1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Bài giảng điện tử tiết 41 hình học 7

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tính duy nhất của tia phân giác của một góc + Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng. Dấu hiệu nhận biết ba điểm thẳng hàng :[r]

Trang 1

Chào mừng các thầy cô về dự giờ lớp 7A5

Môn Toán

Giáo viên : Nguyễn Thị Khuyên

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1 Cho hình vẽ bên Cần bổ sung điều kiện

nào sau đây để ABC = DEF theo trường hợp cạnh góc vuông – cạnh góc vuông:

A BC = EF

B AB = DE

C

D

03:00

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 2 Cho hình vẽ bên Cần bổ sung điều kiện

nào sau đây để ABC = DEF theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề:

A BC = EF

B AB = DE

C

D

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 3 Cho hình vẽ bên Cần bổ sung điều kiện

nào sau đây để ABC = DEF theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông:

A BC = EF

B AB = DE

C

D

Trang 5

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 4 Cho hình vẽ bên Cần bổ sung điều kiện

nào sau đây để ABC = DEF theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn :

A BC = EF

B AB = DE

C

D

Trang 6

// //

// //

Trang 7

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Cho ABC cân tại A Vẽ AH BC (H BC)

a) Chứng minh ABH = ACH

b) Kẻ HM AB (M AB), HN AC ( N AC) Chứng minh AMN

cân

c) Chứng minh MN // BC

d) Gọi D là trung điểm của MN Chứng minh ba điểm A, D, H thẳng hàng GT ABC : AB = AC

AH BC (H BC)

KL a) ABH = ACH

b) HM AB (M AB), HN AC ( N AC) =>AMN cân

c) MN // BC d) DM = DN = MN : 2 => A, D, H thẳng hàng

GT KL

Trang 8

a) Chứng minh ABH = ACH

Cách 2:

Cách 1:

HOẠT ĐỘNG NHÓM

03:00

0

AHB AHC 90 (AH BC) ABH ACH(ch gn) AB AC

ABC ACB

AHB AHC 90 (AH BC) ABH ACH(ch cgv) AH chung

AB AC

 

Trang 9

b) Kẻ HM AB (M AB), HN AC ( N

AC) Chứng minh AMN cân

Dấu hiệu nhận biết tam giác cân:

+ 2 cạnh bằng nhau + 2 góc bằng nhau

Dấu hiệu nhận biết tam giác cân:

+ 2 cạnh bằng nhau + 2 góc bằng nhau

AMN cân

AM = AN AMH = ANH

{ AH   chung ^ AMH =  ^ ANH = 900

^ MAH   =  ^ NAH ( ∆   ABH  =  ∆   ACH   )

Trang 10

c) Chứng minh MN // BC

MN // BC

^ AMN   = ^ ABC

{ ^ AMN = 180

0

− ^ BAC

^

0

− ^ BAC

đồng vị

Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:

+ 2 góc so le trong bằng nhau + 2 góc đồng vị bằng nhau + 2 góc trong cùng phía bù nhau + 2 đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đường thẳng

+ 2 đường thẳng phân biệt cùng song song với 1 đường thẳng

Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:

+ 2 góc so le trong bằng nhau + 2 góc đồng vị bằng nhau + 2 góc trong cùng phía bù nhau + 2 đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đường thẳng

+ 2 đường thẳng phân biệt cùng song song với 1 đường thẳng

Trang 11

A, D, H thẳng hàng

^

AD là tia phân

giác của

AH là tia phân giác của

^

AMD = AND

{ AM = AN   AD   chung

MD = ND

d) Gọi D là trung điểm của MN

Chứng minh ba điểm A, D, H thẳng hàng

Dấu hiệu nhận biết ba điểm thẳng hàng:

+ Tính chất góc bẹt + Tiên đề Ơ - clit + Tính chất 2 đường thẳng vuông góc + Tính duy nhất của tia phân giác của một góc + Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng

Dấu hiệu nhận biết ba điểm thẳng hàng:

+ Tính chất góc bẹt + Tiên đề Ơ - clit + Tính chất 2 đường thẳng vuông góc + Tính duy nhất của tia phân giác của một góc + Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng

AD trùng AH

Trang 12

HƯỚNG DẪN Ở NHÀ

+ Nắm vững các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

+ Làm bài 65, 66 (SGK/137)

Ngày đăng: 25/02/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm