1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi giua hk2 mon toan lop 11 truong thpt dao duy tu thanh hoa nam 2014 2015

3 426 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 194,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng Un là một cấp số cộng.. M là trung điểm đoạn BC a Chứng minh tam giác SBC vuông.. Tính diện tích thiết diện tạo bởi khi cắt hình chóp S.ABC bởi mặt phẳng P.. ---HẾT---Th

Trang 1

Câu 1: (2 điểm)

a) Cho dãy (Un) có Un= -5n + 8 Chứng minh rằng ( Un) là một cấp số cộng Tìm U8

và S20

b) Cho cấp số nhân (vn) có công bội q >1 biết: 7 1

1 3 5

v v 325

 Tìm v ,S6 14

Câu 2: (3 điểm) Tính các giới hạn sau:

A =lim3n n11 4n

2 2

x 1

lim

x 3x 2

2 2 3 lim

2 1

 

2

x 2

x 3x 3 lim

x 2

 

Câu 3: (2 điểm)

a) Cho hàm số f(x) =

3 3

mx 3

x

khi x x

khi x

 

Tìm m để hàm số liên tục tại x0= 3

b) Cho phương trình: ax2   2 b c x     2 d e    0 có một nghiệm không nhỏ hơn

4 Chứng minh rằng phương trình ax4  bx3 cx2 dx e   0 có nghiệm thực với

ẩn x

Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC =

2a SA = 2a và vuông góc mp(ABC) M là trung điểm đoạn BC

a) Chứng minh tam giác SBC vuông

b) Tính góc giữa SB và AC

c) Mặt phẳng (P) qua M và song song với (SAC) Tính diện tích thiết diện tạo bởi khi cắt hình chóp S.ABC bởi mặt phẳng (P)

-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ……….Số báo danh: ………

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN LỚP 11

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có: 4 câu, 1 trang

Trang 2

Câu 1

a) 1đ

b)1đ

Ta có un=- 5n+8

Un+1=-5(n+1)+8 =-5n+3 Suy ra un+1–un=-5 không đổi, vậy unlà cấp số cộng có công sai d = -5

20

20[2 19d]

10 6 19.5 890 2

u

0,25 0,25 0,25 0,25

6

2 4

325 (1 ) 325 5

65 (1 ) 65 2( 1)

160, 40955

  

0,25 0,25 0,5

Câu 2

A=

n

n

1

1

3

4

3

4

 

 

0,5 0.25

B =

2 2

lim

4

Lim

0.5 0.25

x x

x

2

2

1 2

0.25

0.5

2

2 2

2

3 3

3 3 1 0 2

x

x

V

x

    

0.25 0.25 0.25

Câu 3

a)1đ

2

9

3

x

x x

 Hàm số liên tục tại x0=3 3    3 6 3 2

x

0.5 0.5 Đặt f x    ax4  bx3  cx2  dx e  liên tục trên 

Khi đó

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

ĐÁP ÁN THI GIỮA KỲ 2 Môn: Toán Lớp 11

Đáp án gồm có: 2 trang

Trang 3

     

f x ax bx b c x bx d e dx d

f x ax b c x d e bx bx dx d

= ax4 2b c x  2 2d e  bx2 d x  2

Phương trình ax2   2 b c x     2 d e    0 có nghiệm x0  4 nên ta có:

2

axb c x   d e  

Do đó f    x0 fx0   bx0  d   x0  2   bx0  d    x0  2 

bx d x

Vậy phương trình f x    0 có nghiệm x     x0; x0 

0.25

0.25 0.25 0.25

b)1đ

Câu 4

a)1đ

b) 1đ

c) 1đ

Ta có :

BC SA

BC SAB

BC AB

BC SB

V y SAB vu ng t

 

 

 

0.25 0.25 0.25 0.25

Kẻ BD // AC ( D thuộc AM)

Suy ra ABDC là hình bình hành

Góc giữa SB vàAC bằng góc giữa SB và

BD bằng

Ta có BD=AC=SB=a 5

2

D 1 osSBD=

2 D 5 1

os 5

SB DB S c

SB B

a rcc

 

0.25 0.25

0.25

0.25

Vì (P) //(SAC) nên từ M kẻ : ME//AC  E là trung điểm của AB

từ E kẻ : EP // SA  P là trung điểm của SB Thiết diện nhận được là tam giác vuông MEP có ME=AC/2; EP=SA/2=a

2

MEP

a

SME EP

0.25 0.25

Ngày đăng: 29/11/2017, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w