aKiến thức - Nâng cao hơn nhận biết về hình dáng, tỷ lệ, đậm nhạt và đặc điểm của mẫu - Có ý thức về vẽ đẹp hình khối, tỷ lệ, màu sắc của mẫu - Hiểu đợc hòa sắc chung của nhóm vật mẫu
Trang 1Tuần 1 - tiết 1 -Ngaứy soaùn: 17/ 08/ 2010
Bài 1: Thờng thức mỹ thuật -Ngaứy daùy: 23/ 08/ 2010
Sơ lợc về mỹ thuật thời Trần (1226 - 1400)
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết khái quát về quá trình xây dựng và phát triển của mỹ thuật thời Trần
- Hiểu sơ lợc các giai đoạn phát triển và một số công trình mỹ thuật tiêu biểu thời Trần
- Biết trân trọng, yêu quí giá trị nghệ thuật của các công trình nghệ thuật thời trần
2 Kỹ năng:
- Nhớ đợc vài nét về đặc điểm mỹ thuật thời Trần
- Nhớ đợc một số công trình mỹ thuật tiêu biểu về (kiến trúc, điêu khắc, gốm) thời Trần
- Phân tích đợc một số nét cơ bản về một số công trình kiến trúc, điêu khắc thời Trần
Lý chuyển sang nhà Trần
- chế độ trung ơng tập quyeàn, duy trì thể chế, kỷcơng đợc duy trì và
phát huy
- Ba lần đánh thắng quân Mông
_ Nguyên Tinh thần tự lập
Trang 2tự cờng và thợng võ dângcao, trở thành hào khí dântộc Đó cũng là yếu tố tạo
điều kiện cho nền mỹthuật phát triển
Hoạt động 2: Tìm hiểu vài nét khái quát về MT thời Trần
- Vừa giảng vừa minh họa kết
hợp vấn đáp
+ Vì sao mĩ thuật thời Trần lại
có điều kiện thuận lợi hơn thời
Lý?
* Kiến trúc (treo tranh)
+ Có mấy loại hình kiến trúc?
+ Hai loại hình kiến trúc:
+ Kiến trúc cung đình
+ KT Phật giáo
+ Kiến trúc cung đình: Tu bổ lại thành Thăng Long và xây dựng cung điện Thiên Trờng
và khu lăng mộ Trần Thủ độ (Thái Bình), lăng mộ An Sinh (Quảng Ninh)
+ KT Phật giáo: xây dựng những ngôi chùa, tháp nổi tiếng: các chùa Yên Tử, chùa Bối Khê, Tháp chùa Phổ Minh, tháp Bình Sơn
- HS thực hiện+ kiến trúc, Điêu khắc, trang
II Vài nét về mĩ thuật thời Trần (Đặc điểm MT)
Là sự tiếp nối mĩ thuật thời Lý, đặc điểm của
mỹ thuật thời Trần giàu chất hiện thực hơn MT thời Lý, Mĩ thuật thời Trần khoẻ khoắn,phóng khoáng, thể hiện
đợc sức mạnh và lòng tựtôn dân tộc và vì thế gần gũi với đời sống nhân dân lao động hơn
Một số công trình tác phẩm về kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu:
+ Tháp Bình sơn (V
Phúc)+ Khu lăng mộ An sinh (Quảng Ninh)
+ Tợng Hổ lăng Trần Thủ Độ ( Thái Bình)+ Chạm khắc gỗ chùa
Trang 3Một số tác phẩm điêu khắc vàchạm khắc, Chạm khắc trangtrí trong mỹ thuật thời Trầnluôn gắn liền với nghệ thuậtkiến trúc.
Nhiều tợng quan hầu, tợngthú ở các khu lăng mộ, đểtrang trí và thể hiện sự uynghi
+ Gốm thời Trần có xơng dày,thô và nặng hơn gốm thời Lý+ Gốm gia dụng phát triểnmạnh, đặc biệt đã chế tác đợcgốm hoa lam, hoa nâu với nét
vẽ trên thân gốm khoáng đạthơn
TháI Lạc (Hng Yêu)
- Mĩ thuật thời Trần khoẻ khoắn,
phóng khoáng, thể hiện
đợc sức mạnh và lòng tựtôn dân tộc
III/ Đặc điểm của mĩ
Trang 4thuật thời Trần
*Kết luận :
Mĩ thuật thời trần giàu chất hiện thực hơn MT thời Lý, cách tạo hình khoẻ khoắn và vì thế gần gũi với nhân dân lao động hơn
Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập
4 củng cố:
GV đặt những câu hỏi ngắn gọn để củng cố lại kiến thức
+ Kiến trúc thời Trần đợc thể hiện ở những loại hình nào?
+ Hãy kể tên một số công trình kiến trúc cung đình? Kiến trúc phật giáo?
+ Em hãy kể tên một số tác phẩm điêu khắc và chạm khắc trang trí thời Trần?
+ Em hãy kể một vài đặc điểm của gốm thời Trần?
Trang 5Bài 2: Vẽ theo mẫu Ngày dạy: 01/ 09/ 2010
CAÙI COÁC VAỉ QUAÛ
(Vẽ chì đen)
I/ Mục tiêu
a)Kiến thức
- Nâng cao hơn nhận biết về hình dáng, tỷ lệ, đậm nhạt và đặc điểm của mẫu
- Có ý thức về vẽ đẹp hình khối, tỷ lệ, màu sắc của mẫu
- Hiểu đợc hòa sắc chung của nhóm vật mẫu và bớc đầu hiểu đợc cách diễn tả màu sắc của các vật mẫu
- Hiểu hơn cách sắp xếp bố cục, hình mảng hợp lý trong bài vẽ
- Nâng cao hơn nhận thức về phơng pháp tiến hành bài vẽ
- Bớc đầu nhận thức đợc vai trò cách vẽ riêng trong diễn tả đờng nét, đậm nhạt, màu sắc
- nâng cao hơn nhận thức về phối cảnh trong bài vẽ theo mẫu
- Bớc đầu hiểu đợc vai trò của diễn tả tình cảm trong bài vẽ
- Củng cố thói quen quan sát, nhận xét mẫu từ bao quát đến chi tiết
b) Kỹ năng
- Biết lựa chọn đồ vật phù hợp để bày mẫu, sắp xếp bố cục mẫu hợp lý, đẹp
- Vẽ đợc khung hình chung, khung hình riêng, phác hình gần giống mẫu
- Vẽ đợc độ đậm nhạt chính của mẫu
- Biết cách kiểm tra tỷ lệ hình vẽ so với mẫu
- Phân biệt đợc độ đậm nhạt của màu trong các vật mẫu để sắp xếp bố cục mẫu
- Biết phân tích, so sánh hình dáng, tỷ lệ và đặc điểm các vật mẫu
- Vẽ đợc bài tơng đối hoàn chỉnh
II/ Đồ dùng
- Hình minh hoạ các bớc tiến hành
- Một số bài VTM của học sinh năm trớc
III/ Tiến trình dạy - học
1 ổn định tổ chức: -ổn định lớp nắm SS
2 Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra: ( Đặt câu hỏi) Hs đứng lên trả lời
+ Kiến trúc thời lê phát triển ở những thể loại nào? cho VD minh hoạ
+ Hãy nêu đặc điểm đồ gốm của thời Lê
- Nhận xét ý thức học bài ở nhà và cho điểm
Hoạt động 1: Hớng dẫn hs quan sát, và nhận xét (7’)
Trang 6HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung
3 Bài mới: “ Cái cốc và quả ”
- Ghi đầu bài
+ Cái cốc có dạng khối trụ
+ Quả có dạng khối cầu
+ Quả ở phía trớc cốc
+ Cốc khung hình CN đứng
+ Quả khung hình vuông
+ Khung hình chung là Khung hình CN đứng+ Chiều ngang = 3/4 chiều cao
tỉ lệ các vật, so sánh vị trí của cốc và quả
- So sánh độ đậm nhạt giữa các vật với nhau
- Xác định hớng ánh sáng chiếu vào mẫu
+ Quan sát hình dáng của cái cốc
- Hình dạng của cốc và quả
Họat động 2: Hớng dẫn hs cách vẽ(Câu hỏi)thế nào là mẫu đẹp? Thế
+ Mẫu bày có vật trớc, vật sau
+ Mẫu đẹp là mẫu có bố cụcchặt chẽ thuận mắt khi nhìn vàngợc lại
- Một hs đứng trả lời
B1: vẽ phác khung hình chung
và riêng
B2: Đánh dấu các điểm chính B3: phác hình đơn giản bằng
nét thẳng
B4: Chỉnh sửa chi tiết.
Vừa quan sát vừa vẽ phác khung hình chung, khung hình riêng, ớc lợng tỷ lệ giữa các mẫu với nhau sao cho bố cục hợp lý
và đẹp
Trang 7- Vẽ đợc độ đậm nhạt chính của mẫu.
- Biết cách kiểm tra tỷ lệ hình
vẽ so với mẫu
- Phân biệt đợc độ đậm nhạt của màu trong các vật mẫu để sắp xếp bố cục mẫu
- Biết phân tích, so sánh hình dáng, tỷ lệ và đặc điểm các vật mẫu
- Vẽ đợc bài tơng đối hoàn chỉnh
Họat động 4 Đánh giá kết quả học tập
4 Củng cố: - Chọn 1 số bài đẹp để giới thiệu cho lớp và nhận xét, cho điểm
- Quan sát bài của bạn
5 Dặn dò: - Nhắc HS về tự đặt mẫu tơng tự để luyện cách vẽ TM
Tuần 3 - tiết 3 Ngày sọan: 29/ 08/ 2010 Bài 3:Vẽ trang trí Ngày dạy:06/ 09/ 2010 TAẽO HOẽA TIEÁT TRANG TRÍ
Trang 8I/ Mục tiêu.
a) Kiến thức
- Học sinh nắm đợc các thể thức trang trí, áp dụng vào bố cục các bài trang trí ứng dụng mộtcách hợp lý:
- Biết cách chép hoa, lá và đơn giản cách điệu thành họa tiết trang trí
+ Hoa, lá đã đơn giản, cách điệu, họa tiết trang trí cổ dân tộc
+ Sử dụng hình mảng, đờng nét, màu sắc trong bố cục trang trí
- Hiểu đợc phơng pháp tạo dáng và trang trí làm cho vật thể trở nên đẹp hơn
- Biết cách tạo ra hoạ tiết trang trí từ những hình ảnh có thực
b) Kỹ năng
- Bớc đầu biết cách tạo nên họa tiết trang trí từ hình hoa, lá thật và sử dụng vào bố cục
- Biết cách sử dụng các loại họa tiết vào mỗi bài học trang trí một cách hợp lý
II/ Đồ dùng
- Một vài bông hoa dùng làm mẫu để tạo hoạ tiết: Hoa muống, Lá: Lá mớp
- Hình minh hoạ cách tạo hoạ tiết trang trí
III/ Tiến trình dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Câu hỏi) - 1 em lên trả lời
- Hãy nêu các bớc vẽ theo mẫu?
- Yêu cầu hs mang 4 bài cũ lên chấm bài tập thực hành
- Nhận xét ý thức học bài ở nhà (cho ủieồm)
Họat động 1: Quan sát, nhận xét
3 Bài mới: “Tạo họa tiết trang trí ”-
Ghi đầu bài
a) Giới thiệu: Khi nói đến trang trí ta
không thể không nói đến hoạ tiết
Hoạ tiết có thể là hình bông hoa,
chiếc lá, con vật, đám mây, sóng
n-ớc, v.v Sự kết hợp hài hoà giữa các
hoạ tiết tạo nên bình diện trang trí
Vậy phải làm thế nào để các hình
ảnh của thiên nhiên, cuộc sống trở
thành hoạ tiết trang trí, ta tìm hiểu
nội dung bài học hôm nay
b) Cho HS quan sát bài trang trí hình
vuông, hình tròn, hình chữ nhật …
- Lắng nghe, liên tởng
đến các sự vật, đồ vậttrong thực tế, trong thiênnhiên
- Quan sát hình bài
- Hoạ tiết trang trí rấtphong phú và đa dạng,bắt nguồn từ các hình
ảnh trong thiên nhiêngắn bó với đời sống conngời Khi đa các hình
ảnh đó vào trang trí cầnphải đơn giản và cách
điệu mà vẫn giữ đợc đặc
điểm ban đầu của mẫu
- Hình ảnh của họa tiết
đợc tạo ra phải phù hợpvới vị trí đặt họa tiết
Trang 9
(Câu hỏi)
+ Hình trên đợc trang trí bằng hoạ
tiết gì?
+Hoạ tiết trên có giống hình ảnh
thực tế không?
- Cho Hs thấy đợc hình ảnh của họa
tiết đợc tạo ra phải phù hợp với vị trí
+ Lựa chọn nội dung họa tiết
(Hình họa tiết Cách điệu)
Họat động 3: Học sinh làm bài+ Tạo họa tiết trang trí - Hs biết cách chép hoa, lá và - Yêu cầu Hs chép một
Trang 10Cách điệu: Sắp xếp lại các chi
tiết hình và nét sao cho hài hòa,
- Hs làm bài theo ý tởng riêng
và s sáng tạo của bản thân dựavào các bớc vừa học
- Biết sử dụng màu sắc phù hợp khi vẽ màu, có hòa sắc, ở mức độ đơn giản
trên giấy: kích thớc mỗi họa tiết khỏang 5-> 8cm
và phải vẽ phác bằng bút chì sau đó điều chỉnh chothật cân đối và vẽ màu
Họat động 4: Đánh giá kết quả học tập
4 Củng cố:
- Chọn 1 số bài đẹp để giới thiệu cho lớp và nhận xét, cho điểm
- Quan sát bài của bạn
- Hs tham gia nhận xét bài của bạn ( nếu có)
5 Dặn dò: - Nhắc HS về tự đặt mẫu tơng tự để luyện cách vẽ (cách chép hoa, lá)
+ Su tầm thêm những họa tiết trang trí hoặc bài trang trí cơ bản
+ Chuẩn bị đồ dùng cho giờ học sau
Tuần 4 - tiết 4 Ngaứy soaùn: 04/ 9/ 2010
BAỉI 4 VEế TRANH Ngaứy daùy:13/ 9/ 2010
ẹEÀ TAỉI TRANH PHONG CAÛNH
Trang 11I/ Mục tiêu.
a) Kiến thức
- HS nâng cao hơn về khái niệm vẽ tranh
- Hiểu đợc cách tìm và chọn nội dung, hình ảnh phù hợp với đề tài
- Nhận thức đợc sự đa dạng, phong phú trong cách thể hiện nội dung đề tài
- Hiểu hơn phơng pháp lựa chọn chủ đề, tiến hành phác thảo bố cục trong vẽ tranh phong cảnh
- Có ý thức hơn về vai trò của bố cục trong vẽ tranh
b) Kỹ năng
- Biết chọn những nội dung khác nhau trong cùng một đề tài
- Tìm đợc các hình ảnh màu sắc hợp với nội dung đề tài
- Tạo thói quen quan sát, nhận xét về thiên nhiên và những hoạt động trong cuộc sống
- Chủ động hơn trong lựa chọn bố cục, biết sắp xếp mảng chính, mảng phụ cân đối
II/ Đồ dùng
- Su tầm 1 số tranh về đề tài phong cảnh
- Bài vẽ của HS năm trớc về phong cảnh
III/ Tiến trình dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Câu hỏi) Nêu các bớc tiến hành tạo hoạ tiết trang trí?
- Yêu cầu một nhoựm mang vở bài tập lên chấm
- Nhận xét ý thức học bài ở nhà
Hoùat ủoọng1: Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét
3 Bài mới
- Ghi đầu bài
- Cho HS xem một số tranh về đề tài
phong cảnh, đặt các câu hỏi về các
du, đồng bằng, nôngthôn, thành thị mỗimột vùng miền cónhững nét đặc trngriêng về cảnh vật Cầnchắt lọc những hình ảnh
điển hình, có thể vẽthêm ngời, con vật đểtạo cho bức tranh thêmsinh động
Trang 12
+ Tranh diễn tả cảnh vật gì?
+ Hình ảnh chính/phụ trong tranh?
+ Gam màu chủ đạo là gì?
- Lắng nghe
- Ghi nhớ các bớc
Họat động 3: Hớng dẫn HS làm bài
Trang 13Cho các em xem trớc bài của HS năm
trớc, chỉ ra cho lớp thấy vẻ đẹp, những
điểm đợc và hạn chế của bài vẽ
+ Trong quá trình HS làm bài, giáo
viên luôn luôn xem bài và góp ý cho
- Tiếp tục hòan thành bài vẽ ở nhà
- Chuẩn bị đồ dùng học tập tốt cho giờ sau
Tuần 5 - tiết 5 Ngaứy soùan: 15/ 9/ 2010
Trang 14Bài 5: Vẽ trang trí Ngaứy daùy: 20/ 9/ 2010
TAẽO DAÙNG VAỉ TRANG TRÍ LOẽ HOA
I/ Mục tiêu
a) Kiến thức
- Hiểu hơn về khái niệm, các bớc tiến hành bài vẽ trang trí cơ bản
- Hiểu khái niệm và vai trò của trang trí ứng dụng
- Hiểu đợc phơng pháp tạo dáng và trang trí làm cho lọ hoa trở nên đẹp hơn
- HS bieỏt cách tạo dáng sử dụng hình mảng, đậm nhạt, màu sắc vào bố cục và trang trí đợcmột lọ hoa theo ý thích
b) Kỹ năng
- Biết sử dụng các loại họa tiết vào trang trí lọ hoa một cách hợp
- Có thói quen quan sát nhận xét vẻ đẹp của đồ vật trong cuộc sống hằng ngày
- Vận dụng đợc các thể thức trang trí tạo cho trang trí lọ hoa thêm hấp dẫn
II/ Đồ dùng
- Hình dáng phóng to cách tạo dáng và trang trí lọ hoa trong SGK
- ảnh chụp hình dáng và các kiểu trang trí một số lọ hoa khác nhau
- 1 - 2 lọ hoa có hình dáng và trang trí khác mhau
- 1 số bài vẽ của HS năm trớc
III/ Tiến trình dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho hs một nhoựm mang vở bài tập lên chấm
- Nhận xét ý thức laứm bài ở nhà
Hoùat ủoọng1: Hửụựng daón quan saựt vaứ nhaọn xeựt
3 Bài mới:
- Giụựi thieọu baứi:
- Treo trửùc Quan: Hình ảnh
moọt số lọ hoa
- Tác dụng của lọ hoa?
- Lọ hoa thờng làm từ chất liệu
- Duứng laứm vaọt trang trớ
- Nhiều chất liệu khác nhau:
sành sứ, thủy tinh, dất nung…
- Miệng, cổ, vai, thân, dáy…
- Cổ có thể ngắn, dài (thậm chí
có lọ hoa không có cổ)
A/ Tạo dáng và trang trí
lọ hoa là vật dùng để trang trí, chuựng ủửụùc laứm tửứ nhieàu chaỏt lieọu khaực nhau, thửụứng laứ saứnh sửự, ủaỏt nung, thuỷy tinh…
Trang 15
- Quan sát hình các lọ hoa em
thấy có những đặc điểm gì?
- Cách trang trí trên thân lọ thì
thế nào? Hoạ tiết sử dụng để
trang trí lọ hoa là những họa
- Trên thân lọ có thể trang trí họa tiết hoa lá, cách điệu, phongcảnh hoặc hình ngời…
- Các họa tiết thờng trang trí ở:
Gần vành miệng, xung quanh
đáy, vai hoặc thân lọ
- thờng là hoa lá, các con vật, cảnh vật, mây, nớc …
- Veà hoùa tieỏt coự theồ veừtheo loỏi taỷ thửùc hoaởc trang trớ
-
Trang 16+ B1: Dùng khung h×nh.
+ B2: Dùng trơc, ph©n chia c¸c
bé phËn
(Minh ho¹ nhanh trªn b¶ng)
- Trang trÝ: Giáo viên hướng
dẫn hs tự tìm họa tiết hoa lá,
cảnh vật, con vật…để trang
trí
Họat động 3: Híng dÉn thùc hµnhBài tập: SGK
- Yªu cÇu HS tù t¹o d¸ng vµ
- Giáo viên chọn một số bài ngẫu nhiên treo và cùng hs nhận xét, đánh giá
- Gi¸o viªn gỵi ý cho hs nhËn xÐt mét sè bµi ( cho điểm)
5 Dặn dò:
- ChuÈn bÞ mÉu cho bµi sau
Trang 17
Tuần 6 - tiết 6 Ngaứy soùan: 20/ 9/ 2010 Bài 6: Vẽ theo mẫu Ngaứy daùy: 27/ 9/ 2010
LOẽ HOA VAỉ QUAÛ (veừ hỡnh)
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức
- Nâng cao hơn nhận biết về hình dáng, tỷ lệ và đặc điểm của mẫu
- Có ý thức trong lựa chọn mẫu vẽ
- HS biết vẽ lọ hoa và quả (dạng hình trụ, hìnhcầu)
- Vẽ đợc hình gần giống mẫu
- Nhận ra vẻ đẹp của mẫu qua bố cục, nét, hình vẽ
b) Kỹ năng
- Biết phân tích, so sánh hình dáng tỷ lệ và đặc điểm các vật mẫu
- Biết cách sắp xếp bố cục mẫu hợp lý, đẹp:
+ Chọn nguồn sáng chiếu vào mẫu
+ Mẫu có vật to, nhỏ có dạng hình khối trụ, khối cầu,…
+ Bày mẫu có vật trớc, vật sau
II/ Đồ dùng
- Mẫu: lọ hoa (cúc hoặc loa kèn) quả (cam, bởi)
- một số bài vẽ của HS năm trớc
III/ Tiến trình dạy – hoùc
1 ổn định tổ chức: Kieồm tra sú soỏ
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS 4 nhoựm mang vở bài tập lên chấm (mỗi nhóm 1 bài)
- Nhận xét chung về bài làm ở nhà
Hoùat ủoọng 1: Hửụựng daón hs quan saựt, nhaọn xeựt
3 Bài mới: Giới thiệu bài
- Bày mẫu theo hai phơng án và yêu
cầu hs quan sát, nhận xét từ góc
nhìn khác nhau
- cho hs tự bày mẫu( GV theo dõi,
giúp hs bày mẫu)
- Cho hs quan sát mẫu, đặt câu hỏi:
+ Mẫu có bao nhiêu vật mẫu?
- Hs theo dõi
- Hs quan sát mẫu
- Hs tự bày mẫu theo nhóm và
tự điều chỉnh bố cục cho phù hợp, và đẹp
- HS trả lời+ có 3 vật mẫu: 1 lọ và 2 quả
A/ Vẽ theo mẫu là quan sát mẫu đặt trớc mặt vẽ lại bằng bút chì, than theo cảm nhận riêng đối với mẫu vẽ
Trang 18
+ Khung hình chung là hình( )
Hs nhận xét mẫu ở góc nhìn củamình
+ Quả đặt trớc lọ che khuất l phần lọ
B1: Vẽ phác khung hình chung của tòan
bộ vật mẫu phù hợp với tờ giấy
+ B2: Ước lợng tỷ lệ
vẽ Phác khung hình riêng từng vật mẫu,(chia trục)
+ B3: Vẽ phác nétbằng những nét thẳng
+ B4: Vẽ chi tiết quan sát mẫu và chỉnh hình cho thật giống mẫu
Trang 19Họat động 3: Học sinh làm bàiBài tập: SGK
- Nêu yêu cầu bài tập trong SGK
- Quan sát độ đậm nhạt của lọ hoa, quả, su tầm tranh tĩnh vật màu
- chuẩn bị màu để tiết sau vẽ màu
Trang 20
Tuần 7 - tiết 7 Ngaứy soùan: 27/ 9/ 2010
Bài 7: Vẽ theo mẫu Ngaứy daùy: 04/ 10/ 2010
LOẽ HOA VAỉ QUAÛ (veừ màu)
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức
- HS biết nhận xét màu vẽ ở lọ hoa và quả (màu sắc chung)
- HS tự vẽ đợc hình lọ hoa và quả bằng màu, có độ đậm nhạt theo cảm nhận riêng
- HS yêu thích tranh tĩnh vật màu
b) Kỹ năng
- HS làm quen với vẽ theo mẫu bằng màu
- Hiểu và có kỹ năng cơ bản về đậm nhạt của màu sắc trong tơng quan chung và riêng của
các mẫu vật
- Vẽ đợc bài tơng đối hoàn chỉnh
- Bớc đầu biết cách thể hiện tình cảm trong bài vẽ
II/ Đồ dùng
- Mẫu: lọ hoa (cúc hoặc loa kèn) quả (cam, bởi)
- một số bài vẽ của HS năm trớc hoặc tranh của họa sĩ
III/ Tiến trình dạy – hoùc
1 ổn định tổ chức: Kieồm tra sú soỏ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hs mang bài ở tiết trớc ra bày trớc mặt( để GV kiểm tra)
- Nhận xét chung
Hoùat ủoọng 1: Hửụựng daón hs quan saựt, nhaọn xeựt
3.Bài mới: Giới thiệu bài
- GV bày mẫu giống tiết trớc, hớng
dẫn hs quan sát nhận xét về:
+ Màu sắc chung của toàn bộ mẫu
+ Màu sắc của lọ
+ Màu của quả
+ Sự tơng quan màu của lọ và quả
- Hs ghi nhớ
A/ Tìm đợc hòa sắcchung của các mảngmàu; vẽ đợc mẫu gầngiống với mẫu thật.Màu sắc chung củamẫu là sự tơng quanmàu giữa lọ và quảcòn gọi là sự tác độngqua lại giữa màu vớinhau
Hoạt động 2: Hớng dẫn cách vẽ
Trang 21- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc vẽ
+ Nhìn mẫu để tìm màu của lọ, của
quả và tơng quan đậm nhạt của
chúng
* Những mảng đậm
* Vẽ màu nền, để tạo không gian
- Giới thiệu một số bài vẽ tĩnh vật
màu để hs tham khảo
- 1 em trả lời
1/ Phác khung hình chung của tòan bộ vật mẫu
2/ Ước lợng tỷ lệ vẽ Phác khung hình riêng từng vật mẫu
3/ Vẽ phác nét bằng những nét thẳng
4/ Quan sát mẫu và chỉnh hình cho thật giống mẫu;
Vẽ màu
- Các em sử dụng hình đã
dựng để tô màu theo ý thích
- Hs quan sát
+
B/ Màu sắc có sự ảnh ởng qua lại khi đặt cạnhnhau do vậy cần tìm màu và pha màu cho phù hợp
h-+ Vẽ các độ đậm nhạt cơ bản
+ Hòa sắc của màu trong vẽ theo mẫu
Họat động 3: Hớng dẫn hs làm bài-Bài tập: SGK
- Theo dõi HS làm bài, gợi ý những
em còn lúng túng trong khi làm bài,
đa ra những lời khuyên cần thiết
+ Hs tự vẽ bằng khả năngcủa mình
- Củng cố thói quen quan sát, nhận xét mẫu
từ bao quát đến chi tiết
- Vẽ đợc bài tơng đối hoàn chỉnh
- Bớc đầu biết thể hiện tình cảm trong bài vẽ
Trang 22Họat động 4: Đánh giá kết quả học tập
4 Củng cố:
- Yêu cầu các nhóm trình bày bài làm của nhóm và tự nhận xét đánh giá để tìm ra bài vẽ đúng, đẹp
- GV gợi ý hs tìm ra bài có bố cục đẹp và cha đẹp tìm cách khắc phục
- GV nhận xét chung cùng đánh giá cho điểm khuyến khích bài vẽ
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
Trang 23
Tuần 8 - tiết 8 Ngày soạn: 5/ 10/ 2010 Bài 8: thờng thức mỹ thuật Ngày dạy: 11/ 10/ 2010
MOÄT SOÁ COÂNG TRèNH MYế THUAÄT THễỉI TRAÀN
(1226 – 1400)
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức
- Giúp HS có thêm hiểu biết về mĩ thật thời Trần (thời phong kiến), thông qua các công trình
điêu khắc, chạm khắc trang trí tiêu biểu và nghệ thuật gốm
- HS biết khái quát về quá trình xây dựng và phát triển của mỹ thuật thời Trần
- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của các công trình MT thời Trần
- Thêm tự hào về truyền thống nghệ thuật dân tộc
b) Kỹ năng
- Nhớ đợc vài nét về đặc điểm mỹ thuật thời Trần
- Nhớ đợc một số công trình điêu khắc, chạm khắc trang trí tiêu biểu và nghệ thuật gốm
- Phân tích đợc một số nét cơ bản về một số công trình kiến trúc, điêu khắc thời Trần
- Sử dụng tranh trong đồ dùng dạy học mỹ thuật 7
- Su tầm thêm hình ảnh và bài viết về mỹ thuật thời Trần
III/ Tiến trình dạy- học
1 ổn định tổ chức:- KT sĩ số
2 Kiểm tra: gọi 1-2 hs nhắc lại một số nét về mỹ thuật thời Trần Bài 1
( Hs trả lời- về bối cảnh xã hội, một số công trình kiến trúc Gv củng cố kiến thức đã học)
Hoạt động 1: Tìm hiểu một vài nét về công trình kiến trúc thời Trần
3 Bài mới: Giới thiệu bài
- Bài trớc đã tìm hiểu sơ lợc về MT thời
Trần Bài này, thông qua một số công
tringf kiến trúc tiêu biểu, chúng ta sẽ
càng hiểu thêm về MT thời Trần và
những đóng góp của nó trong nền nghệ
thuật đặc sắc của dân tộc Việt Nam
- Nờu:
+ Kieỏn truực thời Trần có 2 loại hỡnh
kiến trúc tieõu bieồu: Kiến trúc cung đình
và kiến trúc phật giáo
mỹ thuật phong kiến Việt Nam thời Trần
Trang 25nung khá lớn, hiện còn 11 tầng, cao 15m.
- Thỏp Bỡnh Sơn cựng với thỏp chựa Phổ
Minh ( Nam Định)
Tháp chùa Phổ Minh
là những di sản kiến trỳc tụn giỏo cũn giữ
được cho đến ngày nay, tuy đó qua nhiều
lần trựng tu, nhưng thỏp Bỡnh Sơn vẫn
mang đậm dấu ấn MT thời Trấn
*Tháp Bình Sơn là niềm tự hào kiến trúc
cổ Việt Nam Có tuổi thọ đã hơn 600 năm
+ Câu hỏi: Tháp Bình Sơn có đặc điểm gì?
2 Khu lăng mộ An Sinh
+ (Câu hỏi):
- Khu lăng mộ An Sinh thuộc thể lọai kiến
trúc nào? là nơi dung để làm gỡ?
1 Tháp Bình Sơn
Kieỏn truực phật giaựo
- Hoùc sinh vừa quan sát vừa theo dõi SGK
- HS phõn tớch theo nội dung SGK
- Về hình dáng:
+Tháp có mặt bằng hình vuông, càng lên cao càng thu nhỏ dần
+ Các tầng đều trổ cửa cuốn 4 mặt, mái các tầng hẹp
+ Tầng dới cùng cao hơn các tầng trên
-Trang trí bằng hoa văn sóng nớc, những hình ảnh
đẹp mắt
- Về cấu trúc có nhữngnét riêng biệt chứng tỏngời xây dựng đã tậndụng mọi sự hiểu biếtkhoa học đơng thời làmcho công trình đợc bềnvững
+ Hs trả lời nội dungSGK
+ - Thuộc loại kiến trúccung đình là nơi an nghỉ
+ Thỏp Bỡnh Sơn (Vĩnh phỳc)+ Khu lăng mộ AnSinh ( Quảng Ninh)
+ Tợng Hổ ở lăngTrần Thủ Độ (ThỏiBỡnh)
+ Chạm khắc gỗ ởchùa Thá Lạc(Hưng Yờn)
2 Khu lăng mộ
An Sinh
- Là loại hỡnh kiếntrỳc cung đỡnh và
là nơi chụn cất vàthờ cỏc vị vua thờiTrần
Trang 26xõy cỏch xa nhau nhưng đều hướng về
khu đền An Sinh
- Qua sử sỏch cho thấy cỏc lăng mộ cú
cỏc đặc điểm sau:
+ Kích thớc cỏc lăng mộ tơng đối lớn,
bố cục đăng đối quy tụ vào một điểm ở
giữa Một ngôi mộ chiếm cả một quả
Họat động 2: Tìm hiểu tác phẩm điêu khắc và phù điêu trang trí
+ Xây dựng vào năm 1264 ở TháiBình
+ Tợng Hổ có kích thớc nh thật,dài 1,43m, thân hình thon, bộ ức
nở nang, bắp vế căng tròn, đã lộttả đợc đặc tính dũng mãnh của vịchúa sơn lâm ngay cả trong t thếrất th thái
-Tợng Hổ tạokhối đơn giản, dứtkhoát có chọn lọc
và đợc sắp xếpmột cách vữngchải, chặt chẽ
Trang 27vµ c¸ch diÔn t¶
Trang 28- Hai tiên nữ đầu ngời, mình chim đợc
chạm khắc cân đối đầu hơi nghiêng về
phía sau, đôi tay kính cẩn dâng bình hoa
về phía trớc, đôi cánh chim dang rộng
- Khoảng không gian xung quanh diễn tả
hoa và mây, các hình sắp xếp cân đối
*Kết luận: đạt đến trình độ cao về bố cục
- Nhận xột tượng Hổ lăng Trần Thủ Độ và bức chạm khắc tiờn nữ?
- HS trả lời- GV nhận xột
5 Dặn dò
- Xem lại bức chạm khắc gỗ hai tiên nữ đầu ngời mình chim đang dâng hoa
- Chuẩn bị bài 9 Kiểm tra một tiết Trí đồ vật có dạng hình chữ nhật
Trang 29Tuần 9 - tiết 9
Kiểm tra 1 tiết Ngaứy soaùn:11/10/2010
Bài 9: vẽ trang trí Ngaứy daùy:18/10/2010
TRANG TRÍ ẹOÀ VAÄT COÙ DAẽNG HèNH CHệế NHAÄT
I Đề: Vẽ trang trí đồ vật có dạng hình chữ nhật
Trang trí khăn trải bàn
Khuôn khổ: 16 x 22 cm
Thời gian: 45 phút
II Yêu cầu:
Bài vẽ phải đạt các yêu cầu sau:
1 Nội dung:
Bài vẽ thể hiện đúng nội dung yêu cầu của đề bài, thể hiện đợc yêu cầu của thể loại trang trí,
có hoạ tiết đẹp, nổi bật thể hiện đợc đặc trng của trang trí ứng dụng
III Biểu điểm:
Tuỳ theo mức độ hoàn thành của bài vẽ và các yêu cầu mà cho điểm hợp lí
1 Nội dung: 3 điểm
2 Bố cục: 3 điểm
3 Thể hiện: 2 điểm
4 Tính sáng tạo: 2 điểm
IV Dặn dò:
- Su tầm một số tranh, ảnh đề tài về cuộc sống quanh ta
- Chuẩn bị bài sau