3 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là: 4 Axit phôtphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau: A.. Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng.. Na3PO4 7 Tính oxy
Trang 1ĐỀ 1 TRƯỜNG AN LƯƠNG ĐÔNG – THỪA THIÊN HUẾ 2008
PHẦN DÀNH CHUNG
1) Cho 5,94 g hỗn hợp K2CO3 và Na2CO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 7,74
g hỗn hợp K2SO4 và Na2SO4 khối lượng của K2CO3 và Na2CO3 của hỗn hợp lần lượt là
A 3,82 g và 4,27 g B 2,67g và 3,81 g
C 2,25 g và 3,02 g D 2,78 g và 3,18 g
2) Hàm lượng nitơ trong loại phân đạm nào sau đây là nhiều nhất?
3) Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là:
4) Axit phôtphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau:
A KOH, K2O, NaHSO4, NH3 B Na2SO4, NaOH, K2O, NH3
C NaOH, Na2CO3, NaCl, MgO D NaOH, NH3, Na2CO3, MgO
5) Để làm khan khí cacbonic (có lẫn ít hơi nước) có thể dùng:
6) Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H3PO4 0,5 M Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng
A NaH2PO4, Na2HPO4 B Na2HPO4, Na3PO4
C NaH2PO4, Na3PO4 D Na3PO4
7) Tính oxy hoá của cácbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau
A C + H2O → CO + H2 B C + O2 → CO2
Trang 2C C + CuO → 2Cu + CO2 D 3C + 4Al → Al4C3
8) Cho 2 lít dung dịch H2SO4 có pH = 2 phải lấy thêm bao nhiêu mol dung dịch axit trên
để được dung dịch có pH = 1:
A 0,18mol B 0,09mol C 0,2mol D 0,02mol
9) Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do
A Phân tử amoniăc là phân tử có cực
B Khi tan trong nước amoniăc kết hợp với nước tạo ra ion NH4 và OH
-C Amoniăc tan nhiều trong nước
D Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniăc kết hợp với nước tạo NH4
và OH-
10)Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt phòng độc có chứa các chất :
C CuO và than hoạt tính D CuO và MgO
11)Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiệt, sản phẩm thu được chỉ có khí cacbonic
B Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, khôngmàu, không dẫn điện
C Than chì mềm do cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết nhau bằng lực tương tác yếu
D Than gỗ, than xương có khả năng hấp phụ các chất khí và chất tan trong dung dịch
12)Khí nào sau đây không cháy được trong không khí?
13)Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy:
A Al, HNO3 đặc, HClO3 B NH4Cl, KOH, AgNO3
C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D Na2O, NaOH, HCl
Trang 3A vừa có tính khử vừa tính oxi hóa trong đó oxi hóa đặc trưng
B có tính oxi hóa
C vừa có tính khử vừa tính oxi hóa trong đó tính khử đặc trưng
D có tính khử
15)Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH 32% vừa đủ để tạo ra muối Na2HPO4 Khối lượng dung dịch NaOH đã dùng là:
16)Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2 Tên của X hoá trị II là:
17)Dung dịch nào sau có thể hòa tan được SiO2
A dung dịch NaOH đặc, nóng B dung dịch H2SO4 đặc, nóng
18)Khi phân tích dung dịch X thấy nồng độ các ion trong dung dịch như sau: Na+(0,05M),
Ca2+(0,01M), NO3-(0,01M), Cl -(0,04M), HCO3- (0,02M) Kết quả phân tích trên là :
A đúng B không xác định được vì không cho thể tích dung dịch
19)Trong phản ứng sau: 2NO2 + 2KOH KNO3 + KNO2 +H2O
A NO2 là chất oxi hóa, KOH là chất khử
B NO2 là chất khử, KOH là chất oxi hóa
C Phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa khử
D NO2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
20)Dung dịch NH3 làm phenolphtalein chuyển màu:
Trang 421)Dung dịch NaOH có nồng độ 0,001M có pH bằng bao nhiêu
22)Nitơ có thể tạo thành từ phản ứng:
A Đốt NH3 trong oxi có xúc tác Pt B Nhiệt phân NH4NO3
23)Để thu được muối phốt phát trung hoà cần Vml dung dịch NaOH 1,00 M cho tác dụng với 50,0 ml dung dịch H3PO4 0,50 M.V có giá trị
24)Cho 3 mẫu phân đạm: amonisunfat, amoniclorua, natrinitrat Để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt trên có thể dùng:
25)Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat kim loại thu được 4g oxit kim loại Công thức của muối nitrat là:
A Fe(NO3)3 B Al(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2
26)Phản ứng nào được dùng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm :
A đốt cháy khí mêtan B nhiệt phân canxicacbonat
C đốt cháy cacbon D Canxi cacbonat tác dụng với axit clohidrric
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO NÂNG CAO
27)Nồng độ H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013M Độ điện ly của axit CH3COOH ở nồng độ trên là:
28)Cho V1 (lít) dung dịch axit (pH = 5) và V2 (lít) dung dịch bazơ (pH = 9) tuân theo tỉ lệ thể tích nào để được dung dịch có pH = 1:
Trang 5C V2/V1= 8/12 D V2/V1= 3/12
29)Cho khí CO2 tác dụng với dung dịch NaOH là n(CO2) : n(NaOH) = 1:2 thì dung dịch thu được có pH là :
A pH = 14 B pH > 7 C pH = 7 D pH < 7
30)Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau:
A Cu(OH)2, H2SO4, AlCl3 B HCl, CuSO4, Cl2, NaOH
C K2O, H2SO4, O2, HCl D CuCl2, KOH, HNO3, PbO
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CƠ BẢN
31)Đốt cháy hoàn toàn 2,2gam chất hữu cơ A thu được 4,4gam CO2 và 1,8gam H2O Hoá hơi 1,1gam A thu thể tích đúng bằng thể tích của 0,4gam O2 cùng điều kiện CTPT của A là:
32)Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p2 công thức hợp chất với hiđro và công thức oxít cao nhất của R là
A RH2, RO3 B RH, RO C RH2 , RO D RH4, RO2
33)Nitơ có tính chất vật lý:
A Khí, duy trì sự cháy B Khí, nặng hơn không khí
C Khí, nhẹ hơn không khí D Khí, duy trì sự hô hấp