Mối quan hệ giữa các chất - Dãy họat động hố học của kim loại.- Một số dạng bài tập cơ bản tính theo PTHH.. Bài tập nhận biết các chất.. - HS biết vận dụng kiến thức đã học vào việc trả
Trang 1Tiết: 36
Ngày soạn: /12/2010
Ngày kiểm tra: /12/2010
I Mục tiêu :
1 – Kiến thức:
- Biết phân loại các hợp chất vơ cơ đã học Mối quan hệ giữa các chất
- Dãy họat động hố học của kim loại.- Một số dạng bài tập cơ bản tính theo PTHH Bài tập nhận biết các chất.
- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào việc trả lời câu hỏi, làm bài tập
và giải thích các hiện tượng trong cuộc sống
- Đánh giá k/ quả h/tập của HSRút kinh nghiệm cho việc dạy và học.
2 - Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết PTPƯ, nhận biết các chất bằng
phương pháp hĩa học Kĩ năng làm bài tập định tính và định lượng
3- Thái độ: G/ dục ý thức trung thực, tự giác, nghiêm túc trong học tập và thi
cử
II Chuẩn bị :
1- G/v: Kế hoạch kiểm tra: ma trận đề, đề kiểm tra và đáp án.
Nội dung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Tổng
Biết (30%) (40%) Hiểu Vận dụng (30%)
1 Phân loại hợp chất vơ cơ 1
(2)
1
(1)
2 Dãy hoạt động hĩa học
(2)
3 Dãy chuyển đổi thể hiện
tính chất hĩa học của kim
loại điển hình
3 (2)
1
(2)
(2 )
1
(2)
(3)
1
(3)
(4)
1
(3)
5
(10)
2 H/s : Ơn lại kiến thức chương 2, 3
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 2III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định
9A: 9B:
2 Tiến hành kiểm tra
- GV phát đề, theo dõi HS làm bài: nhắc nhở HS làm bài nghiêm túc.
Họ và tên:.………
Mơn: Hĩa Học
Đề bài:
Câu 1(2điểm)
Hãy phân loại và gọi tên tương ứng của các hợp chất vơ cơ sau: HNO3;
Fe2O3; Cu(OH)2; AgNO3; Ca(OH)2; H3PO4; NaHCO3; SO2.
Câu 2 (1 điểm)
Viết dãy hoạt động hoá học của kim loại? Kim loại nào phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường? Lấy một ví dụ minh hoạ?
Câu 3 (2điểm)
Viết phương trình hoá học thể hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:
Fe
(1)
→
(2)
FeCl3
(3)
→
Fe(OH)3 (4) Fe2O3
Câu 4: (2điểm)
a, Cĩ 3 kim loại Nhơm, đồng, kẽm Hãy nêu phương pháp để nhận biết từng kim loại Các dụng cụ và hĩa chất coi như cĩ đủ
b, Khí thải (CO2, SO2 ) trong quá trình sản xuất gang thép cĩ ảnh hưởng như thế nào đến mơi trường xung quanh? Nêu các biện pháp chống ơ nhiễm mơi trường ở khu dân cư gần cơ sở sản xuất gang thép.
Câu 5 (3 đ): Cho 1,35 gam Al vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M
a Tính thể tích khí hidro sinh ra (đktc)
b Tính nờng đợ mol của chất trong dung dịch sau phản ứng Cho rằng thể tích dung dịch sau phản ứng thay đởi khơng đáng kể.
Trang 33/ Thu bài: + Kiểm tra số lượng bài nộp.
+ Nhận xét tiết kiểm tra.
4/ Dặn dò: Xem trước bài: “ Tính chất của phi kim”.
*ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1 (2đ) *Oxit: + Fe2O3: sắt (III)
+ SO2: Lưu huỳnh đioxit
*Axit: + HNO3: Axit nitric + H3PO4: Axit phốt phoric
*Bazơ:+ Cu(OH)2
+ Ca(OH)2
*Muối: + AgNO3: Bạc nitrat + NaHCO3: Natri hiđrơ cacbonat
(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)
Câu 2
(1đ)
Dãy hoạt dộng hoá học của một số kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au.
+ Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường: K, Na + Vd: 2Na+ 2H2O 2NaOH + H2
( 0,25 đ) (0,25 đ) (0,5đ)
Câu 3:
- Dùng dung dịch HCl phân biệt Zn và Cu (Chỉ cĩ Zn phản ứng, Cu khơng phản ứng)
(0,5đ) (0,5đ)
Câu 4:
(1 đ) *Khí thải trong quá trình luyện gang ảnh hưởng đến mơi trường xunh quanh:- Khí SO2 gây ơ nhiễm khơng khí, độc hại cho con người và động vật
- Làm cho nồng độ axit trong nước mưa cao hơn mức bình thường
*Biện pháp chống ơ nhiễm mơi trường:
- Xây dựng khu liên hồn xử lí khí thải độc hại trước khi đưa khí thải ra ngồi mơi trường
- Trồng vành đai cây xanh để hấp thụ khí CO2
(0,5đ)
(0,5đ)
Câu 4
(2 đ)
Mỗi phương trình ghi đúng được 0,5 điểm nếu thiếu điều kiện của phản ứng thì trừ đi nửa số điểm của phương trình phản ứng đó)
1, Fe + HCl FeCl2 + H2
2, 2Fe +3 Cl2
→
To
FeCl3
3, FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
4, 2Fe(OH)3
→
To
Fe2O 3+ 3H2O
Trang 4(3 đ)
nAl =
27
4 , 5
= 0,2 mol nH2SO4 = 0,1 0,2 = 0,2 mol
2 Al (r) + 3 H2SO4 (dd)
→ Al2(SO4)3 (dd) + 3 H2 (k) Theo PT:
2mol 3mol 1mol 3mol Theo đề
0,2 mol 0,1 mol 0,3 mol
nH2=
2
3 2 , 0
=0,3(mol) VH2 = nH2 22,4 = 0,3 22,4 =6,72 (l)
nAl2(SO4) 3 =
2
2 , 0
= 0,1 mol
CM Al 2 (SO4) 3 =
1 , 0
1 , 0
= 1M
(0,5đ) (0,5đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)
IV.Thống kê chất lượng:
TB 9A
9B