarozơ D dung dịch NaHCO3
Câu 16: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì:
A cĩ cấu tạo mạng tinh thể giống nhau B đều do nguyên tố cacbon tạo nên.
C cĩ tính chất vật lí tương tự nhau D cĩ màu sắc giống nhau.
B.TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 1: Viết phương trình hĩa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hĩa sau đây (ghi điều kiện nếu cĩ):(3 điểm)
P → P2O3 → P2O5 → H3PO4 → Na3PO4 → Ag3PO4
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một hợp chất A thu 6,6 g CO2 và 2,7g H2O ; tỷ khối hơi đối với không khí là 2,55 Lập công thức phân tử của A
(Biết C=12;H=1;O=16) - HẾT
-Ghi chú: Thí sinh khơng được sử dụng bảng hê ̣ thớng tuần hoàn các nguyên tớ