với s=x+jy là biên phức 0- %* Quá trình xác định hàm số ft từ hàm chuyên đổi Laplace Fs được gọi là chuyên đổi Laplace ngược... Điều khiến hệ thông 1 Phép bién déi Laplace * Chuyên d
Trang 1System and Control
Diéu khién hé thong 1
Thạc sĩ Ngô Quang Hiểu
Bộ môn Kỹ Thuật Cơ Khí
Khoa Công Nghệ - Đại học Cần Thơ
Email:
Mobile: 0918.727808
Trang 352 (a, +b„7) (a, - b,7) (a? +b?)
Trang 6
Điều khiến hệ thông 1
Phép biên đổi Laplace
%* Chuyên đổi Laplace của hàm số f(t) với mọi giá trị thực t>0 là hàm F(s)
được định nghĩa như sau:
F{s) = £{ƒ(Đ}= e~*† Ƒ(t) đi với s=x+jy là biên phức
0-
%* Quá trình xác định hàm số f(t) từ hàm chuyên đổi Laplace F(s) được gọi
là chuyên đổi Laplace ngược
Trang 7
Điều khiến hệ thông 1
Phép bién déi Laplace
* Chuyên doi Laplace cua ham mii (exponential function):
Trang 8
Điều khiến hệ thông 1
Phép bién déi Laplace
** Chuyên đổi Laplace của hàm dốc (ramp function):
<0 ,„ >0
Trang 9$ System and Control Ngo Quang Hieu
Bảng chuyên đổi Laplace
sin(wot) iw ag >0 vt: (sin 8)s + w? cos 8 — asin B
e* sin(wot + 8) (sa)? bor o> {a}
Trang 10
Điều khiến hệ thông 1
Tinh chất phép biên đổi Laplace
* Phép biên đổi vi phân
=s/(s)- /(0+)
=s/(s)- /(0- )
Trang 11
Điều khiến hệ thông 1
Tinh chất phép biên đổi Laplace
Trang 12Điều khiến hệ thông 1
Tinh chất phép biên đổi Laplace
Trang 13
Bảng tinh chất phép biên đổi Laplace
au) sY (3) — (0ˆ) Derivative Law
d* y(t) mm sk Y{(s) — vs ¡8 ¬.A.^ TT cac High order derivative ar
t 1 y(T)dr —Y(s) Integral Law
8 y(t — “ru (t — 7) e "TY (s) Delay
Trang 14
Điều khiến hệ thông 1
Phép biên đổi Laplace ngược
** Giả định rằng: biến đổi Laplace của f() là F(s) thì f(t) =¢'| F(s)
được gọi là phép biên đổi Laplace ngược của F(s)
* Nếu F(s) được phân rã thành các đa thức con như sau:
FQ) =F(s)+*F,(s)+ +Ƒ,(s) ƒ0) =//0)*.0)+ + /,)
Trang 18f(t) =e! +e! =(+t je"
Trang 19
Điều khiến hệ thông 1
Ví dụ 4
*s* Giải phương trình vi phân
x+3x+2x =0, x(0) =a, x(0) =?; a,b: consf
Chuyên đôi Laplace của các hàm vi phân
fÌ x| =sX(s)- x(0) f|x| =s”X(s)- sx(0)- x(0)
Biên đôi Laplace phương trình vi phân
Trang 21
Hàm truyền
* Hàm truyền G(s) của hệ thống tuyến tính, dừng (linear, time-variant) với
các điêu kiện zero ban đâu là tỉ lệ của biên đôi Laplace ở ngõ ra đôi với
biên đôi Laplace ở ngỏ vào
Trang 22
Điều khiến hệ thông 1
Đơn giản hàm truyên
Trang 23
Ví dụ 5
s* Thiết lập mdi quan hệ giữa điện áp vào và điện ap ra trong mach RC
** Áp dụng định luật Kirchoff tại nút 1:
Trang 24
Mô tả toán học hệ cơ khí
“* Phân tích hệ lò xo với các thông sé m, K, B, f, y là khối lượng, độ cứng lò
xo, hệ sô ma sát, lực tác động và vị trí của vật nặng
` ` ` `» ` ` ` `
Ẳ wT r \ aN ~ AACA RRA RAATA AAAS 8 ` SAAS SAAAAY
+ Ẳ 1) `ˆ`.`^`x ¬ ySVNAESSASAS AS SAS AS SSA ASN SS SAA AT
** Gia dinh rang vat dteng yén tai vi tri y=O khi SS
luc f(t) tac dong (t=0) vào vật | * {
Trang 26
Điều khiến hệ thông 1
Mô tả toán học hệ cơ khí (cont)
“* Phan tích hệ vật chuyển động với các thông số m, B, f, v là khối lượng,
hệ sô ma sát, lực tác động và vận tôc vật chuyên động
Trang 29Điều khiến hệ thông 1
Trang 30
Mô tả toán học hệ điện từ
“* Phân tích mạch RLC như sau:
Trang 31* Phương trình của động cơ DC 7 —K,;€ =K,0
Trang 33
Điều khiến hệ thông 1
Mô tả toán học hệ thủy lực và khí nén