1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu lan 1 nam 2010

5 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 1 năm 2010
Trường học Trường THPT Nghi Lộc 1
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ hiệu dụng qua động cơ là Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l = 50cm dao động điều hòa với chu kỳ T.. Nếu cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện th

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 1

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2010

Môn thi:VẬT LÝ ; Khối :A

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào mạng điện ba pha có điện áp dây 380V,

động cơ có công suất 3KW và có hệ số công suất 0,8 Cường độ hiệu dụng qua động cơ là

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l = 50cm dao động điều hòa với chu kỳ T Cắt dây treo

thành hai đoạn l1,l2 Biết chu kỳ dao động của các con lắc đơn với chiều dài l1và l2 lần lượt T1 = 2,4s và T2

=1,8s Chiều dài l1,l2 tương ứng là

Câu 3: Chiếu bức xạ có bước sóng  =0,552m với công suất P = 1,2W vào ca tốt của một tế bào quang

điện, dòng quang điện bão hòa là 2mA Hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện là

Câu 4: Dòng quang điện tắt hẳn khi

A

2

2 max 0

mV

2

2 max 0

mV

2

2 max 0

mV

2

2 max 0

mV

eU AK 

Câu 5: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 25, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung

F

C

4

10

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều tần sô 50Hz Nếu cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là /4 thì cảm kháng của cuộn dây là

Câu 6: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Khi đặt điện áp hiệu dụng vào hai đầu đoạn mạch là 100V thì UC = 110V và UL = 60V Hệ số công suất của đoạn mạch là

2

2

2

3

Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp Biết R = 10 , cuộn cảm thuần

có L = H

10

1

, tụ điện có C = F

 2

10 3

và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là

V t

2 100 cos(

2

 Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

4 100 cos(

2

4 100 cos(

4 100 cos(

4 100 cos(

2

Câu 8: Một mạch dao động LC có điện dung của tụ là C = 6F Trong quá trình dao động điện áp cực đại giữa

hai bản tụ là 14V Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì năng lượng từ tường của mạch là

Câu 9: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 10: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và

một tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng( tự do) với giá trị cực đại hiệu điện thế ở hai bản của tụ điện là Umax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính theo biểu thức

A

C

L U

Imax  max B

L

C U

Imax  max C Imax Umax LC D

LC

U

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

Trang 2

Câu 11: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, dao động điện từ riêng( tự do) với chu kỳ

2,0.10-4(s) Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hòa với chu kỳ là

A 0,5.10-4(s) B 4,0.10-4(s) C 1,0.10-4(s) D 2,0.10-4(s)

Câu 12: Ba vạch có bước sóng dài nhất trong các dãy banme, laiman, pasen lần lượt là 1, 2, 3 thì

A 3 > 2 > 1 B 2 > 1 > 3 C 3 > 1 > 2 D 1 > 2 > 3

Câu 13: Vận tốc cực đại ban đầu của electron quang điện lúc bị bứt ra không phụ thuộc

A Kim loại dùng làm catôt B Giới hạn quang diện

C Số phôtôn chiếu tới catốt trong một giây D Bước sóng ánh sáng kích thích.

Câu 14: Một sóng dừng trên dây có dạng u x t )cm

2 20 cos(

) 4 sin(

s Vận tốc truyền sóng dọc theo dây là

Câu 15: Một máy biến áp lý tưởng, cuôn sơ cấp và thứ cấp có số vòng lần lượt là N1 = 300 vòng ;N2 = 60 vòng Điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp U1 = 380V Nối hai đầu cuộn thứ cấp với một bóng đèn có điện trở 30 Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là

Câu 16: Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

A Quang điện trở B Điện trở nhiệt C Điốt phát quang D Tế bào quang điện Câu 17: Trong mạch dao động xoay chiều biết điện áp và cường độ dòng điện tức thời trong mạch lần lượt là

V t

2 100

cos(

6 100 cos(

Câu 18: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cùng biên độ và cùng pha cách nhau 60cm và tần số sóng là 5Hz Tốc

độ truyền sóng là 40cm/s Số cực đại giao thoa trên đoạn S1S2 là

Câu 19: Chọn đáp án sai khi nói về sóng âm

A Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào khối lượng riêng và độ đàn hồi của môi trường.

B Khi truyền đi sóng âm mang theo năng lượng.

C Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường lỏng và khí.

D Sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz.

Câu 20: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi

được Khi tần số thay đổi đến giá trị f0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại Hãy chọn đáp

án sai?

A hiệu điện thế tức thời trên R luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.

B giá tri hiệu dụng điện áp trên điện trở thuần lớn hơn giá tri hiệu dụng điện áp trên tụ điện.

C dung kháng và cảm kháng bằng nhau.

D tổng hiểu điện áp túc thời trên tụ điện và cuộn cảm luôn bằng không.

Câu 21: Một mạch xoay chiều gồm ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R là một biến trở Đặt vào hai

đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tấn số không đổi Khi điều chỉnh biến trở R = Rm =30 thì công suất trong mạch cực đại Pm Có hai giá trị của biến trở R1, R2 đều cho công suất tiêu thụ trên mach như nhau (nhỏ hơn Pm) Nếu R1 = 20 thì R2 có giá trị là

Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có biên độ 4cm, khối lượng của vật là

400g Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên vật là 6,56N Cho 2 10;g 10m/s2.Chu kỳ dao động của vật là

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục Câu 24: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, hai dao động này có

phương trình lần lượt là x t )cm

4 30 cos(

3 1

4

3 30 cos(

4 2

 Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là

Trang 3

Câu 25: Nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng là – 13,6 ev để chuyển lên trạng thái

dừng có mức năng lượng – 3,4 ev thì nguyên tử Hidro phải hấp thụ một photon có tần số là

A 2,46.1021Hz B 2,46.1015Hz C 24,6.1021Hz D 24,6.1015Hz

Câu 26: Một sóng lan truyền trên mặt nước với vận tốc 6m/s người ta thấy hai điểm gần nhau nhất trên

phương truyền sóng cách nhau 40cm luôn dao động lệch pha nhau

3

 tần số của sóng là

Câu 27: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng người ta đo được khoảng vân của ánh sáng đơn sắc là

1,12.103m Xét hai điểm M và N ở cùng phía với vân sáng chính giữa O, biết OM = 0,56.104m và ON = 1,288.104m Số vân sáng có thể quan sát được giữa M và N là

Câu 28: Khi nói về dao động cường bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số lực cưỡng bức.

B Dao động của con lắc đồng hồ là đao động cưỡng bức.

C Khi tần số cưỡng bức trùng tần số ngoại lực thì xảy ra cộng hưởng.

D Biên độ dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 29: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ là 0,5(s) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí

cân bằng đến vị trí có li độ x A

2

3

 là

A s

4

1

12

1

3

1

6

1

Câu 30: Khi chiếu lần lượt vào ca tốt của một tế bào quang điện hai bức xạ có bước sóng là 1 = 0,2m và 2

= 0,4m thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của quang electron hơn kém nhau 1/3 giới hạn quang điện của kim loại làm ca tốt là

Câu 31: Gốc thời gian được chọn vào lúc nào nếu phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng

) 2 cos( 

A Lúc chất điểm đi qua VTCB theo chiều âm quy ước.

B Lúc chất điểm có li độ x = -A.

C Lúc chất điểm có li độ x = +A.

D Lúc chất điểm đi qua VTCB theo chiều dương quy ước.

Câu 32: Bước sóng ngắn nhất của tia X phát ra bằng 0,05 nm Cho e = 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi ra khỏi ca tốt Điện áp giữa ca tốt và đối ca tốt là

Câu 33: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng được thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước 500nm Một

bản thủy tinh mỏng có độ dày 2m và chiết suất 1,5 được đặt trước khe trên khi đó vị trí vân trung tâm sẽ

C dịch xuống 10 khoảng vân D dịch lên hai khoảng vân.

Câu 34: Hai chất điểm đao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song, cạnh nhau,với cùng biên độ và

tần số, vị trí cân bằng của chúng xem như trùng nhau Biết rằng khi đi ngang qua nhau, hai chất điểm chuyển động ngược chiều nhau và đều có độ lớn li độ bằng một nửa biên độ Hiệu số pha của hai dao động này là

A

3

.B

3

2

.C

2

Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha có tần số 50Hz.Số cặp cực của rô to bằng 5 Tốc độ quay của

rô to là

A 500 vòng/phút B 8 vòng/giây C 4 vòng/giây D 600 vòng/phút

Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều u t )V

6 100 cos(

nối tiếp Khi điện dung của tụ điện thay đổi ta thấy có hai giá trị của nó là 10 3F

6

 và 10 3F

4

 thì cường độ dòng điện qua mạch đều có giá trị 0,8A Giá trị điện trở thuần trên đoạn mạch là

Câu 37: Trong mach dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế của tụ điện và cường

độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

Trang 3/5 - Mã đề thi 132

Trang 4

C với cùng biên độ D với cùng tần số.

Câu 38: Khi ánh sáng đơn sắc đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A vận tốc và tần số thay đổi B Tàn số và bước sóng thay đổi

C bước sóng và vận tốc thay đổi D không có đại lượng nào thay đổi

Câu 39: Một vật có khối lượng m = 100g dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại là

2

/

30m s Năng lượng của vật trong quá trình dao động là

Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn gồm hai ánh sáng đơn sắc, một đơn sắc màu

lục có 1 = 0,52m và một đơn sắc màu tím có 2 (0,38 m < 2< 0,42m) Trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với màu vân sáng trung tâm liên tiếp có 11 vân sáng màu tím thì số vân sáng màu lục giữa hai vân sáng nói trên là

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần(phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống Cu-lít-giơ là 10KV, công suất của nó là 400W Nhiệt

lượng tỏa ra trên anot trong mỗi phút là

Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15

Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa

M và đường trung trực của đoạn AB không có dãy cực đại nào khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

A v = 15 cm/s B v = 7.5 cm/s C v = 45 cm/s D v = 30 cm/s

Câu 43: Đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C 10 4F

2

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u t )V

6 100 cos(

2

đoạn mạch cực đại khi biến trở R có giá trị

Câu 44: Công thoát của electron khỏi bề mặt nhôm là 3,45eV Để xảy ra hiện tượng quang điện nhất thiết phải

chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bước sóng thỏa mãn

A   0 , 26m B  0 , 36m C  0 , 36m D   0 , 36m

Câu 45: Một mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể, L H CF

2 , 2

1

thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường trên tụ điện và năng lượng từ trường trên cuộn cảm bằng nhau là

Câu 46: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ

x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là

Câu 47: Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hòa (biên độ A) với vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại

thì li độ của vật bằng

Câu 48: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )

50

x 1 , 0

t (

2  mm,trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vận tốc truyền sóng là

Câu 49: Một đoạn mạch gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây rồi mắc vào một điện áp xoay chiều.

Biết điện áp trên cuộn dây lệch pha

2

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Điện trở của cuộn dây tính theo ZL vá ZC là

A rZ L(Z LZ C) B rZ C(Z LZ C)

C rZ C(Z CZ L) D rZ L(Z CZ L)

Trang 5

Câu 50: Một vật dao động điều hòa có tốc độ khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s Lấy  = 3,14 Tốc độ trung

bình của vật trong một chu kỳ dao động là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một bánh đà đang quay đều với tốc độ góc 200 rad/s Tác dụng một momen hãm không đổi 50 N.m

vào bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 8 s Momen quán tính của bánh đà đối với truc quay là

Câu 52: Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s2 Biết momen quán tính của bánh đà đối với trục quay của nó là 3 kg.m2 Sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay, động năng quay mà bánh đà đạt được:

Câu 53: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ có điện dung C.

Khi giữa hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế u=120 2cos100 t  (v) thì dòng điện trong mạch cùng pha với hiệu điện thế và có giá trị cực đại là 4,234A, Cho L = 0,191H Giá trị của r và C là

A 40 và 80F B 30 và 80F C 50 và 38F D 40 và 53 F

Câu 54: Cho h = 6,625 10-34 J.s ; c = 3.108 m/s ;1 eV = 1,6 10-19 J Kim loại có công thoát êlectrôn là A = 2,62

eV Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,4 m và 2 = 0,2 m thì hiện tượng quang điện

A xảy ra với cả 2 bức xạ.

B xảy ra với bức xạ 1 , không xảy ra với bức xạ 2

C không xảy ra với cả 2 bức xạ.

D xảy ra với bức xạ 2 , không xảy ra với bức xạ 1

Câu 55: Một vật rắn quay quanh trục cố định dưới tác dụng của momen lực 3 N.m Biết gia tốc góc của vật

có độ lớn bằng 2 rad/s2 Momen quán tính của vật đối với trục quay là

A 1,2 kg.m2 B 1,5 kg.m2 C 0,7 kg.m2 D 2,0 kg.m2

Câu 56: Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực đối với vật rắn có trục quay cố định được gọi là:

Câu 57: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định

với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là

A v = 60 cm/s B v = 12 m/s C v = 15 m/s D v = 75 cm/ s.

Câu 58: Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm

bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là

Câu 59: Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6560µm Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là

0,1220µm Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman là

Câu 60: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ

lớn 3 rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là

- HẾT

Trang 5/5 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 02/07/2014, 15:00

w