1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tích phân & ứng dụng

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 567,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích phân cơ bản & tính chất tích phân Nhóm 1... Tính các tích phân sau:... Tính chất tích phân BT 5... f x dx Lời giải tham khảo... Tích phân chứa dấu trị tuyệt đối BT 14.

Trang 1

§2 TÍCH PHÂN Khái niệm tích phân

- Cho hàm số f x( ) liên tục trên K và a b, K Hàm số F x( ) được gọi là nguyên hàm của f x( )

trên K thì F b( )−F a( ) được gọi là tích phân của f x( ) từ a đến b và được kí hiệu ( )

b

a

f x dx

a a

I = f x dx=F x =F bF a (a cận dưới, b cận trên)

- Đối với biến số lấy tích phân, có thể chọn bất kì một chữ số khác nhau thay cho x nghĩa là,

I =f x dx= f t dt= =F bF a (không phụ thuộc biến mà phụ thuộc cận)

Tính chất của tích phân

(1) b ( ) a ( )

f x dx= − f x dx

a

a

f x dx =

kf x dx=k f x dx

f xg x dx= f x dxg x dx

f x dx= f x dx+ f x dx

fx dx= f x f x dx= fx f x dx= f x

Dạng toán 1 Tích phân cơ bản & tính chất tích phân

Nhóm 1 Tích phân cơ bản

BT 1.Tính các tích phân sau:

1 1

3x −4x+5dx= x −2x +5x =14 4− =20

2

4x 3x 10 dx

c) Tính 4( )

2

1

3

x + x dx=

d) Tính 2 ( )2

0

1

x x+ dx=

e) Tính

1

3

0 1

dx

x = +

f) Tính

4

2

1

x

Trang 2

g) Tính

3

2 1

dx

x x

h) Tính

1

3

0

x

e dx =

i) Tính

2018

0

7x dx =

j) Tính

6

dx

+

k) Tính

3

11 3

dx

x =

l) Tính 1( )5

0

2x+1 dx=

m) Tính 3( )10

1

1 3xdx=

n) Tính

2

2

1 4 1

dx

x

=

o) Tính

4

2 1

4

1 2x dx=

p) Tìm số thực m thỏa mãn 1 2

1

1

m x

e +dx e

q) Tìm số thực m thỏa mãn ( )

0

m

x+ dx=

r) Tìm số thực m thỏa mãn 5 ( )

2

mx dx= −

s) Tìm số thực m thỏa mãn 2( )4 122

5

m

x dx

t) Tìm số thực m thỏa mãn ( 2 )

0

m

xx+ dx=

BT 2 Tính các tích phân sau:

Trang 3

a) Tính

2

3

sin xdx

=

b) Biết

0

1

4

a

x xdx =

c) Có bao nhiêu số nguyên m (0; 2018) thỏa

0

m

xdx =

d) Tính

2

3

3

2 cos 3

3

e) Biết

4

0

2 sin 5

2

= = + với a b , Tính giá trị của P=ab+ −b a

f) Tính

3

2

4

cos

dx

x

=

g) Biết

3 4

2 6

1 sin

dx x

 với a b c , , 0 Tính P=a2+b3+abc

h) Tính

4

6

3 cos sin

dx

a b

= +

 với a b , Tính giá trị của P=ab− +a b

i) Tính

4

2

6

tan xdx

=

j) Tính

3

2

4

cot xdx

=

k) Tính

2

2

6

sin xdx

=

l) Tính

3

2

4

cos xdx

=

Trang 4

m) Biết

4

0

2

10

b

= +

 với a b, là các số nguyên Tính a+b

n) Tính

4

0

sin 5 sinx xdx

=

o) Tính

6

0

sin 4 cosx xdx

=

p) Tính

4

0

sin 6 cos 2x xdx

=

q) Tính

6

0

cos 3 cosx xdx

=

r) Tính

6

0

cos 6 cos 2x xdx

=

s) Tính

4

4

0

sin xdx

=

BT 3 Tính các tích phân sau:

a) Biết

2

1

1

2x 1dx a

b

a b− b) Biết

3

1

8 2

3

với a, b là số nguyên dương Tính P=ab+ +a b

c) Biết

3

0

5

4

xdx= ab

với a, b là các số nguyên Tính P=a b + −a b

d) Tính

3

3

1

1 4xdx

e) Biết

6

2

2

dx

với a, b là số nguyên dương P=ab+ +a b

f) Tính

5

2 1 3

dx

x

=

g) Tính

7

2

4

dx

Trang 5

h) Tính

5

3

4

xdx

i) Tính

5

1

5

xdx

j) Biết

2

dx

 với a b c, ,  + Tính P= + +a b c

k) Tính

6

dx

l) Tính

3

dx

Nhóm 2 Tích phân hàm số hữu tỷ

BT 4 Tính các tích phân sau:

a) Biết

2

0

1 ln

dx

b

x = a

 với b 0 Tính S =a2+b

b) Biết

1

0

ln 2 2

x

x

 với a b , Tính P= +a 2b+2a−2 b

c) Biết

1

0

ln 2 1

x

dx a b x

+

 với a b , Tính P=ab− +a b

d) Biết

2 2

0

ln 1

x

+

S = a+ +b e) Biết

1 3

0

ln 3 ln 2,

+

 với a b c, , Q Tính S =2a+4b2+3 c3

f) Biết

0 2

1

x

 với a b , Tính giá trị của S = +a 4 b

g) Biết

5 2

3

1

ln

dx a x

+

 với a b, là các số nguyên Tính S= −a 2 b

h) Tính

1

2

x

dx

+

i) Tính

1

3

x

dx x

= +

j) Biết

1

2

0

3ln

dx

b là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức

2a 2b

P= + −ab

Trang 6

k) Biết

1

0

ln 2 ln 3

S = + −a b ab l) Biết

5

2

3

ln 5 ln 3 ln 2

dx

S= − + +a b c m) Biết

5

2

1

3

ln 5 ln 2

+

 với a b c , , Tính S = + −a b ab

n) Biết

2

1

ln 2 ln 3 ln 5

xdx

o) Biết

1

2

0

ln 2 ln 3

dx

 với a b , Tính S= +a b

p) Biết

3

2

2

ln 2 ln 3 ln 5

dx

2a+b +2 c q) Biết

1

2

0

5 2

ln 2 ln 3

x

 với a b , Tính 2a −3ab

r) Biết

2

2

0

1

ln 5 ln 3

x

P=ab+ −a

s) Biết

2

2

1

ln

a dx

+

b là phân số tối giản Tính 2

b

a +

nhóm 3 Tính chất tích phân

BT 5 Bài toán sử dụng tính chất ( ) ( ) ( ) , ( ) ( )

f x dx= f x dx+ f x dx f x dx= − f x dx

a) Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn 0;10 thỏa mãn 10 ( )

0

7

f x dx =

2

3

f x dx =

P=f x dx+ f x dx

Lời giải tham khảo

7= f x dx= f x dx+ f x dx+ f x dx

b

a

f x dx =

b

c

f x dx =

 với a b c Tính ( )

c

a

I = f x dx

Trang 7

c) Cho hàm y= f x( ) liên tục trên thỏa mãn 3 ( ) 3 ( )

f x dx= f x dx=

( )

4

1

f x dx =

d) Cho hàm số f x( ) xác định liên tục trên thỏa 5 ( )

2

3

f x dx =

5

9

f x dx =

( )

7

2

f x dx =

e) Biết f x( ) là hàm số liên tục trên và thỏa mãn 6 ( ) 6 ( )

f x dx= f t dt= −

( )

2

0

3

f vdv=

f) Cho 4 ( )

2

10

f x dx =

2

5

g x dx =

2

I = f xg x dx

g) Cho 5 ( ) 5 ( )

f x dx f t dt

1

1 3

g u du

=

1

=  + 

h) Cho tích phân 4 ( )

0

f x dx a

=

2 0

cos

x

i) Biết 2 ( )

0

5

f x dx

=

0

2 sin

+

j) Cho 2 ( )

1

5

f x dx

=

1

2

g x dx

= −

1

k) Cho 4 ( )

1

10

f x dx

=

4

2

f x dx =

0

f x dx

l) Cho 6 ( )

3

7

f x dx =

3

x f x dx

m) Cho 2 ( )

0

1

f x dx =

0

BT 6 Bài toán sử dụng tính chất ( ) ( ) ( ) ( ), ( ) ( )

fx dx= f x = f bf a f x dx= fx

a) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn  1; 2 , f ( )1 =1 và f ( )2 =2 Tính 2 ( )

1

fx dx

Lời giải tham khảo

Trang 8

Sử dụng tính chất và định nghĩa có 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )

1 1

fx dx= f x = ff = − =

b) Cho hàm f x( ) có đạo hàm liên tục trên  1; 4 , f ( )1 =1 và 4 ( )

1

2

fx dx=

 Tính f ( )4

c) Cho f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn  1;3 , f ( )3 =5 và 3 ( )

1

6

fx dx=

 Tính f ( )1 d) Cho hàm số f x( ) liên tục, có đạo hàm cấp hai trên đoạn  1;3 ,f ( )1 =1 và f( )3 =m. Tìm m để

( )

3

1 f x dx=5

e) Biết f ( )1 =12, f( )x là hàm số liên tục trên  1; 4 và 4 ( )

1 fx dx=17

 Tính f ( )4

f) Cho hàm f x( ) có đạo hàm trên −3;5 , f ( )− =3 1 và f ( )5 =9 Tính 5 ( )

34f x dx

− 

g) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm cấp 3 trên −3; 2 , f ( )− =3 4 và f ( )2 =6 Tính giá trị của tích

phân 2 ( )

3 f x dx

BT 7 Tính các tích phân bằng phương pháp đổi biến hàm ẩn:

a) Cho f x( ) liên tục trên và 1 ( )

0

2017

f x dx =

0

sin 2 cos 2

Lời giải tham khảo

2

t= xdt= xdxxdx= dt Đổi cận

1 4

=  =

I = f t dt =  f x dx=

Cần nhớ: Đổi biến là phải đổi cận

b) Cho 4 ( )

0

16

f x dx =

0

I = f x dx

c) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn 2017 ( )

0

1

f x dx =

0

d) Cho 4 ( )

0

2

f x dx =

0

I = f x dx

e) Biết 3 ( )

1

f xdx=

2

I = f x dx

Trang 9

f) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên khoảng  1; 2 thỏa mãn 2 ( )

1 fx dx=10

( )

( )

2

1 f x dx ln 2

f x

=

 Biết rằng hàm số f x( )  0, x  1; 2 Tính f ( )2

g) Cho hàm f x( ) có đạo hàm trên  1; 2 , f ( )2 =2 và f ( )4 =2018 Tính 2 ( )

1

I = fx dx

h) Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có 2 ( )

0

4

f x dx

=

0

= − 

i) Cho tích phân 2 ( )

1

f x dx=a

2 0

I =x f x + dx theo a

j) Cho f x( ) liên tục trên thỏa 9 ( )

1

4

f x

dx

0

=

( )

3

0

I = f x dx

k) Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có 4 ( )

0

f x dx

=

2 0

2

1

x f x

dx

+

 Tính tích phân ( )

1

0

I = f x dx

l) Cho f x( ) là hàm liên tục và a 0 Giả sử rằng với mọi x 0;a , ta có f x ( ) 0 và ( ) ( ) 1

f x f ax = Tính

( )

0

1

a

dx I

f x

= +

BT 8 Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần của hàm ẩn:

a) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên  1; 2 thỏa f ( )1 =0, f ( )2 =2 và 2 ( )

1

1

f x dx =

( )

2

1

I =x fx dx

Lời giải tham khảo

Chọn

2 2

1 1

u x du dx

dv f x dx v f x

Lưu ý: Tùy vào bài toán mà ta cần chọn u và dv sao cho

b

a

vdu

 đơn giản nhất

Trang 10

b) Cho hàm số f x( ) có nguyên hàm là F x( ) trên  1; 2 ,F( )2 =1 và 2 ( )

1

5

F x dx =

( ) ( )

2

1

I = xf x dx

c) Cho hàm f x( ) liên tục trên và ( ) 2 ( )

0

f = f x dx= Tính 1 ( )

0

I =x fx dx

d) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn  0; 2 thỏa mãn 2 ( )

0

3

f x dx =

 và f ( )2 =2

Tính tích phân 4 ( )

0

I = fx dx

e) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn  1; 2 thỏa 2 ( ) ( )

1

fx f x dx=

( )1 1, ( )2 1

f = f  Tính f( )2

f) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 thỏa 1( ) ( )

0

x+ fx dx=

( ) ( )

2f 1 − f 0 =2 Tính tích phân 1 ( )

0

I = f x dx g) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm cấp hai và liên tục trên đoạn  0;1 thỏa mãn các điều kiện

( )

1

2

0

12

x f x dx=

 và 2f ( )1 − f ( )1 = −2 Tính tích phân 1 ( )

0

I =f x dx

h) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn 3 ( ) ( )

0

8

f x

xe fx dx=

 và f ( )3 =ln 3 Tính 3 ( )

0

f x

I =e dx

i) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên  0;1 thỏa ( ) 1 ( )

0

223

10

f = xf x dx= Tính tích phân ( )

1

2

0

I =x fx dx

j) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên  0;1 thỏa ( ) 1 2 ( )

0

1

3

f = x f x dx= Tính Tích phân ( )

1

3

0

I =x fx dx

Trang 11

k) Cho hàm f x( ) có đạo hàm liên tục trên  0;3 thỏa f ( )3 =2 và 3 3 ( )

2

5461 120

x f x dx =

phân 3 4 ( )

0

I =x fx dx

l) Cho hàm số f x( ) thỏa ( ) 4, ( ) 2, ( ) 3

b

a

x f x dx= fa = − fb =

( ) ( )

f a = f b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

m) (Đề thi tham khảo Bộ GD&ĐT câu 50 năm 2018) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên

 0;1 thỏa ( ) 1 ( ) 2

0

f = fx  dx= và 1 2 ( )

0

1 3

x f x dx =

0

f x dx

Cách giải Ta có: 1 2 ( )

0

1

3=x f x dx Chọn

3

u f x du f x dx

0

1

3=x f x dx=3x f x −3x fx dxx fx dx= −

2

7 x fx dx 7 7x fx dx fx dx

0

7

fx dx=

( ) ( )

2

7x f ' x fx dx 0 fx 7x fxdx 0

4

x

0

Cách giải 2 Ta có 1 2 ( )

0

1

3=x f x dx Chọn

3

0

1

3=x f x dx=3x f x −3x fx dxx fx dx= −

Trang 12

Ta lại có:

( )

( )

1

2 0

2

1

2 3 0

7

f x dx

x dx



1

2 3

1

2 3 0



4

f x = fx dx= − x dx= − x +C

x

0

n) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên  0;1 thỏa ( ) 1 ( ) 2

0

f = fx  dx= và ( )

1

0

1

5

xf x dx =

0

f x dx

o) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên  0; 2 thỏa ( ) 2 ( ) 2

0

f = fx  dx= và ( )

2

2

0

1 3

x f x dx =

0

f x dx

p) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên  0;1 thỏa ( ) 1 ( ) 2

0

f = fx  dx= và ( )

1

0

1 2

xf x dx = −

0

f x dx

q) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên  0; 2 thỏa ( ) 2 ( ) 2

0

f = f x  dx= và ( )

2

0

17

2

xf x dx =

0

f x dx

BT 9 Cho hàm số f x( ) liên tục và lẻ trên đoạn −a a;  Chứng minh: ( ) 0

a

a

Trang 13

Chứng minh Ta có ( ) ( ) ( )

0

a

f x dx

Đặt x= − t dx= −dt Đổi cận:

= − → =

 = → =

Do f x( ) là hàm số lẻ và liên tục trên −a a;  nên f ( )− = −x f x( ) f ( )− = −t f t( )

0

a

a) Cho f x( ) là hàm số lẻ thỏa mãn 0 ( )

2

2

f x dx

=

0

I =f x dx b) Tính tích phân

2017

2019 4 2017

2018

c) Tính tích phân

4

2018

4

d) Biết

4

2 4

sin

4 1

dx

=

với a, b là các số nguyên dương Tính T =ab

BT 10 Cho hàm số f x( ) liên tục và chẵn trên đoạn −a a;  Chứng minh rằng:

0

0

1

x

f x

b

+

0

0

a

A f x dx

=  Đặt x= − t dx= −dt Đổi cận

= −  =

 =  =

Do f x( ) là hàm số chẵn và liên tục trên −a a;  nên f ( )− =x f x( ) f ( )− =t f t( )

a

A= −ft dt= ft dt =fx dx= f x dx=B

Suy ra

2

I

0

Trang 14

2 Chứng minh: ( ) ( ) ( )

0

1

x

f x

b

+

Đặt x= − t dx= −dt Đổi cận

= −  =

 =  =

1

t

b

2

x x

+

0

1

2

a) Cho hàm số f x( ) là hàm chẵn và liên tục trên , thỏa mãn 3 ( )

0

6

I = f x dx=

3

A f x dx

1

B f x dx

2

cos 3sin

b) Cho f x( ) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn −6; 6  Biết rằng 2 ( )

1

8

f x dx

=

( )

3

1

fx dx=

1

I f x dx

c) Cho f x( ) là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn −1;1 thỏa mãn 1 ( )

1

4

f x dx

=

( )

1

1

2x 1

f x

=

+

d) Tính tích phân

3 2018

3

1

x

x

e

= +

e) Tính tích phân

1

2 1

dx I

x

=

Trang 15

f) Tính tích phân

4

4

cos

2917x 1

x

=

+

g) Tính tích phân

4

4

sin cos

6x 1

+

=

+

BT 11 Cho hàm số f x( ) xác định và liên tục trên đoạn  a b; Chứng minh rằng:

1) Nếu b ( )

a

f x dx=k

b

a

f a b+ −x dx=k

2) Nếu f a( + −b x)= −f x( ) thì ( ) 0

b

a

f x dx =

3) Nếu f a( + −b x)= f x( ) thì ( ) ( )

2

a b

x f x dx= + f x dx

Hướng dẫn chứng minh

1 Chứng minh: Nếu b ( )

a

f x dx=k

b

a

f a b+ −x dx=k

Đặt t= + − a b x dt= −dx Đổi cận: x=  =a t bx=  =b t a

f a b+ −x dx= − f t dt = f x dx=k

2 Chứng minh: Nếu f a( + −b x)= −f x( ) thì ( ) 0

b

a

f x dx =

Đặt t= + − a b x dt= −dx Đổi cận: x=  =a t bx=  =b t a

f a b+ −x dx= − f t dt= f x dx

f a b+ −x dx= − f x dx= f x dxf x dx=

3 Chứng minh: Nếu f a( + −b x)= f x( ) thì ( ) ( )

2

a b

x f x dx= + f x dx

Đặt t= + − a b x dt= −dx Đổi cận: x=  =a t bx=  =b t a

xf x dx= − a b t f a b t dt+ − + − = a b t f a b t dt+ − + −

( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

+ − =

Trang 16

Suy ra 2 ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2

a b

x f x dx= a b+ f x dxx f x dx= + f x dx

a) Cho tích phân 2018 ( )

1

5

f x dx =

 trong đó f x( ) là hàm số liên tục trên đoạn 1; 2018 Tính tích 

1

I =  fx dx

b) Cho tích phân 2 ( )

1

10

f x dx

=

 trong đó f x( ) là hàm số liên tục trên đoạn −1; 2  Tính tích phân

2

1

c) Cho f x( ) là hàm số liên tục trên  a b; thỏa ( ) 7

b

a

f x dx =

b

a

f a b+ −x dx

d) Biết 4 ( )

0

ln 1 tanx dx alnc

b

b là phân số tối giản và c 0. Tính a+9b c− .

e) Biết 6

0

sin

b

a

x xdx

c

 với a b c , , Tìm phần nguyên của a+2 +10b c

f) Biết ( )

0

xf x dx

=

0

g) Biết ( )

0

2

3

f x dx

=

0

h) Chứng minh rằng

2 0

sin

n

xdx

= +

i) Tính tích phân

0

sin 1

xdx x

+

BT 12 Cho hàm số f x( ) xác định và liên tục trên và thỏa mãn mf ( )− +x nf x( )=g x( ) thì

m n

=

+

Hệ quả: Nếu f x( ) liên tục thì  0;1 thì

2

Trang 17

a) Cho f x( ) liên tục trên và thỏa f ( )− +x 2017f x( )=cos x Tính 2 ( )

2

I f x dx

b) Cho f x( ) liên tục trên và thỏa ( ) ( ) 2

1

4

x

2

I f x dx

c) Cho hàm số f x( ) liên tục trên thỏa mãn f x( )+ f ( )− =x 2 2 cos 2 ,+ x   Tính tích x

phân 32 ( )

3

2

BT 13 Cho tích phân a T ( )

a

f x dx k

+

=

 với f x( ) là hàm xác định, liên tục trên và tuần hoàn với

chu kỳ T thì tích phân ( ) ( )

f x dx f x dx k

+

0

a T

T

J f x dx

+

=  Đặt t= −x T Đổi cận x T t 0

= → =

 = + → =

T

+

+

Lưu ý: Hàm số f x( ) có chu kỳ T thì f x T( + )= f x( ) với T là số dương nhỏ nhất

a) Cho tích phân ( ) 2018

a

a

=  = với f x( ) là hàm xác định, liên tục trên và tuần hoàn

với chu kỳ  Tính tích phân ( )

0

I f x dx

b) Tính tích phân

5 4

sin 2

cos sin

xdx I

=

+

c) Tính tích phân

2017

0

1 cos 2

Trang 18

Nhóm 4 Tích phân chứa dấu trị tuyệt đối

BT 14 Tính các tích phân sau:

a) Tính tích phân

2 2 0

I = xx dx Ta có: x2− =  =x 0 x 0 hoặc x =1

Bảng xét dấu 2

xx trên đoạn  0; 2 :

1

b) Tính tích phân

3 2 0

2

I = xx dx c) Tính tích phân

4 2 0

I = x + xdx d) Tính tích phân

3

0

I = xx +xdx

e) Tính tích phân

0

cosx sinxdx

f) Tính tích phân

2

0

1 cos 2

g) Tính tích phân

3

6

h) Tính tích phân 1

12x 2 x

i) Tính tích phân 2

Ngày đăng: 27/02/2021, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w