1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 - tin12

3 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để thay đổi cấu trỳc của một bảng đó cú ta thực hiện: A Nhấp chuột vào bảng cần sửa cấu trỳc  Nhấp chuột vào nỳt lệnh Design.. B Nhấp chuột vào bảng cần sửa cấu trỳc  Chọn Open.. C Nhấ

Trang 1

Chọn chữ cỏi đứng trước đỏp ỏn em cho là đỳng nhất

Cõu 1 Trong quản lớ HS dự kỡ thi tốt nghiệp, cú thể khai bỏo kiểu dữ liệu gỡ cho trường số bỏo danh:

A Text B Number

C Number hoặc AutoNumber D Text hoặc Number hoặc AutoNumber

Cõu 2: Những ràng buộc trờn CSDL nhằm đảm bảo tớnh

A Tớnh cấu trỳc của CSDL B Tớnh an toàn, bảo mật của CSDL

C Toàn vẹn của CSDL D Nhất quỏn của CSDL

Cõu 3 Để thay đổi cấu trỳc của một bảng đó cú ta thực hiện:

A Nhấp chuột vào bảng cần sửa cấu trỳc  Nhấp chuột vào nỳt lệnh Design

B Nhấp chuột vào bảng cần sửa cấu trỳc  Chọn Open

C Nhấp chuột vào bảng cần sửa cấu trỳc  Chọn Create table in Design view

D Double Click vào bảng cần thay đổi cấu trỳc

Cõu 4 : Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một bảng đó cú, thao tỏc đỳng là:

A Nhỏy đỳp <tờn bảng> B Create table by entering Data

C File  New  Blank database D Create table in Design view

Cõu 5 Nỳt lệnh cú tỏc dụng

A Lọc theo ụ dữ liệu B Cập nhật dữ liệu

C Sắp xếp dữ liệu trong bảng D Lọc theo mẫu

Cõu 6 Nỳt lệnh cú tỏc dụng

A Sắp xếp dữ liệu trong bảng B Tạo form nhập liệu

C Lọc theo ụ dữ liệu D Lọc theo mẫu

Cõu 7 Nỳt lệnh cú tỏc dụng

A Lọc / huỷ bỏ lọc B Sắp xếp dữ liệu C Lọc theo ụ dữ liệu D Lọc theo mẫu Cõu 8 Hệ QTCSDL là

A Phần mềm cung cấp cỏch tỡm kiếm thụng tin trờn CSDL

B Phần mềm cung cấp cỏch khai thỏc và bảo mật CSDL

C Phần mềm cung cấp cỏch bảo mật CSDL

D Phần mềm cung cấp cỏch tạo lập và khai thỏc CSDL

Cõu 9 Hoạt động của hệ QTCSDL cú cỏc thành phần chớnh:

A Bộ quản lý tệp, bộ xử lý truy vấn, bộ quản lý dữ liệu

B Bộ xử lý truy vấn, bộ quản lý dữ liệu

C CSDL, bộ xử lý truy vấn, bộ quản lý dữ liệu

D CSDL, bộ xử lý truy vấn và bộ quản lý dữ liệu, bộ quản lý tệp

Cõu 10 Chọn phương ỏn sai Một hệ CSDL cần cú cơ chế để cú thể đảm bảo:

A Tớnh cấu trỳc B Tớnh nhất quỏn C Tớnh dư thừa D Tớnh toàn vẹn

Cõu 11 Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

A Tools  Print B Edit  Print C File  Print D Windows  Print

Cõu 12: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng đợc khai báo bằng từ ?

A Day/Time B Day/Type C Date/Time D Date/Type

Cõu 13: Bảng được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

A EditFind<điều kiện> B Record FillterFillter By Form

C RecordFillter By Selection D Insert Colum

Cõu 14: Để tạo Mẫu hỏi, trong cửa sổ CSDL đang làm việc, nhỏy vào nhón nào là đỳng:

A Queries B Tables C Forms D Reports

Cõu 15: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

A Sắp xếp dữ liệu B Lọc dữ liệu C Tìm kiếm dữ liệu D Xóa dữ liệu

Trang 2

Cõu 16: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trờng, ta xác định giá trị mới tại dòng:

A Description B Field Size C Field NameD Data Type

Cõu 17: Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :

A Tools  Print Preview B Windows  Print Preview

C View  Print Preview D File  Print Preview

Cõu 18: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(2) Chọn File - New (4) Chọn Blank Database

A (2), (4), (3), (1) B (1), (2), (3), (4) C (2), (3), (4), (1) D (1), (2), (4), (3)

Cõu 19: Khi chọn kiểu dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như Doanvien, , nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh?

A Yes/No B Text C Number D Auto Number

Cõu 20: Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

A Tools  Save B File  Save C View  Save D Format  Save

Cõu 21: Trong MS ACCESS ủoỏi tửụùng FORM (bieồu maóu) duứng

A Duứng ủeồ lửu dửừ lieọu

B Giuựp taùo giao dieọn cho vieọc nhaọp hoaởc hieồn thũ thoõng tin

C Cho pheựp keỏt xuaỏt thoõng tin

D Thieỏt keỏ ủeồ ủũnh daùng, tớnh toaựn, toồng hụùp vaứ in dửừ lieọu

Cõu 22: Trong MS ACCESS Report (baựo caựo) laứ ủoỏi tửụùng

A Cụ sụỷ duứng ủeồ lửu dửừ lieọu

B Cho pheựp keỏt xuaỏt thoõng tin tửứ moọt hay nhieàu baỷng

C Nhaọp hoaởc hieồn thũ thoõng tin moọt caựch thuaọn lụùi

D Thieỏt keỏ ủeồ ủũnh daùng, tớnh toaựn , toồng hụùp vaứ in dửừ lieọu

Cõu 23: Trong MS ACCESS QUERY (Maóu hoỷi) laứ ủoỏi tửụùng

A Saộp xeỏp tỡm kieỏm, keỏt xuaỏt dửừ lieọu tửứ moọt hay nhieàu baỷng

B Taùo ra caực thao taực ủụn giaỷn trong chửụng trỡnh

C ẹửụùc thieỏt keỏ ủeồ ủũnh daùng, tớnh toaựn, toồng hụùp vaứ in dửừ lieọu tửứ nhieàu baỷng

D Cho pheựp keỏt xuaỏt thoõng tin tửứ moọt baỷng naứo

Cõu 24: Trong MS ACCESS Table laứ ủoỏi tửụùng

A Duứng ủeồ lửu dửừ lieọu

B Toồng hụùp dửừ lieọu

C Nhaọp hoaởc hieồn thũ thoõng tin moọt caựch thuaọn lụùi

D Keỏt xuaỏt thoõng tin tửứ moọt hay nhieàu baỷng

Cõu 25: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?

A Mở tệp cơ sở dữ liệu B Xác định khoá chính

C Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu D Khởi động Access

Cõu 26: Trong Access, nút lệnh dùng để:

A Tạo bảng mới theo chế độ thiết kế B Tạo cơ sở dữ liệu mới

C Mở CSDL đã có trên đĩa D Lưu

Cõu 27: Trong bảng, nút lệnh dùng để:

A Tạo bảng mới theo chế độ thiết kế B Mở bảng đã có trên đĩa

C Lưu cấu trúc bảng D Tạo cơ sở dữ liệu mới

Trang 3

Cõu 28: Nỳt lệnh cú ý nghĩa gỡ?

A Lưu cấu trỳc bảng B Tỡm kiếm và thay thế

C Mở CSDL đó cú D In dữ liệu

Cõu 29: Để sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm trong trường ta thực hiện thao tỏc:

A.Nhấp chuột nỳt lệnh  nhấp chuột vào nỳt

B Nhấp chuột nỳt lệnh  nhấp chuột vào nỳt

C.Nhấp chuột nỳt lệnh

D Nhấp chuột nỳt lệnh  nhấp chuột vào nỳt

Cõu 30: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi tính chất của trờng, ta xác định giá trị mới tại dòng:

A Description B Field Size C Field Properties D Data Type

Cõu 31: Trong Access, nỳt lệnh cú tờn Descending có ý nghĩa gì?

A Sắp xếp dữ liệu trong trường tăng dần B Sắp xếp dữ liệu trong trường giảm dần

C Lọc dữ liệu theo trường D Lọc/ hủy lọc dữ liệu

Cõu 32: Trong Access, nỳt lệnh có ý nghĩa gì?

A Sắp xếp dữ liệu B Tỡm kiếm C Lọc dữ liệu D Xúa bản ghi

Ngày đăng: 30/10/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w