1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra có đáp án học kì 2 môn toán lớp 10 năm học 2018-2019 trường THPT Nguyễn Trân mã đề 103 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

6 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 672,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú dự định trồng cây cà chua và gieo rau trên toàn bộ diện tích mảnh vườn đó.A. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 –

2017 Môn : TOÁN – Lớp 10 (Nâng cao)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ, tên thí sinh:

Lớp………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Học sinh chọn và điền chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng vào bảng sau đây

Chọn

Chọn

Chú ý: Học sinh kẻ bảng này vào giấy làm bài của mình, ghi mã đề ở phía trên.

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 6x +8  0 là:

A [2; 4] B.[2;3] C (2;4) D ( ; 2] [4;  )

Câu 2 Phương trình x2

+ 2m x + 16  m2 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:

A m (   ; 1) (1;  ) B.m (   ; 4) (4;  C.m  [  4 ; 4] D.m  (  4 ; 4 ) )

Câu 3 Cho Hypebol (H) có phương trình :

2 2

1

, mệnh đề nào sau đây sai ?

A (H) có độ dài trục thực bằng 8 B (H) có độ dài trục ảo bằng 6

C (H) có các đỉnh A1(-3;0), A2(3;0) D (H) có phương trình hai tiệm cận là y =

3 x 4

Câu 4 Tập xác định của hàm số y =

x

x2 x

3

3 2 là:

A (1; 2 ) B.1;2

C  ( ;1] [2; ) D. (  ;1) (2; )

Câu 5 Bất phương trình x2  2mx+ m > 0 , x R khi và chỉ khi:

A m( 0; 1) B m( - 1; 0) C.m  ( ;0) (1; ) D.m   ( ; 1] [0; )

Câu 6 Elip (E):  

x2 y2 1

25 4 có độ dài trục lớn là :

A 5 B 10 C 4 D 25

Câu 7 Tập nghiệm của hệ bất phương trình:

2

là:

A [1;3] B [1;2) C (1;2) D (1;2]

Câu 8 Tam thức nào sau đây luôn luôn dương với mọi x ?

A x2 – x – 6 B x2 – 2x + 1 C x2 – 5x + 6 D x2 –2 x + 4

Trang 2

Caâu 9 Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?

A 2x22y2 4x8 12 0y  B x23y2 x 6y  1 0

C x2y22 6 16 0xy  D x2y2 6x2y16 0

Câu 10 Nhà chú AN có mảnh vườn rộng 8m2

Chú dự định trồng cây cà chua và gieo rau trên toàn bộ diện tích mảnh vườn đó Nếu trồng cà chua thì cần 20 công và thu được 300 nghìn đồng trên mỗi m2 Nếu gieo rau thì cần 30 công và thu được 400 nghìn đồng trên mỗi m2 Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá 180 ?

A Trồng 6 m2 rau và 2m2 cây cà chua B Trồng 6 m2 cây cà chua và 2m2 rau

C Trồng 8 m2 cây cà chua D Trồng 1 m2 rau và 7m2 cây cà chua

Câu 11 Bảng số liệu sau cho biết thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 50 học sinh:

Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.

A x = 7,52 B x =7,72 C x =7,62 D x = 7,82

Câu 12 Tìm phương trình chính tắc của parabol, biết parabol có tiêu điểm F(5;0).

A y2 = 12x B.y2 = 5 x C.y2 = 10x D.y2 = 20x

Caâu 13 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai ?

A sin( +2016 )=  sin B cos( +2018 ) = cos

C sin( +2017 ) =  sin D tan(2+2017 ) = tan2

Câu 14 Cho

3 cos =

5

và 2

Giá trị cot là A

4

3 B

3 4

C

4 3

 D

3

4

Câu 15 Điều tra về điểm thi môn Toán của 43 học sinh lớp 10A thu được bảng phân bố tần số :

Mốt của của mẫu số liệu là :

Câu 16 Điều tra về điểm thi môn Toán của 40 học sinh lớp 10D thu được bảng phân bố tần số :

Tìm số trung vị

A Me= 8,5 B Me= 7,5 C Me= 6 D Me= 6,5

Câu 17 cho elip (E) có phương trình :

2 2

1

36 25

Hình chữ nhật cơ sở của elip (E) có diện tích bằng:

Trang 3

A.120 B 100 C 80 D 60

Câu 18 Cho tan 3 Khi đó giá trị của biểu thức A =

2sin 3cos 4sin 9cos

A 9 B 3 C 2 D 1

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình :

x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0 Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của (C)

A I( 3;  4), R = 6 B I(  2;  4), R = 5 C I( 2;  4), R = 5 D I(  2; 4), R = 5

Câu 20 Phương trình tổng quát của đường thẳng qua hai điểm M(1; –1), N(3 ; 2) là :

A 3x+2y  5 = 0 B 3x  y  4 = 0 C 3x+ 2y  1= 0 D 3x  2y  5 = 0

Câu 21 Điều tra về điểm thi môn Toán của 43 học sinh lớp 10A thu được bảng phân bố tần số sau:

Độ lệch chuẩn của các giá trị là:

A.s 1,59 B.s 1,69 C s 1,79 D s 2,59

Câu 22 Tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 + y2 = 5 tại điểm M0(2;1) có phương.trình là:

A 2x  5 y  5 = 0 B 2x + y  5 = 0 C 2 x - y - 3 = 0 D 5x + 2 y  5 = 0

Câu 23 Tập nghiệm của phương trình x2  3x  x 3 là:

A  4 B 1;3 C  3 D.1;3

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình 12 – 4x > 0 là:

A ( 3 ; + ) B (– ; 3] C [ 2 ; + ) D (– ; 3)

II PHẦN TỰ LUẬN ( 4,0 điểm )

Bài 1 (1,75 điểm ) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a)

2 4 1

1 2 3

x x

 

 b) 2x2 x 10 x 2 c) x2 x 6 x 1

Bài 2 ( 1,5 điểm )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A3;0, B4;3 , C5;1.

a) Viết phương trình chính tắc của elip đi qua điểm A3;0 và có tiêu cự bằng 4

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa đường cao AH kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC

c) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp ABC

Trang 4

Bài 3 (0,75điểm ) Giải phương trình: 2  2 

2

1

Trang 5

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )

Chọn phương án đúng trong mỗi câu (0,25điểm)

Mã đề :103

II PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm )

1.a

0,75đ

2 4 1

1 2 3

x x

 

2 3 2

0 3

x

Tập nghiệm của bất phương trình S =  ( ;1) (2;3)  0,25 1.b

0,5đ

2

2 0

x

2 7 2

x x x



0,25

1.c

0,5đ

2

2 2

6 0

1 0

x

 

2 3 1 7

x x x x

 

 

 

0,25

 3 x 7

2a

0,5đ

2 2

a b

Elip đi qua điểm A3;0

nên :

2 2

2 2

2c = 4  c=2

b2 = a2 –c2 =9-4 =5 b 5

phương trình chính tắc của elip :

2 2

1

0,25

2b

0,5đ Đường thẳng chứa đường cao AH qua A3;0

và có VTPT BC  1; 2

0,25

có phương trình tổng quát:1x 3 2 y 0  0 x 2y 3 0

0,25

Giả sử phương trình đường tròn (C) có dạng: x2 + y2 +2ax + 2by +c = 0

Trang 6

, B4;3

, C5;1

thuộc đường tròn (C) nên ta có

0,25

Giải hệ này ta có:a=

7 2

; b =

3 2

, c = 12 Vậy phương trình đường tròn (C) : x2 + y2 -7x -3y +12 = 0 0,25 3.

0,75đ

Điều kiện :

1

0

3 0

x

x x

x

  

Pt  2 x 3 9x2  =0 (1) hoặc x 4

2 2

0 1

Giải (1): pt(1)   x 3 12 9x2 0

1

18

x

x

 

Giải (2): pt(2) x2 1 xx 1 x 2x x0

0

x

1 2

x

(Do biểu thức còn lại luôn dương x (0;1]) 0,25 Đối chiếu với điều kiện, phương trình đã cho có hai nghiệm :x=

1

2 và x=1

0,25

Ghi chú: Mọi cách giải khác của một câu mà đúng đều cho điểm tối đa của câu đó

……HẾT……

Ngày đăng: 13/01/2021, 04:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w