Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng đều hay giảm đều theo thời gian.. Khoảng thời gian hai ô tô chạy đến gặp nhau là:.[r]
Trang 1ĐỀ 10.1.12 ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Câu 1: Một chất điểm chuyển động đều trên đường tròn bán kính 0,5m với chu kì 4s Tốc độ dài, tốc độ góc của chất
điểm đó lần lượt là ( =3,14):
A 1,57m/s và 3,14rad/s B 12,56m/s và 25,12rad/s
C 1,57m/s và 0,785rad/s D 0,785m/s và 1,57rad/s
Câu 2: Câu nào dưới đây nói về chuyển động rơi tự do là không đúng?
A Chiều chuyển động hướng thẳng đứng từ trên xuống
B Gia tốc rơi tự do tại mọi điểm trên mặt đất đều như nhau
C Khoảng thời gian rơi hết độ cao h là t 2h
g
D Vận tốc tăng theo thời gian
Câu 3: Hai vật được thả rơi tự do cùng một lúc từ hai độ cao khác nhau tại cùng một vị trí trên trái đất Thời gian
chạm đất của vật 1 gấp ba lần thời gian rơi của vật 2 Tỉ số 2
1
h
h là:
A 2
1
1
3
h
1 3
h
1 9
h
1
1 9
h
Câu 4: Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài v thông qua công thức:
v=r
Câu 5: Một chiếc xe ô tô giảm tốc độ chậm dần đều từ 54km/h xuống còn 36km/h trên quãng đường thẳng dài 125m
Gia tốc của xe trên đoạn đường này là:
Câu 6: Một vật rơi tự do từ độ cao 6,3m, lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật lúc chạm đất là:
Câu 7: Câu nào sau đây nói về chuyển động thẳng biến đổi đều là không đúng?
A Vecto gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều luôn cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc
B Vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều được tính bởi công thức v = v0 + at
C Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
D Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng đều hay giảm đều theo thời gian
Câu 8: Phương trình chuyển động của hai xe xuất phát từ A và B lần lượt là: x A =54 ; t x B =102 48− t km h( ; ) Khoảng thời gian hai ô tô chạy đến gặp nhau là:
A 1 giờ 30 phút B 1 giờ 0 phút C 1 giờ 20 phút D 1 giờ 10 phút
Câu 9: Trong chuyển động thẳng đều
A Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v
B Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
C Quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động t
D Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Trang 2Câu 10: Trong công thức cộng vận tốc thì:
A Vecto vận tốc tương đối bằng tổng vecto vận tốc tuyệt đối vecto vận tốc kéo theo
B Độ lớn vận tốc tuyệt đối bằng tổng độ lớn vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo
C Vecto vận tốc tuyệt đối bằng tổng vecto vận tốc kéo theo và vecto vận tốc tương đối
D Vecto vận tốc tuyệt đối bằng hiệu vecto vận tốc tương đối và vecto vận tốc kéo theo
Câu 11: Phương trình chuyển động của một vật trên đường thẳng có dạng 2 ( )
x= t − +t m s Kết luận nào sau
đây sai?
A Vận tốc ban đầu v0 = -3m/s B Gia tốc a = 8m/s2
C Tọa độ ban đầu x0 = 7m D Gia tốc a = 4m/s2
Câu 12: Một vật chuyển động thẳng đều Lúc t = 2s thì vật có tọa độ x = 1m; lúc t = 5s thì vật có tọa độ x = -8m
Phương trình chuyển động của vật là:
A x= − + 3t 7 B x= − 3t 5 C x= − + 3t 3 D x= − + 3t 5
Câu 13: Tại sao nói trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?
A Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
B Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau (gắn với đường và gắn với ô tô)
C Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
D Vì chuyển động của ô tô được quan sát bởi nhũng người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
Câu 14: Trong chuyển động nào sau đây không thể coi vật như là một chất điểm
A Chuyển động của ô tô trên đường từ Hà Nội đến Thành Phố Hồ Chí Minh
B Chuyển động của Trái đất quay quanh trục của nó
C Trái đất quay quanh Mặt trời
D Viên bi rơi từ tầng 6 xuống đất
Câu 15: Trong chuyển động tròn đều, mối liên hệ giữa: gia tốc hướng tâm a, tốc độ góc , bán kính r là:
r
r
=
Câu 16: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình tọa độ x = 4 + 5t (m;s) Điều khẳng định nào
sau đây là chính xác ?
A Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian B Tọa độ ban đầu của vật không trùng với gốc tọa độ
C Vật chuyển động với vận tốc không đổi v = 4m/s D Vật chuyển động ngược chiều dương
Câu 17: Một chiếc ca nô đi ngược dòng nước với vận tốc 15km/h, nước chảy với vận tốc 3km/h Vận tốc tương đối
của ca nô so với nước có giá trị là:
Câu 18: Đứng trên Trái đất, ta sẽ thấy:
A Mặt trời đứng yên, Trái đất quay quanh Mặt trời, Mặt trăng quay quanh Trái đất
B Mặt trời và Trái đất đứng yên, Mặt trăng quay quanh Trái đất
C Trái đất đứng yên, Mặt trời và Mặt trăng quay quanh Trái đất
D Mặt trời đứng yên, Trái đất và Mặt trăng quay quanh Mặt trời
Trang 3Câu 19: Gia tốc là một đại lượng:
A đại số, đặc trưng cho tính nhanh chậm của chuyển động
B vô hướng, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc
C vecto, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của vận tốc
D vô hướng, không âm
Câu 20: Tỉ số tốc độ góc của điểm đầu hai kim phút và kim giờ là:
A h 12
p
p
h
p
h
=
Câu 21: Hai xe ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng đến một ngã tư (đi theo 2 phương vuông góc
nhau) Tại thời điểm ban đầu xe thứ nhất có tọa độ ban đầu 2
01 15 , 1 3 /
x = − m a = m s ; xe thứ hai có tọa độ ban đầu 2
02 30 , 2 4 /
x = − m a = m s Sau bao lâu hai ô tô lại gần nhau nhất ?
A t = 3,63s B t = 2,13s C t = 5,14s D t = 6,3s
Câu 22: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ô tô chuyển động thẳng chậm
dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ô tô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là:
Câu 23: Chọn câu đúng Vecto gia tốc của một vật chuyển động tròn đều:
A luôn vuông góc với vecto vận tốc B có độ lớn băng 0
C giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo D luôn cùng hướng với vecto vận tốc
Câu 24: Chọn câu đúng Từ các phương trình vận tốc cho biết tính chất của chuyển động Chọn chiều dương là chiều
chuyển động
A v = 5 + 2t Vật chuyển động thẳng đều B v = 3t Vật chuyển động thẳng chậm dần đều
C v = 9 – 2t Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều D v = 6t Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều Câu 25: Một đĩa tròn có bán kính 20cm quay đều mỗi vòng hết 0,1s Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là:
Câu 26: Một chiếc xe chạy 1/3 quãng đường đầu tiên với vận tốc 30km/h; 1/3 quãng đường kế tiếp với vận tốc
20km/h; phần còn lại với vận tốc 10km/h Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động là:
Câu 27: Hai bến sông AB cách nhau 36km Một đoàn ca nô đi từ A về B với vận tốc 18km/h (xuôi dòng) và đi từ B
về A (ngược dòng) với vận tốc 12km/h Cứ 20 phút lại có một ca nô xuất bến, mỗi ca nô đến bến nghỉ 20 phút rồi đi
tiếp Vào thời điểm một ca nô xuất phát từ A cũng có một ca nô xuất phát từ B Hỏi có bao nhiêu ca nô phục vụ trên
tuyến sông này ?
A 16 canô B 15 canô C 13 canô D 17 canô
Câu 28: Chuyển động nào dưới đây được coi là rơi tự do ?
A Chiếc lá rụng từ trên cành cây xuống B Hòn sỏi được thả không vận tốc đầu từ tầng 2 xuống đất
C Một vận động viên nhảy dù C Ném một hòn sỏi theo phương ngang
Câu 29: Một bánh xe có bán kính 0,25m quay đều quanh trục với tốc độ 500 vòng/phút Gia tốc của một điểm trên
vành bánh xe có giá trị:
A 190,8 m/s2 B 964,4 m/s2 C 334,3 m/s2 D 686,7 m/s2
Trang 4Câu 30: Một hòn đá rơi xuống một cái giếng cạn, đến đáy giếng mất 3s Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2 Độ sâu của giếng là:
Câu 31: Chọn đáp án đúng? Trong chuyển động tròn đều thì:
A chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng nhanh B tần số càng lớn thì vật quay càng chậm
C tốc độ dài càng lớn thì vật quay càng nhanh D tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng nhanh
Câu 32: Một chất điểm chuyển động tròn đều có đường kính quỹ đạo 40cm và chu kỳ quay T = 0,2s Tốc độ dài của
chất điểm là:
A v=6, 28 /m s B v=3,14 /m s C v=12,56 /m s D v=628 /m s
Câu 33: Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng nước, biết tốc độ dòng nước chảy là 4km/h, tốc độ của thuyền
so với nước là 15km/h Trên thuyền, một người đi xuôi theo hướng chảy của nước và có tốc độ 6km/h so với thuyền Chọn chiều dương là chiều chuyển động của dòng nước Vận tốc của người đó so với bờ là:
Câu 34: Một chiếc canô chạy ngược dòng nước, biết vận tốc của ca nô so với dòng nước bằng 10m/s và vận tốc của
dòng nước chảy bằng 2m/s Vận tốc của ca nô so với bờ sông bằng:
Câu 35: Trong chuyển động biến đổi đều, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
A Quãng đường đi B Tốc độ tức thời C Tọa độ D Gia tốc
Câu 36: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do?
A Chiều từ trên xuống dưới B Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí
C Độ lớn không thay đổi theo độ cao D Phương thẳng đứng
Câu 37: Trong chuyển động quay của các kim đồng hồ, chọn mốc thời gian lúc 9 giờ 15 phút Khoảng thời gian
ngắn nhất để kim phút đuổi kịp kim giờ bằng:
A 34min5giây B 32min34giây C 30min34giây D 36min5giây
Câu 38: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu 5m/s Quãng đường vật đi được trong giây thứ
4 là 12m Gia tốc của vật là:
A ( 2)
3 m s/
Câu 39: Nếu lấy vật làm mốc là xe ô tô đang chạy thì vật nào sau đây được coi là chuyển động:
A Người lái xe ngồi trên ô tô B Cả người lái xe lẫn ô tô
Câu 40: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 Quãng đường vật đi được trong 3 giây đầu tiên bằng:
https://ontapvatlytructuyen.blogspot.com/