1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

19 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8

22 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 881,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tham khảo 19 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề kiểm tra như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì kiểm tra sắp tới đạt điểm tốt hơn.

Trang 1

19 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN LỚP 8

Trang 2

2 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 2

3 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 3

4 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 4

5 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 5

6 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 6

7 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 7

8 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 8

9 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 9

10 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 10

11 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 11

12 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 12

13 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 13

14 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 14

15 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 15

16 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 16

17 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 17

18 Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 8 – Đề 18

Trang 3

I Trắc nghiệm (2điểm) Trả lời các câu hỏi bằng cách chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C và D

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?

; 3

Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình 0

3

1 1

AB

AM BC

AM 

Hình 1 Hình 2 Hình 3

II Tự luận (8 điểm)

Câu 9 (3 điểm) Giải phương trình: a) 7x - 4 = 3x +1 b)

4

12 2 2

5 2

Trang 4

Câu 1:(3 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5(3x + 2) = 4x + 1 b) (x – 3)(x + 4) = 0 c)

) 2 )(

1 (

11 3

2

1 1

x

Câu 2: (3 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình 60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét?

Câu 3: (3,5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC, có AB = 12cm, AC = 15 cm Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D và E sao cho AD = 4 cm, AE = 5cm

a, Chứng minh rằng: DE // BC, từ đó suy ra:  ADE đồng dạng với  ABC ?

b, Từ E kẻ EF // AB (F thuộc BC) Tứ giác BDEF là hình gì?

Từ đó suy ra:  CEF đồng dạng  EAD ?

Trang 5

Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau:

Câu 4 (3 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ

từ A xuống BD, phân giác của BCD cắt BD ở E

1) Chứng minh: Tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

2) Chứng minh AH.ED = HB.EB

3) Tính diện tích tứ giác AECH

Trang 6

Câu 1 (4,0 điểm) Giải các phương trình:

Câu 3 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A

mất 4 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc của dòng nước là 2,5 km/h

–––––––– Hết ––––––––

Trang 7

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC, lấy hai điểm M và N thứ tự thuộc hai cạnh AB và AC sao cho

MN // BC, biết AM = 4cm, MB = 2cm, MN = 5cm, AC = 9cm Tính các độ dài AN, BC

Câu 2 (3,0 điểm)

c) A80 , B 600  0 và 0 0

M80 , N62 ; d) A65 , B 700  0 và 0 0

M65 , K45 ; e) AB = 4cm, AC = 6cm, A500 và MN = 2cm, MK = 3cm, 0

M50 ; f) AB = 3cm, AC = 6cm, A500 và MN = 2cm, MK = 4cm, 0

N50 ;

Câu 3 (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC ( 0

A90 ), các đường cao AK, BE, CF

KBC, EAC, F AB  Gọi H là trực tâm của tam giác ABC

Trang 8

Một người có số tiền nhiều hơn 700 nghìn đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại

mệnh giá 20 nghìn đồng và 50 nghìn đồng Tính xem người đó có bao nhiêu đồng?

Trang 9

Câu 2 (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

1) Chứng minh rằng: Tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC

2) Chứng minh rằng: AH2= HB.HC và AB AC = BC AH

Trang 10

Bài 1: Giải phương trình:

a) x(x - 3) + 2(x - 3) = 0 b) 1 1 1 0

2 3 2016

x x  x 

Bài 2: Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h Lúc về nhà đi với vận

tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường từ nhà đến trường

Bài 3: Cho ΔABC có AB = 8cm, AC = 12cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho BD = 2cm,

trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 9cm

a) Tính các tỉ số

AC

AD

; AD

AE

b) Chứng minh: ΔADE đồng dạng ΔABC

c) Đường phân giác của BA ˆ C cắt BC tại I Chứng minh: IB.AE = IC.AD

Bài 4: Giải phương trình:

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

Trang 11

Giải phương trình sau:

Bài 4: (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một xe hơi đi từ A đến B với vận tốc 50 km/giờ rồi đi từ B đến A với vận tốc giảm

bớt 10 km/giờ Cả đi và về mất 7 giờ 12 phút Tính độ dài quãng đường AB

Bài 5:

a) (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức: A =

b) (1,0 điểm) Giải phương trình:

–––––––– Hết ––––––––

Trang 12

Câu 1 (1,5 điểm): Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn, xác định hệ

Câu 5 (2,0 điểm): Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về

người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB?

Câu 6 (0,5 điểm): Giải phương trình: (x2– 6x +9)2 -15(x2– 6x +10) = 1

–––––––– Hết ––––––––

cm Chu vi hình chữ nhật là 24cm

3x cm

Trang 13

Câu 1 (3 điểm): Giải các phương trình sau:

Trang 14

b) Tính giá trị của A biết x = 9

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A đạt giá trị nguyên

Bài 2 (1,5đ): Giải phương trình sau:

Bài 3 (2đ): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về người

đó đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đường từ A đến B

Bài 4 (3,5đ): Cho tam giác AOB có AB = 18cm ; OA = 12cm ; OB = 9cm Trên tia đối

của tia OB lấy điểm D sao cho OD = 3cm Qua D kẻ đờng thẳng song song với AB cắt tia

AO ở C Gọi F là giao điểm của AD và BC

a) Tính độ dài OC ; CD

b) Chứng minh rằng FD BC = FC AD

c) Qua O kẻ đờng thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lợt tại M và N Chứng minh

OM = ON

Trang 15

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình:

Câu 3 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h, rồi quay trở về A ngay với vận tốc 50 km/h Thời gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút Tính quãng đường AB

Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD, điểm E thuộc cạnh AB, tia DE cắt tia CB tại

F

1) Chứng minh rằng: AED đồng dạng với BEF

2) Chứng minh rằng: AD CD = AE CF

3) Gọi G là giao điểm của DE và AC Chứng minh rằng: 1 1 1

Trang 16

I Trắc nghiệm (2điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1 Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn?

II Tự luận (7điểm):

1 Giải các phương trình sau:

A

Trang 17

Bài 1 (3đ) : Giải phương trình sau:

Bài 2 (3đ): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về người

đó đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đường từ A đến B

Bài 3 (3,5đ): Cho tam giác AOB có AB = 18cm; OA = 12cm; OB = 9cm Trên tia đối của

tia OB lấy điểm D sao cho OD = 3cm Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt tia

AO ở C Gọi F là giao điểm của AD và BC

Trang 18

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả vào bài làm

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

A 3+x=0 B x+x2=0 C -6y+x=0 D 0x-1=0

Câu 2 Hãy xét xem x=7 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây:

A x+7=0 B x2+7=0 C 2x-4=0 D x-7=0

Câu 3 Phương trình 4x- 4 = 2x+a có nghiệm x= -1 khi:

A a=3 B a=-7 C a= -6 D a=-3

II TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1 (5đ) Giải phương trình:

Trong một buổi lao động lớp 815 có 54 học sinh chia thành hai tốp: Tốp thứ nhất trồng cây

Trang 19

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:

x

32

14

AM  B

BC

MN NC

AN 

C

NC

AN MB

Trang 20

113

2

11

x

Câu 8: (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 60km/h Lúc về, ôtô chỉ đi với vận

tốc trung bình 50km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét?

Câu 9: (3 điểm)

Cho hình thang ABCD có AB//CD, có AB = 2,5cm; AD = 3,5 cm; BD = 5cm; và

C B

Trang 21

AM 

Câu 6:(2đ) Một ca nô chạy xuôi dòng một khúc sông dài 72 km sau đó chạy ngược dòng

khúc sông đó 54 km hết tất cả 6 giờ Tính vận tốc thật của ca nô nếu vận tốc dòng nước là

3 km/h

Câu 7(3đ) Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, các tia phân giác của các góc AMB,

AMC cắt AB, AC lần lượt ở D, E

Trang 22

A

x 2cm

a) Tính độ dài x trong hình vẽ (Biết DE // BC)

b Cho tam giác ABC có AB = 2cm, AC = 3cm, BC = 4 cm, phân giác AD Tính độ dài của BD và CD

Ngày đăng: 26/02/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm