Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Trang 1ĐỀ 1: ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN GIẢI TÍCH 2 – Học kì 20183
Mã HP: MI1121 (Nhóm 1) Thời gian: 90 phút.
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Câu 1 (1đ) Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện tại A(−1;2;1)
của đường2
2x 3x .
dx x
Câu 7 (1đ) Chứng minh rằng trường vectơ
2 2 2
11
B −
Trang 2
ĐÁP ÁN ĐỀ 1 – GT2 – CK20183 (Mõi dấu +) được 0.5 điểm)
2 /2 0 r1
Trang 4điểm
0; ;2
−
++
( ) ( ) ( )
7 1 2
2cos 4
Trang 6liên tục trên
4 31,1 π ,π
Trang 7( ) ( )7 ( )7
Trang 9dx n
n
ππ
I y
không liên tục tại y=0
Trang 10x y z
Trang 11Tích phân đường không phụ thuộc đường đi.
Chọn đường đi là đường OB và BA với B a( ) ( ),0 ,A a b,
Trang 120, 1,02
1
Trang 130,5 đ
0,5 đ
5 6
2 3
π π
4 2
x y S
D z
dxdy fdS
Trang 16Đáp án đề 4 (Mỗi dấu +) được 0.5 điểm)
sin20
rur
Trang 18Đề cuối kì 20172 – Nhóm 1 – Đề 1 Câu 1:
−
Trang 194 4
5 5 1
r d
Trang 210 0 2
Trang 23Đề cuối kì 20172 – Nhóm 1 – Đề 3 Câu 1:
Trang 25x y z
=
+ + +
Trang 26( ) ( )
2 2
Trang 27Đề cuối kì 20173 – Nhóm ngành 1 – Đề 1 Câu 1:
2
2 2 2
1, :
Trang 282 3
2 2 2
1
33
Trang 31Đề cuối kì 20162 – Nhóm ngành 1 – Đề 3 Câu 1:
Trang 322 0 6
Trang 333sin cost2cos sin
I y
⇒
liên tục tren R
Trang 340 0 2
x Pttt tại A y t
Trang 363sin cos2cos sin
Trang 37( ) ( ) ( )
0 0 2
Trang 38Đề cuối kì 20142 – Nhóm ngành 1 – Đề 4 Câu 1:
f g
2,6,6
6, 2, 203,1, 1
Trang 392 0
14
Trang 42Đề cuối kì 20172 – Nhóm ngành 2 – Đề 5 Câu 1:
Trang 432 2cost 4sint dt 2 2sint 4cost 16
Trang 45Hàm số đạt cực trị tại
80,3