c/ Tính tiền điện phải trả cho bóng đèn trong một tháng biết số tiền 1 chữ điện là 1200 đồng.. - Công suất định mức của bóng đèn là 40W.[r]
Trang 1Ngày soạn: 1/11/2019 Lớp 9A vắng……… ………
Ngày kiểm tra: 11/11/2019 Lớp 9B vắng………
Tiết 21: KIỂM TRA 1 TIẾT
Thời gian: 45 phút
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
1.2 Phát biểu được định luật Ôm đối với đoạn mạch có điện trở.
4.1Viết được công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc
song song.
7.3 Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm
dây dẫn.
10.3 Viết được công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch.
12.1 Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len xơ.
2.Kỹ năng:
1.3 Vận dụng được định luật Ôm để giải một số bài tập đơn giản.
3.3 Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở thành
phần.
4.3 Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành
phần.
9.3 Vận dụng được công thức P = U.I đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
10.4 Vận dụng được công thức A = P .t = U.I.t đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, lòng trung thực trong khi làm bài kiểm tra.
- Giáo dục tính cẩn thận trong khi làm bài cho HS.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Tự luận.
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1 Bảng trọng số:
Hệ số h = 0,7; Tổng số câu hỏi TL: 4 câu
số tiết
TS tiết lý thuyết
Số tiết quy
1 Điện trở dây
2 Công và công
2.Khung ma trận:
Tên chủ
đề
Cộng
Trang 21 Điện trở
dây dẫn-
ĐL Ôm.
(12 tiêt)
1.2 7.3
4.3
Số câu hỏi
1(15’)
C1.2;C4.1;
C7.3;1 C1.3
3(12’)
(60%)
2 Công và
công suất
điện.
(8 tiết)
10.3 12.1
9.3 10.4
Số câu hỏi
2.(7')
C10.3;C12.1;2
4(8')
C9.3;C10.4;4
2
(40%)
TS câu
IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
1.Đề kiểm tra:
ĐỀ 1:
Câu 1: a) Phát biểu định luật Ôm Viết công thức biểu diễn định luật?
b) Một bóng đèn có điện trở lúc thắp sáng là 400 Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng
đèn là 220 V Tính cường độ dòng điện qua đèn
Câu 2: Công của dòng điện là gì? Viết công thức tính công của dòng điện và chỉ rõ các đại lượng
có mặt trong công thức?
Câu 3:
Cho đoạn mạch như hình vẽ Trong đó biết các giá trị R1 = 10, R2 = 20, R3 = 30 và hiệu điện thế U = 220V
a/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
b/ Tính cường độ dòng điện qua mạch chính
Câu 4 : Có 1 bóng đèn 220V – 40W.
a/ Số đó có ý nghĩa gì?
b/ Tính điện năng tiêu thụ của đèn trong một tháng ( 30 ngày) Biết mỗi ngày trung bình dùng đèn trong 6 giờ
c/ Tính tiền điện phải trả cho bóng đèn trong một tháng biết số tiền 1 chữ điện là 1200 đồng
A
-B + A R3 R2
K R1
Trang 3ĐỀ 2:
Câu 1: a) Điện trở của dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào những yếu tố của dây dẫn? Viết biểu
thức biểu diễn sự phụ thuộc ấy
b) Một bĩng đèn khi sáng bình thường cĩ cường độ dịng điện là 0,3A và hiệu điện thế
giữa hai đầu bĩng đèn là U = 3,6 V Tính điện trở của bĩng đèn
Câu 2: Phát biểu định luật Jun-Lenxơ Viết cơng thức biểu diễn định luật?
Câu 3:
Cho đoạn mạch như hình vẽ Trong đĩ biết các giá trị R1 = 20, R2 = 30, R3 = 40 và hiệu điện thế U = 220V
a/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
b/ Tính cường độ dịng điện qua mạch chính
Câu 4 : Cĩ 1 bĩng đèn 220V – 100W.
a/ Số đĩ cĩ ý nghĩa gì?
b/ Tính điện năng tiêu thụ của đèn trong một tháng ( 30 ngày) Biết mỗi ngày trung bình dùng đèn trong 8 giờ
c/ Tính tiền điện phải trả cho bĩng đèn trong một tháng biết số tiền 1 chữ điện là 1200 đồng
2.Đáp án và hướng dẫn chấm:
ĐỀ 1:
Câu 1:a)(2,0đ)
“Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây”
Công thức: I= U
R Với:
b)(1,0đ) Cường độ dịng điện qua đèn là: I= U
R=
220
400=0 , 55 ()
Câu 2:(2,0đ)
a Cơng của dịng điện sản ra ở một đoạn mạch là số đo lượng điện năng chuyển hĩa thành các dạng các dạng năng lượng khác
A = U.I.t Trong đĩ: A là cơng của dịng điện ( J )
U là hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch ( V)
I là cường độ dịng điện chạy qua đoạn mạch ( A)
t là thời gian dịng điện chạy qua đoạn mạch ( s)
Câu 3(3,0đ)
Điện trở tương đương đoạn mạch R3 // R2 là:
R2,3 = (R3 R2)/ (R3 + R2) = (20.30)/(20+30) = 12
Điện trở tương đương đoạn mạch R1 nt R2,3là:
Rtđ = R1 + R2,3 = 10 + 12= 22 Cường độ dịng điện qua mạch chính:
I: Cường độ dòng điện (A) U: Hiệu điện thế (V) R: Điện trở ()
A
-B + A R3 R2
K R1
Trang 4I = U/R = 220/22 = 10A
Câu 4:(2,0đ)
Ghi tĩm tắt bài tốn được và đổi đơn vị đo phù hợp
a/ Số đĩ cho biết : - Hiệu điện thế định mức của bĩng đèn là 220V
- Cơng suất định mức của bĩng đèn là 40W
- Khi bĩng đèn hoạt động bình thường tức là hoạt động ở HĐT 220V thì bĩng
đèn tiêu thụ một cơng suất là 40W
b/ Điện năng tiêu thụ của đèn 1 trong 1 tháng là:
A = P.t = 40.6.30.3600 = 25920000 ( J) = 7,2 KWh c/ Số tiền phải trả cho bĩng đèn này là:
T = 7,2 1200 = 8640 (đồng)
ĐỀ 2:
Câu 1:a)(2,0đ)
“Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn”
Công thức: R=ρ l
S với:
b)(1,0đ) Điện trở của bĩng đèn R= U
I =
3,6 0,3=12 (Ω)
Câu 2:(2,0đ)
“Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua”
Công thức: Q = I2.R.t với:
Nếu nhiệt lượng Q tính bằng đơn vị calo (cal) thì ta có công thức: Q = 0,24.I2.R.t
Câu 3(3,0đ)
Điện trở tương đương đoạn mạch R3 // R2 là:
R2,3 = (R3 R2)/ (R3 + R2) = (30.40)/(30+40) = 17
Điện trở tương đương đoạn mạch R1 nt R2,3là:
Rtđ = R1 + R2,3 = 20 + 17 = 37 Cường độ dịng điện qua mạch chính:
I = U/R = 220/37 = 5,9A
Câu 4:(2,0đ)
Ghi tĩm tắt bài tốn được và đổi đơn vị đo phù hợp
a/ Số đĩ cho biết : - Hiệu điện thế định mức của bĩng đèn là 220V
- Cơng suất định mức của bĩng đèn là 100W
- Khi bĩng đèn hoạt động bình thường tức là hoạt động ở HĐT 220V thì bĩng
đèn tiêu thụ một cơng suất là 100W
l: chiều dài của dây dẫn(m) S: tiết diện của dây (m2) : điện trở suất (.m) R: điện trở dây dẫn ()
Q: nhiệt lượng tỏa ra (J) I: cường độ dòng điện (A) R: điện trở ()
t: thời gian (s)
Trang 5b/ Điện năng tiêu thụ của đèn 1 trong 1 tháng là:
A = P.t = 100.8.30.3600 = 25920000 ( J) = 24 KWh c/ Số tiền phải trả cho bóng đèn này là:
T = 24 1200 = 28800 (đồng)
V KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
1 Kết quả kiểm tra:
9A
9B
2 Rút kinh nghiệm:
Duyêt của BGH TT duyệt đề: Người ra đề:
Lê Thị Bông Nguyễn Văn Dũng Lưu Hương Ly