Hãy tìm khối lợng hỗn hợp ban đầu: A.. Biết Bari có nguyên tử khối là 137.. Chất rắn tạo thành sau phản ứng tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ thấy thoỏt ra 6,72 lớt khớ hyđrụ đktc.. Tìm
Trang 1đề Thi KHảO SáT lần 3 tháng 12–
Môn: hóa học 8
(Thời gian làm bài 120 phút)
I.Phần trắc nghiệm: (3điểm)
Câu1: ở áp suất 1atm và O0C, thể tích của 1,7gam NH3 và 3,2 gam O2 đều bằng
A.11.2lít B 1,12 lít C 0,224lít D.2.24lít
Câu2:Khối lợng mol trung bình của hỗn hợp khí gồm 1mol khí H2, 1molkhí CH4 là:
A.270
3 gam B.170
3 gam C 27
3 gam D.17
3 gam
Câu3:Chọn PTHH đúng.
A.CuSO4 + Fe→ Fe2(SO4)3 + Cu
B CaCO3 + 2KOH→ K2CO3 + Ca(OH)2
C Fe2O3 + 6HCl →2FeCl3 + 3H2O
D 4Al + 6O →2Al2O3
Câu4: Cho sơ đồ phản ứng sau: aAl + bCuSO4 → cAlx(SO4)y + dCu
Hóa trị của Al, Cu và nhóm SO4 lần lợt là III, II và II
a) Giá trị tơng ứng của x và y là:
A.2,3 B 2,2 C 3,1 D 3,2
b) Các hệ số a,b,c,d tơng ứng là
A 1,2,3,4 B 3,4,2,1 C 2,3,1,3 D 2,3,1,4
c) Tỉ lệ số mol của các chất tơng ứng trong phản ứng là:
A 1,2,3,4 B 3,4,2,1 C 2,3,1,3 D 2,3,1,4
Câu 5: Trờng hợp có số phân tử khí lớn nhất là trờng hợp nào sau đây:
C.22,4 lít H2 ở điều kiện tiêu chuẩn D.2200 cm3 SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 6: Xô đa Na2CO3 nH2O chứa 72,72% khối lợng là oxi Với giá trị của n là
A 2 B 4 C 6 D 8 E 10
Câu7: Cho tỉ khối của A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với oxi là 0,5 Khối lợng
mol của khí A là:
A 33 B 34 C 68 D 34,5
Câu8: Nung hỗn hợp gồm 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu đợc 76g hỗn hợp 2 oxit (MgO và CaO)
và 33,6lít khí CO2 (đktc) Hãy tìm khối lợng hỗn hợp ban đầu:
A 140g B 141g C.142g D 242g
Câu 9: Dãy chất nào dới đây gồm toàn kim loại ?
Câu10: Hợp chất Ba(NO3)x có phân tử khối là 261 Biết Bari có nguyên tử khối là 137 Hóa trị của nhóm NO3 là :
A I B II C III D IV
II Phần tự luận (7điểm)
Câu1:Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ có dấu chấm hỏi trong các phơng
trình hóa học sau:
a) Fe(OH)3 + ? → Fe2(SO4)3 + ? b) ? + HCl → ? + CO2 + H2O
c) ? + Fe2(SO4)3 → ? + Na2SO4 d) Al + ? → Al2(SO4)3 + ?
Cõu 2: (2.0 điểm)
Khử hoàn toàn hỗn hợp A gồm Fe3O4 và CuO người ta dựng một lượng vừa đủ CO là 13,44lớt (đktc) Chất rắn tạo thành sau phản ứng tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ thấy thoỏt ra 6,72 lớt khớ hyđrụ (đktc) Tớnh khối lượng hỗn hợp A biết rằng Cu khụng tỏc dụng với dung dịch HCl
Câu3: Một hỗn hợp A gồm 0,2 mol khí SO2, 0,5 mol khí CO2 và 0,75 mol khí N2
a) Tính thể tích của hỗn hợp khí A
b)Tính khối lợng mol trung bình của hỗn hợp khí A
Câu4: Cho 7,2g một oxit sắt tác dụng với dd HCl d Sau phản ứng thu đợc 12,7g muối khan Tìm công
thức phân tử oxit sắt (1,5điểm)
Trang 2
Hớng dẫn chấm
I.Phần trắc nghiệm (3điểm)
Mổi ý đúng 0,25điểm
Câu1: D Câu2: C Câu3: C Câu4:a) A ; b) C ; c) C
Câu5: C Câu6: E Câu7: B Câu8: C Câu9: B Câu10: A
II Phần tự luận(7điểm)
Câu1:2điểm
a) Fe(OH)3 +3H2SO4 → Fe2(SO4)3 +3 H2O
b) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
c) 6 NaOH + Fe2(SO4)3 → 2 Fe(OH)3 + 3Na2SO4
d) 2 Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2
Cõu2: (2.0 điểm)
- Cỏc phương trỡnh phản ứng:
Fe3O4 + 4CO = 3Fe + 4CO2 (1)
- Số mol Fe tham gia (3) = số mol Fe tạo ra ở (1) và bằng 0 , 3
4 , 22
72 , 6
= (mol)
- Số mol Fe3O4 đó tham gia (1): 0 , 1
3
1 3 , 0
= (mol)
- Số mol CO đó tham gia (1): 0 , 4
3
4 3 ,
- Số mol CO tham gia (2): 0 , 4 0 , 2
4 , 22
44 , 13
=
- Số mol CuO tham gia (2): 0 , 2
1
1 2 ,
- Tớnh được khối lượng : 0,2(64+16) + 0,1(56.3+16.4) = 39,2 (gam)
(Mỗi ý cho 0,25 điểm – Riờng ý 1 cho 0,50 điểm)
Câu3(1,5điểm)
a)Thể tích của hỗn hợp khí A:
VA= (0,2+ 0,5+ 0,75) 22.4= 32,48lít
b)Khối lợng của hỗn hợp khí A:
mA= 0,2.64 + 0,5.44 +0,75.28 = 55,8gam
Câu4: Giả sử công thức phân tử của oxit sắt là FexOy PTPƯ
FexOy + 2yHCl → xFeCl2y/x + yH2O (0,5 điểm) ( 56x+ 16y)g (56x +71y)g (0,5 điểm) 7,2g 12,7g
Theo PTPƯ trên ta có : 7,2(56x +71y) =12,7( 56x+ 16y) (0,5 điểm ) 308x = 308y → x y =1
1
Công thức oxit sắt là FeO