A.. Trong các đường vuông góc và đường xiên đường vuông góc là đườ ng ng ắ n nh ấ t.. Kết quả nào sau đây đúng?.. Tính độ dài AO.. Biểu thức đại số. - Các trường hợp bằng nhau của ta[r]
Trang 2UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS AN HÒA
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học 2018 - 2019 Môn: Toán 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
A.TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1 Theo dõi thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập
2
31
Trang 3Câu 9 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x +
Câu 10 Cho ABC∆ cân tại A có AB = 5cm thì độ dài cạnh AC bằng :
a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Hãy lập bảng tần số
b Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu
N H P
Trang 4a Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x).Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
b Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 4 (3,0 điểm)
Cho góc nhọn xOy.Trên tia Ox lấy điểm A (A ≠ O); trên tia Oy lấy điểm B
(B ≠ O) sao cho OA = OB Kẻ AC ⊥ Oy (C ∈ Oy); BD ⊥ Ox (D ∈ Ox).Gọi I là giao điểm của
AC và BD
a Chứng minh ∆ AOC = ∆ BOD
b Chứng minh ∆ AIB cân
Trang 5UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS AN HÒA
(Đáp án gồm 02 trang)
ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL HỌC KÌ II Năm học 2018 - 2019 Môn: Toán 7
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
Câu 1a 1b 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án B C A B B B A C D B C C A C B
Trang 6b ∆ AOC = ∆ BOD ⇒ OAC=OBD (hai góc tương ứng) (1) mặt khác: ∆ OAB có OA = OB (gt) ⇒ ∆ OAB cân tại A => OAB=OBA (2)
0,25x2
Từ (1) và (2) ⇒ OAB OAC− =OBA OBD− ⇒IAB =IBA
c) ∆ ICB vuông tại C nên IC <IB
Trang 7UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG -THỊ TRẤN
ĐỀ KSCL HỌC KÌ II – TOÁN 7 Năm học 2018 - 2019
Thời gian làm bài: 90 phút (Đề có 02 trang)
I/ Trắc nghiệm (3 điểm ) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Trang 8b) Tính giá trị của biểu thức C =A.B tại x = 2 và y = - 1
Bài 3 (1điểm) Cho hai đa thức:
f x = − x − x+x + + x +x g x = x − − x+a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm nghiệm của đa thức ( )h x = g x( )− f x( )
Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm; BC = 20 cm, BM là đường
trung tuyến Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB
Trang 9UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG -THỊ TRẤN
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ KSCL HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 7 Năm học 2018-2019
I/ Trắc nghiệm: (3đ ) Mỗi câu đúng được 0,2 điểm
* Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh (tính bằng phút) 0,25
Trang 10Vậy nghiệm của đa thức h(x) là 1
G B
+Có ∆ABC vuông tại A (gt) suy ra BC>AB (Vì trong tam giác vuông cạnh
huyền là cạnh lớn nhất) mà AB=CD (cmt) suy ra BC>CD 0,25
Trang 11D C
B
A
UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG TH&THCS HƯNG NHÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019
(Đề thi gồm 03 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Câu 1: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông :
A 2cm, 4cm, 6cm B 4cm, 3cm, 5cm C 2cm, 3cm, 4cm D 2cm, 3cm, 5cm Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2
Trang 12Bài 4: ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC Ở phía ngoài tam giác đó vẽ các tam giác vuông cân
tại A là ABD và ACE
Trang 13a) Chứng minh CD = BE và CD vuông góc với BE
b) Kẻ đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC tại H
Chứng minh : Đường thẳng AH đi qua trung điểm của DE
c) Lấy điểm K nằm trong tam giác ABD sao cho góc ABK bằng 300, BA = BK
0,5
3
(1,đ)
a P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 = 2x3 + x2 + x +2 Q(x) = 4x3 – 3x2 – 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 = x3 + x2 + x +1
b x = –1 là nghiệm của P(x) vì : P(-1) = 2(–1)3 +(–1)2 +(–1) +2 = – 2 + 1 – 1 + 2 = 0
x = –1 là nghiệm của Q(x) vì : Q(-1) = (–1)3 +(–1)2 +(–1) +1 = –1 + 1 – 1 + 1 = 0
0,25 0,25
Ta có: I1=I2 ( đ đ); D1 =B1( c/m trên)
0,5
0,75
0 25
Trang 14Câu
b
Kẻ DM và EN lần lượt vuông góc với đường thẳng AH tại M và N
Gọi F là giao điểm của DE và đường thẳng AH
Ta c/m được ∆ABH = ∆DAM(cạnh huyền – góc nhọn) Suy ra AH = DM
∆ = ∆ ( cạnh huyền – góc nhọn) suy ra AH = EN
Từ đó ta c/m được ∆DMF = ∆ENF ( g.c.g)
75
BAK = suy ra 0
15
KAD= (2)
Từ (1) và (2) suy ra tam giác KDA cân tại K suy ra KA = KD
-Vẽ hình đúng được 0,125 điểm (sai hình kh ông chấm)
=> y = 1 hoặc – 1 còn x tùy ý
0,5 0,5
A
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: TOÁN 7 (thời gian: 90 phút)
Câu 6: Các cặp đơn thức sau,cặp đơn thức nào đồng dạng:
A – 2x2y và 3x2y B 10x2y và 5xy C 4xyz2 và 6(xyz)2 D – 2(xy)2 và 2x2y2
Câu 7: Bậc của đa thức – 7x6 – x4y4 + 3x5 – 2x – 1 là:
Trang 16A 0 B 6 C – 6 D – 3
Câu 11:Cho ∆ ABC có ∠A = 800, ∠B = 500 Vậy ∆ ABC là tam giác gì?
Câu 12: Cho ∆ ABC vuông tại A có AB = 4,5cm ; BC = 7,5cm.Độ dài cạnh AC là :
Câu 14: Cho ∆ABC với hai đường trung tuyến BM và CN; G là trọng tâm
Kết luận nào sau đây sai
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,0điểm) Điểm bài thi học kỳ 2 môn Toán của một lớp 7 được ghi lại như sau:
a,Dấu hiệu ở đây là gì ?Lập bảng tần số
b, Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
Bài 2(1điểm) Cho đơn thứcA = ( )
5
24
81
b/ Biết M(x) + N(x) –P(x) =6x3 + 3x2 +2x Hãy tìm nghiệm của đa thức P(x)
Trang 17Bài 4: (3,0điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến Trên tia đối
của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA
a) Chứng minh ∆ ACD vuông
b) Gọi K là trung điểm của AC Chứng minh KB = KD
c) KD cắt BC tại I và KB cắt AD tại N Chứng minh ∆ KNI cân
Giá trị (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số
(1đ) a) + Thu gọn được A =
3 3 6
5
1
z y x
−
+ Chỉ đúng hệ số là
51
− và bậc là 12 b) + Viết B = ax6y3z3
0,25
0,25
0,25
0,25 Bài 3
(1đ)
a) + M(x) = 3x3 + 4x2 - 3x+ 5 + N(x) = 3x3 – x2 – x + 9
Trang 18Tính đúng:M(x) + N(x) = 6x3 + 3x2 - 4x+ 14 b) Tìm được P(x) = -6x + 14
Tính đúng nghiệm của P(x) là x = 3,5
0,5 0,25 0,25
Bài 4
(3đ)
HS vẽ hình đúng để giải câu a và viết GT,KL
M I N A
D K
a)+ Xét ∆ MAB và ∆ MDC có:
BM = MC (gt); AMB=CMD (đđ); AM = MD (gt) Suy ra ∆ MAB = ∆ MDC (c – g – c)
+Ta có: ABM =DCM (vì ∆ MAB = ∆ MDC)
Mà 2 góc này ở vị trí so le trong Suy ra: AB // CD
Mà AB ⊥ AC (vì tam giác ABC vuông tại A) Suy ra: CD ⊥ AC hay ∆ ACD vuông tại C
b)+ Xét 2 tam giác vuông ∆ ABK và ∆ CDK có:
AK = CK (gt); AB = CD ( ∆ MAB = ∆ MDC)
=> ∆ ABK = ∆ CDK (2 cạnh góc vuông)
Suy ra KB = KD ( 2 cạnh tương ứng) c)
+ chỉ được N là trọng tâm của tam giác ABC => KN = 1
3KB +chỉ được I là trọng tâm của tam giác ACD => KI = 1
3KD + Mà KB = KD (chứng minh trên)
Suy ra KN = KI => ∆ KNI cân tại K
0,25
0,25 0,25 Bài 5 Vì 1− ≤ ≤x 1, − ≤ ≤1 y 1, 1− ≤ ≤z 1 = > 2 4 6
x +y +z ≤ x + y + z (*) +) Trong ba số x, y, z có ít nhất hai số cùng dấu Giả sử x và y cùng dấu +) TH1: x; y ≥ 0
Có z = - x – y => z ≤ 0 (*)=> 2 4 6
x + y +z ≤ + −x y z
0,25
Trang 19=> x2 + y4 +z6 ≤2z
mà z ≤1 => 2 4 6
2
x +y +z ≤Dấu = xảy ra khi trong ba số x,y,z có một số bằng 0,một số bằng 1,một
số bằng -1
0,25
0,25 0,25
Trang 20UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS ĐỒNG MINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019
(Đề thi gồm 02 trang) (Thời gian90 phút không kể giao đề)
I TRẮC NGHIỆM(3 điểm)
Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Theo dõi thời gian vẽ một bức tranh (tính theo phút) của học sinh một lớp 71 Cô giáo lập được bảng sau:
Thời gian (x) 30 35 38 39 40 42 45 Tần số (n) 3 5 4 5 10 9 4 N = 40
Câu 1:Có bao nhiêu bạn tham gia vẽ tranh?
Trang 21a) Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu?
b) Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?
Bài 2.(1,0 điểm)
Cho đơn thức: 8 2 2.( 1 2 )
a) Thu gọn đơn thức A, rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức
b) Tính giá trị của A tại x=-1; y=1
Bài 3.(1,0 điểm) Cho các đa thức :
P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x
Trang 22a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết H(x) + Q(x) = P(x)
Bài 4.(3,0 điểm)
Tam giác ABC vuông ở C, có A = 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB (K∈AB), kẻ BD vuông góc với AE (D ∈AE)
a) So sánh các góc của tam giác ABC
b) Chứng minh rằng∆ACE = ∆AKE và AE⊥CK
c) Chứng minh rằng: EB > AC, Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm
TRƯỜNG THCS ĐỒNG MINH ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)
II TỰ LUẬN(7 điểm)
=
X
0,25 0,25
Trang 234
1.(
3
8)4
1.(
3
8
y x y
y x x y
x y
x
Hệ số:
32
21.)1.(
0,5
0,25 0,25 0,25 b) +)Xét∆ACE và ∆AKE có:
0,25
K
D E A
Trang 24=>AC = AK( 2 cạnh tương ứng)
EC = EK (2 cạnh tương ứng)
Vì AC = AK => A thuộc đường trung trực của CK
Vì EC = EK => E thuộc đường trung trực của CK
AE là đường trung trực của CK
30
C= ⇒EAB=EBA⇒ ∆AEB cân tại E
Có EK là đường cao của ∆ABE => EK đồng thời là đường trung
tuyến.Do đó K là trung điểm của AB hay AK = KB
Có AC = AK ( câu a) mà AK = KB=> AC = KB
∆EKB vuông tại K nên cạnh huyền EB lớn nhất =>EB > KB
Do đó EB > AC
+) Xét ∆AEB có AC, BD, EK là ba đường cao nên theo tính chất ba
đường cao của tam giác thì chúng cùng đi qua một điểm
Trang 25UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS NHÂN HÒA-TAM ĐA
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 7 Năm học: 2018 - 2019
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1: Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau :
Tên An Chung Duy Hà Hiếu Hùng Liên Linh Lộc Việt
Bảng 1
Câu hỏi :
a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 1 là :
A Số học sinh của một tổ B Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
b Tần số của giá trị 5 là:
A 6 B 5 C 4 D 9
Câu 2: Biểu thức đại số biểu thị :”tổng các bình phương của x và y” là:
A.x2+y2 B.x2+y C.(x+y) 2 D.x+y2
Câu 3: Giá trị của biểu thức đại số x5-y5 tại x=1 và y=-1 là:
C –(x.y)3 và 4.x3y3 là hai đơn thức đồng dạng
D (x.y)2 và 3.x2y2 là hai đơn thức đồng dạng
Trang 26Câu 10:Khẳng định nào sau đây không đúng:
Tam giác đều là tam giác
A.Có hai cạnh bằng nhau B Có ba cạnh bằng nhau
C Tam giác cân có 1 góc bằng 600 D Có ba góc bằng nhau
Câu 11: Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông lần lượt là 3cm và 4cm thì độ
dài cạnh huyền là bao nhiêu cm:
A.5 B 7 C 6 D 14
Câu 12: Cho tam giác ABC có góc ACx là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác ABC Khi đó:
A ACx>A B ACx>B C ACx=A + B D Cả A,B,C đều
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1:( 1,0 điểm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê
trong bảng sau:
Điểm 80 90 70 80 80 90 80 70 80
a) Dấu hiệu là gì? Lập bảng tần số
b) Tìm mốt của dấu hiệu Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A
Câu 2: (1,0 diểm) Thực hiện phép tính, tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức thu được
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
Trang 27c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E ∈ BC) Chứng minh DA = DE
c) ED cắt AB tại F Chứng minh ∆ADF = ∆EDC rồi suy ra DF > DE
P x không thể có nghiệm là số nguyên
UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM
TRƯỜNG THCS NHÂN HÒA-TAM ĐA ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)
I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,2 điểm
14
a b
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Trang 28x x
b) Chứng minh ∆ABD = ∆EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
Suy ra DA = DE
0.5 0,25
Trang 292 trường hợp đều mâu thuẫn với giả thiết
Vậy m Z∉ P(x) không thể có nghiệm là số nguyên
-Tính số trung bình cộng , vẽ biểu đồ, tìm mốt, nhận xét
4 1,4 14%
số -Cộng trừ đa
-Nhân đơn thức
-Tìm các yếu tố của đơn thức,
-Nghiệm của đa thức 1 biến
Bài toán tổng hợp ,
Trang 30- Thu gọn, sắp xếp và thực hiện phép cộng trừ đa thức 1 biến
- Bài toán tổng hợp
về đại số
áp dụng câu a làm câu b
3 1,5 15%
2
1 10%
1 0,5 5%
14 4,6 46%
-Tính ,so sánh các yếu tố trong tam giác
- chứng minh các quan hệ hình học, các đường trong tam giác
1 0,75 7,5%
1 0,75 7,5%
5 2,1 21%
Định lí pitago -Chứng minh
các yếu tố hình học, 2 tam giác bằng nhau…
1 0,2 2%
1
1 10%
4 1,9 19% Tổng số 9
1,8
18%
1 0,5 5%
6 1,2 12%
7 4,25 42,5%
3 1,75 17,5%
1 0,5 5%
27
10 100%
Trang 31A TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
A – 4 B 12 C - 10 D - 12
Câu 5: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
A 4x2y B 6xy.(- x3 ) C 7+xy2 D - 4xy2
Câu 6: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2
TRƯỜNG THCS CAO MINH
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Năm học 2018-2019
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Trang 32Câu 13 : Cho tam giác ABC có: AB = 3 cm; BC = 4cm; AC = 5cm Thì:
A góc A lớn hơn góc B B góc B nhỏ hơn góc C
C góc A nhỏ hơn góc C D góc B lớn hơn góc C
Câu 14: Cho 3 điểm A, B , C thẳng hàng, B nằm giữa A và C Trên đường vuông góc với
AC tại B lấy điểm H khi đó:
a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng “ tần số ”
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
b) Tìm nghiệm của đa thức h(x) = f(x) + g(x)
Câu 4: ( 3 điểm )Cho ∆ABC vuông tại A, có BC = 10cm ,AC = 8cm Kẻ đường phân giác
BI (I∈AC) , kẻ ID vuông góc với BC (D∈BC)
a/ Tính AB
b/ Chứng minh ∆AIB = ∆DIB
c/ Chứng minh BI là đường trung trực của AD
d/ Gọi E là giao điểm của BA và DI Chứng minh BI vuông góc với EC
Trang 33Tần số (n)
0,25 0,25
0,5 Câu 3
1) (
14
1).(
13
1).(
12
1(
2 2
X = =
Trang 34Vẽ hình đúng
Ghi giả thiết kết luận
GT ∆ABC vuông tại A
Trang 35c, Ta có : BA = BD và IA = ID(các cạnh tương ứng của∆AIB =∆DIB ) Suy ra B và I nằm trên trung trực của AD
Kết luận BI là đường trung trực của AD
d, Ta có : CA ⊥BE và ED ⊥BC hay CA và ED là đường cao ∆BEC Suy ra I là trực tâm ∆BEC Vậy suy ra BI ⊥EC
0,75
1
0,5 0,25 Câu 5
101 1
200 2
1 2
Chú ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 36UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜN THCS TRUNG LẬP ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019
(Đề thi gồm 3 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1:Điều tra số giấy vụn thu được của các ớp ở trường A được ghilạibảng sau (đơn vịtính à kiogam):
(Bảng 1) Bảng 1 được gọi à:
C.Bảng thống kê số iệu ban đầu D.Bảng dấu hiệu
Câu 2 Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là :
Câu 3 Biểu thức đại số biểu thị “ Quãng đường đi được (s) của một xe máy có vận tốc
55km/h trong thời gian t(h) “ là :
55
t
Câu 4 Gía trị của biểu thức 2
x +xy-yz khi x=-2 ,y=3 và z= 5 thì kết quả đúng là
Câu 5 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức
Câu 6 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2
3xy
−A) -3x 2
Trang 37Câu 13.Cho tam gác ABC có A = 600, B= 850 Kết quả nào sau đây là đúng?
A) AC >AB>BC B) BC>AC>AB C) AC<AB<BC D) AB<BC<AC
Câu 14 Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng , B nằm giữa A và C Trên đường thẳng vuông góc
với AC tại B Ta lấy điểm H khi đó :
A) AH< BH B) AH< AB C) AH > BH D) AH = BH
Câu 15 ba đoạn thẳng có độ dài nào là 3 cạnh của một tam giác
A) 5cm;3cm;2cm B) 4cm;5cm;6cm C)7cm;4cm;3cm D) 12cm;8cm;4cm
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm) : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như
a).Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 (1 điểm) : Cho A = 1 2 2 4 2 2
4 x y z 5x y x
−
a) Thu gọn A
b) Tính giá trị của A tại x=1 ; y = -1 ; z = 10
Bài 3 (1 điểm) Cho hai đa thức :
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 4 (3 điểm): Cho góc nhọn x ˆ O y, C là một điểm thuộc tia phân giác của góc đó Kẻ CA vuông góc với Ox ( A∈ Ox), kẻ CB vuông góc với Oy ( B ∈ Oy)
a) Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm của AC và Oy
Trang 38CM: ∆ ACD = ∆ BCE Từ đó suy ra CD = CE
TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)
II TỰ LUẬN (7 điểm)
0,25
Trang 39b) Giá trị của A tại x =1 ; y = -1 ; z = 10
Thay x = 1 ; y = -1 ; z = 3 vào đơn thức A
x x
Trang 40a)Xét ∆ OAC và ∆ OBC có :
CA = CB ( CMT)
E C B D C
Aˆ = ˆ (2 góc đối đỉnh)
=> ∆ ACD= ∆ BCE ( cạnh góc vuông – góc nhọn kề)
0,5
0,5 b) b) Áp dụng định lý Pytago cho ∆ AOC vuông tại A có
AC2 = OC2 – OA= 132 - 122 = 25
=> AC = 5cm
Xét ∆ AOC vuông tại A có : 0
90ˆ
ˆC+O C A=
O A
=> O CˆA=900 −A OˆC
= 900 - 300 = 600
∆ OAC = ∆ OBC ( câu a) => 0
60ˆ
Chú ý:
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;
- Vẽ hình sai không chấm, không vẽ hình làm đúng phần nào cho nửa số điểm phần đó;
- Trong một câu nếu phần trên sai thì không chấm phần dưới, đúng đến đâu cho điểm đến đó;
- Trong một bài có nhiều câu nếu HS công nhận KQ câu trên để làm câu dưới mà đúng vẫn chấm điểm
- Hết -