Câu 27: Trong một nhóm A trừ nhóm VIIIA theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:A. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẾN TRE ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MễN HOÁ HỌC 10
Thời gian làm bài: 60 phỳt;
(40 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Cấu hỡnh electron của 4 nguyờn tố:
X: 1s2 2s2 2p5 Y: 1s2 2s2 2p6 3s1 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 T: 1s2 2s2 2p4 Ion của 4 nguyờn tố trờn là:
A X+, Y+, Z+, T2+ B X-, Y+, Z3+, T2- C X-, Y2-, Z3+, T+ D X+, Y2+, Z+, T
-Cõu 2: Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 4s2 Cho 20Ca, 26Fe,
29Cu, 30Zn X là nguyờn tố
A chỉ cú Ca ; B chỉ cú Ca và Zn ;
C cả Ca, Fe, Zn, Cu ; D chỉ cú Ca, Fe, Zn,
Cõu 3: Cho cấu hỡnh electron của cỏc nguyờn tố:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 ; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ; Y:1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2
A X là phi kim, Y là kim loại, Z là khớ hiếm
B X và Y là kim loại, Z là phi kim
C X là kim loại, Y là phi kim, Z là khớ hiếm
D Tất cả X ,Y, Z là phi kim
Cõu 4: Trong cỏc ký hiệu về số electron trong phõn lớp, kớ hiệu nào sai ?
A 4f14 B 4d6 ; C 2p8 ; D 3s2 ;
Cõu 5: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 A và B thuộc chu kỳ và các nhóm:
A Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kỳ 2 và các nhóm IVA và VA
C Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA D Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA
Cõu 6: Độ õm điện là đại lượng đặc trưng cho
A khả năng hỳt electron của nguyờn tử trong phõn tử
B khả năng nhường proton cho nguyờn tử khỏc
C khả năng nhường electron cho nguyờn tử khỏc
D khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu
Cõu 7: Nguyờn tử R tạo ra được ion R+, cấu hỡnh electron ở phõn lớp ngoài cựng của R+
là 2p6
Tổng số hạt mang điờn trong nguyờn tử R là
Cõu 8: Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,5 Thành phần % về khối lợng của đồng vị 65Cu có trong muối CuSO4 là:
A 30,56% B 10,19% C 9,95% D 28,98%
Cõu 9: Cấu hỡnh electron của cỏc kim loại kiềm thổ (nhúm IIA) cú thể biểu diễn tổng quỏt nào dưới đõy ?
A [Ar] ns2 ; B [khớ hiếm] ns2 C [Ne] ns2 ; D 1s22p2 ;
Cõu 10: Hũa tan hết 1,53 gam hỗn hợp Fe , Zn và kim loại M trong dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 448 ml khớ H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là :
A 2,95 g B 3,90 g C 2,24 g D 1,85 g
Trang 2Cõu 11: Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố, nhúm gồm những nguyờn tố phi kim điển hỡnh là nhúm:
Cõu 12: Nguyờn tố X ở chu kỡ 4 , nguyờn tử của nú cú phõn lớp electron ngoài cựng là 4p5 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron là :
A 1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5 B 1s2 2s2 2p63s23p63d10 4p2
C 1s2 2s2 2p63s23p64s2 4p5 D 1s2 2s2 2p63s23p64p2
Cõu 13: Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nước thấy khối lượng cốc nước tăng 2,66 gam Kim loại kiềm là:
Cõu 14: Hũa tan 200 gam dung dịch NaCl 10% với 600 gam dung dịch NaCl 20% được dung dịch A Nồng độ % của dung dịch A là
Cõu 15: Dóy gồm cỏc ion X+, Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 là :
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C K+, Cl-, Ar D Na+, F-, Ne
Cõu 16: Dóy nào sau đõy được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tớnh phi kim ?
A P < N < F< O B N< P < F <O C P < N < O <F D N < P <O < F
Cõu 17: Cho 5,4g kim loại M tỏc dụng với O2 thu được 10,2g oxit cú cụng thức M2O3 Tờn kim loại M là:
Cõu 18: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,54 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là:
A 3,000.1023 B 2,181.1023 C 1,500.1023 D 6,023 1023
Cõu 19: Cú bao nhiờu nguyờn tố mà nguyờn tử cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài
cựng là 4s1?
Cõu 20: Nguyờn tố X cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3p4 Nhận định nào sai khi núi
về X
A Hạt nhõn nguyờn tử của X cú 16 proton
B Lớp ngoài cựng của nguyờn tử nguyờn tố X cú 6 electron
C X là nguyờn tố thuộc chu kỡ 3
D X là nguyờn tố thuộc nhúm IVA
Cõu 21: Nguyờn tử của một số nguyờn tố cú cấu hỡnh electron như sau:
X: 1s22s22p63s1 Y: 1s22s22p63s23p5 Z: 1s22s22p63s23p6 T:
1s22s22p63s23p1
Mệnh đề nào sau đõy đỳng?
A Cả 4 nguyờn tố đều thuộc chu kỳ 3 (1)
B Cỏc nguyờn tố X, Y là kim loại; Z, T là phi kim (2)
C Một trong 4 nguyờn tố là khớ hiếm (3)
D (1), (3) đều đỳng
Cõu 22: Nguyờn tử của một nguyờn tố cú điện tớch hạt nhõn là 13+ Số electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử nguyờn tố đú là :
Cõu 23: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 l khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr
Trang 3Cõu 24: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó
số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và vị trí của nó trong bảng HTTH là:
A Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA B F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
C Na ở ô 11, chu kỳ III, nhóm IA D Ne ở ô 10, chu kỳ II, nhóm VIIIA
Cõu 25: Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là
A [Ar]3d64s1 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d34s2 D [Ar]3d64s2
Cõu 26: Một nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và
cú số khối là 35 Số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố X là
Cõu 27: Trong một nhúm A trừ nhúm VIIIA theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử thỡ:
A độ õm điện giảm dần, tớnh phi kim tăng dần
B tớnh kim loại tăng dần, độ õm điện tăng dần
C tớnh phi kim giảm dần, bỏn kớnh nguyờn từ tăng dần
D tớnh kim loại tăng dẩn, bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần
Cõu 28: Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số các hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là:
Cõu 29: Cỏc electron của nguyờn tử nguyờn tố X được phõn bố trờn 3 lớp, lớp thứ ba cú
6 electron Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của nguyờn tử nguyờn tố X là con số nào sau đõy?
Cõu 30: Tớnh chất hoỏ học của nguyờn tố trong nhúm A giống nhau vỡ:
A Cấu tạo vỏ electron giống nhau B Cú electron hoỏ trị giống nhau
C Cấu tạo hạt nhõn giống nhau D Cú số lớp e giống nhau
Cõu 31: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A 146 x , 147 Y B 1840 X , 1940 Y C 1428 X, 1429 Y D 199 X, 1020 Y
Cõu 32: Cho cỏc nguyờn tố Cl , Al , Na , P, F Độ õm điện của cỏc nguyờn tố tăng dần theo thứ tự
A F <Cl < P < Al < Na
B Cl < F < P < Al < Na
C Na < Al < P < Cl < F
D Cl< P <Al <Na <F
Cõu 33: Cation X3+ và anionY2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6
Kí hiệu của các nguyên tố X,Y và vị trí của chúng trong bảng HTTH là:
A Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
B Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA
C Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
D Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA
Cõu 34: Cõu nào sau đõy khụng đỳng
A Số electron ở lớp ngoài cựng của nguyờn tử phi kim thường cú từ 4 đến 7e
B Trong cựng nhúm, số electron ngoài cựng của cỏc nguyờn từ thường bằng nhau
C Số electron ở lớp ngoài cựng của nguyờn tử kim loại thường cú ớt (1 đến 3e)
D Trong cựng chu kỳ, nguyờn tử kim loại cú bàn kớnh nhỏ hơn nguyờn tử phi kim
Trang 4Câu 35: Mỗi chu kì nào ( trừ chu kì 1) cũng bắt đầu từ một ( ) và kết thúc bằng một ( ) Trong dấu ( ) lần lượt là các từ :
A kim loại kiềm ; halogen B kim loại kiềm thổ; halogen
C kim loại kiềm ; khí hiếm D kim loại kiềm thổ; khí hiếm
Câu 36: Với hai đồng vị: 126C và 136C và ba đồng vị 168O ; 178O ; 188O có thể tạo
ra bao nhiêu lọai phân tử CO2 khác nhau
A 10 lọai
B 12 lọai
C 6 lọai
D 18 lọai
Câu 37: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì , hai nhóm A liên tiếp Số prôton của nguyên tử Y nhiều hơn số prôton của nguyên tử X Tổng số hạt prôton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử Y có 4 electron
Câu 38: Thể tích dd NaOH 2M cần dùng để trung hoà 20 g dd HCl 14,6% là
Câu 39: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong BTH các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A ckì 4, nhóm VIIIB
B ckì 3, nhóm VIB
C chu kì 4, nhóm IIA
D chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 40: Trộn 200ml dung dịch NaBr 1M với 300ml dung dịch NaBr 2M thì thu được dung dịch có nồng độ mol/l là :
- HẾT