Câu 7: một đoạn mạch điện chứa một số tụ điện có điện dung tương đương C.. đặt vào hai đầu đoạn mạch điện một điện áp có biểu thức: u U c= 0 osωtthì cường độ hiệu dụng của dòng điện trên
Trang 1Sở GD & ĐT Đăk Nông
Năm 2010 - 2011
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: tần số dao động của con lắc đơn là
A f 2 g
l
π
2
l f
g
π
2
g f
l
π
2
g f
k
π
= Câu 2: cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 3: nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần
A dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
C lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
D dao động tắt dần có động năng giảm dần càng nhanh
Câu 4: vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào?
C biên độ của sóng D tính chất của môi trường
Câu 5: chọn phát biểu đúng
A chu kỳ chung của các phần tử trong môi trường có sóng truyền qua gọi là chu kỳ dao động của sóng
B đại lượng nghịch đảo của chu kỳ gọi là tần số góc của sóng
C vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc truyền sóng
D biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số
Câu 6: một điện áp dao động điều hòa có biểu thức u U c= 0 os(ω ϕt+ ), trong đó
A u là điện áp hiệu dụng B U0 là điện áp tức thời
C U0 là điện áp cực đại D u là điện áp trung bình
Câu 7: một đoạn mạch điện chứa một số tụ điện có điện dung tương đương C đặt vào hai đầu đoạn mạch điện một điện áp có biểu thức: u U c= 0 osωtthì cường độ hiệu dụng của dòng điện trên mạch là
A U0
I
Cω
2
U I
Cω
= C I U C= 0 ω D 0 .
2
U
I = Cω. Câu 8: một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số
tự cảm L mắc nối tiếp khi đặt vào hai đầu mạch điện áp u U= 2 osc ωt(V) thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A
2
U
Câu 9: phát biểu nào sau đây là không dúng
A trong cách mắc dòng điện xoay chiều hình sao thì U d = 3U p
B đối với máy phát điện xoay chiều một pha, dòng điện được đưa ra ngoài bằng hai vành bán khuyên và hai chổi quét
C đối với máy phát điện một chiều, dòng điện được đưa ra ngoài bằng hai vành bán khuyên và hai chổi quét
Trang 2Câu 10: tần số dao động riêng f của một đoạn mạch dao động lí tưởng phụ thuộc như thế nào vào điện dung C của tụ điện và độ tự cảm L của cuộn cảm trong mạch?
A f tỉ lệ thuận với L và C
B f tỉ lệ nghịch với L và C
C.f tỉ lệ thuận với L và tỉ lệ nghịch với C
D f tỉ lệ nghịch với L và tỉ lệ thuận với C
Câu 11: điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây
A xung quanh một quả cầu tích điện
B xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu
D xung quanh một tia lửa điện
Câu 12: hãy chọn câu đúng
Dải sáng bảy mầu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của Niu tơn được giải thích là do
A thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng
B lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy mầu có sẵn trong chùm sáng mặt trời
C lăng kính đã làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của ló
D các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh
Câu 13: điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục
A quang phổ kiên tục là dải sáng có mầu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo củ nguồn sáng
C quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D các chất rắn, lỏng, và hơi có tỉ khối lớn khi nung nóng đều có khả năng phát ra quang phổ liên tục Câu 14: tia Rơn Ghen là
A bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8m
B các bức xạ do đối âm cực của ống phát ra
C các bức xạ do catốt của ống Rơn ghen phát ra
D các bức xạ mang điện tích
Câu 15: nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A sự hình thành của vạch quang phổ của nguyên tử
B sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử
C cấu tạo của các nguyên tử phân tử
D sự tồn tại của các trạng thái dừng của nguyên tử Hidrô
Câu 16: chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có Electron bị bật ra Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là
Câu 17: phóng xạ β−là
A phản ứng hạt nhân thu năng lượng
B phản ứng hạt nhân không thu và không tỏa năng lượng
C sự giải phóng electron từ lớp electron ngoài cùng của nguyên tử
D phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Câu 18: cho phản ứng hạt nhân: α +1327Al→ +X n Hạt nhân X là
A 1224Mg B 23
15P
Câu 19: các phản hạt là các hạt sơ cấp
A cùng khối lượng, cùng điện tích nhưng có Spin khác nhau
B cùng spin nhưng có điện tích trái dấu
Trang 3Câu 20: một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 5,75 cm, tần số f = 2Hz, lấy π =2 10, cho
g = 10 m/s2 độ cứng của lò xo k = 160N/m giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là
Câu 21: một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T, khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kỳ bằng
A
2
T
2
T
Câu 22: hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
1 4 os100 ( ); 2 3 os(100 )
2
x = c πt cm x = c πt+π cm
, dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
Câu 23: một con lắc dao động tắt dần cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ dao động giảm 3%, phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một chu kỳ dao động toàn phần là bao nhiêu %
Câu 24: sóng cơ có tần số 80Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s dao động của các phần
tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là 31cm và 33,5 cm, lệch pha nhau một góc
A
2
π
3rad
π
Câu 25: một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1m và cách nguồn 2,5m là
A I1≈0,08 W/m2; I2≈0,013 W/m2 B I1≈0,08 W/m2; I2≈0,13 W/m2
C I1≈0,8 W/m2; I2≈0,013 W/m2 D I1≈0,8 W/m2; I2≈0,13 W/m2
Câu 26: cường độ dòng điện qua một đoạn mạch xoay chiều có cường độ hiệu dụng I và tần số f, tính từ thời điểm có i = 0 điện lượng qua mạch trong một nửa chu kỳ là
A I0
0
2I
0
I f
I f
π Câu 27: cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i=10 2 os100 ( )c πt A Biết tụ điện có
250
π
= Điện áp giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là
A 100 2 os(100 )( )
2
u= c πt−π V
B 200 2 os(100 )( )
2
u= c πt+π V
C 400 2 os(100 )( )
2
u= c πt−π V
D 300 2 os(100 )( )
2
u= c πt+π V
Câu 28: khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm, mắc nối tiếp với điện trở thuần một điện
áp xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng 3 lần giá trị của điện trở thuần pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha của điện áp hai đầu mạch là
A nhanh hơn góc
3
π
B nhanh hơn góc
6 π
C chậm hơn góc
3
π
D chậm hơn góc
6 π
Trang 4Câu 29: một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L 2 H
π
= , mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung 31,8
C= µFbiết điện áp giữa hai đầu cuộn dây có dạng 100 os(100 )( )
6
L
u = c πt+π V
Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện có dạng
A 50 os(100 5 )( )
6
C
u = c πt− π V
B 100 os(100 )( )
3
C
u = c πt−π V
C 50 os(100 5 )( )
6
C
u = c πt+ π V
D 100 os(100 )( )
3
C
u = c πt+π V
Câu 30: cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở R = 80Ω, độ tự cảm L = 0,636 H, nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=141, 4 os100 ( )c πt V Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là
A i=1,7675 os100 ( )c πt A B 0,707 os(100 )( )
2
i= c πt+π A
C 0,707 os(100 )( )
2
i= c πt−π A
D 1,7676 os(100 )( )
4
i= c πt−π A
Câu 31: một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH Tần số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là
A ≈19,8 Hz B ≈6,3.107 Hz C ≈0,05 Hz D ≈1,6 MHz
Câu 32: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện với cuộn cảm có độ tự cảm L = 2.10-5 H hỏi phải điều chỉnh tụ điện của mạch có điện dung bằng bao nhiêu để bắt được sóng điện từ có bước sóng 250m
Câu 33: một sóng điện từ đơn sắc có tần số 60 GHz ( 1GHz = 109 Hz) thì có bước sóng
Câu 34: trong một thí nghiệm với hai khe Y âng, hai khe hẹp cách nhau a = 1,2mm, màn M để hứng vân giao thoa ở cách mặt phẳng chứa hao khe một khoảng D = 0,9m người ta quan sát được 9 vân sáng Khoảng cách trung điểm hai vân sáng ngoài cùng là 3,6 mm tính bước sóng λ của bức xạ
A λ= 0,4 mµ B λ= 0,56 mµ C λ= 0,6 mµ D λ= 0,76 mµ
Câu 35: trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y âng, biết khoảng cách giữa hai khe a = 0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng λ= 0,7 mµ Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp i
Câu 36: công thoát êlectron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV, biết hằng số plăng h = 6,625.10-34 Js, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6 10-19 J
Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A 0,33 mµ B 0,22 mµ C 0,66.10-19µm D 0,66 mµ .
Câu 37: một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 10W, bước sóng của ánh sáng vàng do đèn phát
ra là 0,589 mµ Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phô tôn? Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 Js, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s
A 6 1024 B 9 1018 C 9 1023 D 12 1022
Câu 38: biết số Avôgađro là 6,02.1023 /mol, khối lượng mol của urani 238
92U là 238 g/mol Số nơtron trong
119 gam Urani 23892U
A 4,4 1025 B 8,8 1025 C 2,2 1025 D 1,2 1025
Câu 39: ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, chu kỳ bán dã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,3 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24g khối lượng m là
Trang 5Câu 40: đồng vị phóng xạ cô ban 2760Co phát ra tia β− và tia γ Cho biết m C0 = 55, 94 u biết mp =
1,007276 u; mn = 1,008665u độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân Cô ban là
A ∆m = 4,542397u : E∆ = 6,766.10-10 J
B m∆ = 2,542397u : E∆ = 3,766.10-10 J
C ∆m = 3,542397u : E∆ = 5,766.10-10 J
D m∆ = 5,542397u : E∆ = 7,766.10-10 J
II PHẦN RIÊNG CHO MỖI CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH CHUẦN
Câu 41: nếu hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng
A luôn luôn cùng dấu
B trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau
C đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ
D bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ
Câu 42: tốc độ âm trong nước là 1450 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động
âm dao động ngược pha với nhau là
Câu 43: máy phát điện xoay chiều một pha có rô to quay n vòng/ phút, phát ra dòng điện xoay chiều có tần
số f thì số cặp cực của máy phát điện là
A p 60 f
n
f
60
f p n
= Câu 44: một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Để bước sóng của mạch dao động tăng lên hai lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị
Câu 45: trong thí nghiệm Y âng khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh
là 1m bước sóng của ánh sáng là 0,7 mµ Khoảng vân i là
Câu 46: chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện
A kim loại B kim loại kiềm C điện môi D chất bán dẫn
Câu 47: biết hằng số plăng h = 6,625.10-34 Js, và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19C, khi nguyên
tử Hi đrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng 1,541 eV sang trạng thái dừng có năng lượng – 3,407
eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A 2,571.1013 Hz B 4,572.1014 Hz C 3,879.1014 Hz D 6,542.1012 Hz
Câu 48: các tia có cùng bản chất là
A tia γ và tia tử ngoại. B tia α và tia hồng ngoại.
C tia β+và tia X D tia β− và tia tử ngoại
Câu 49: một vật dao động điều hòa với biên độ 2 cm, tần số 50 Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ
3 cm và chuyển động theo chiều dương đã chọn phương trình dao động của vật là
3
x= c πt+π cm
B 2 os(50 2 )
3
x= c πt+ π cm
6
x= c πt−π cm
6
x= πt+π cm
Câu 50: cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 80Ω, độ tự cảm L = 0,636 H, nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=141, 4 os100 ( )c πt V Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là
A 0,636F B 5.10-3F C 0,159.10-4F D 5.10-5F