1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SUY hô hấp sơ SINH (NHI KHOA)

48 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CƠ CHẾ BỆNH SINHTại phổi ↓ ↓ hoạt động cơ HH hoạt động cơ HH - TKTW ↓ ↓ tưới máu phổi tưới máu phổi Shunt trong phổi ↓ khuếch tán ↓ khuếch tán ↓ ↓ thông khí thông khí Bất xứng V/Q SUY HÔ

Trang 1

SUY HÔ HẤP

sơ sinh

Trang 3

ĐỊNH NGHĨA

SUY HÔ

HẤP

“Tình trạng RL khả năng trao đổi khí giữa phế nang & mao mạch

> ↓ O2, ↑ CO2 máu ĐM”

Trang 4

THUẬT NGỮ

SUY HÔ HẤP (respiratory distress)

• Hội chứng chỉ tình trạng hoạt động gắng sức của hệ hô hấp, vận dụng nhiều công

hô hấp nhằm đảm bảo quá trình trao đổi khí đầy đủ để đáp ứng nhu cầu chuyển hóa của cơ thể.

Chưa rối loạn khí máu

Trang 5

THUẬT NGỮ

SUY HÔ HẤP CẤP (Acute respiratory distress)

• Không còn khả năng duy trì trao đổi khí máu đáp ứng nhu cầu chuyển hóa cơ thể

• PaO2 < 50 mmHg ± PaCO2 > 60 mmHg, pH < 7,25

Trang 6

THUẬT NGỮ

• SHH cuối cùng dẫn đến SHH cấp.

SHH cấp hay SHH đều có thể dẫn đến hôn mê & tử vong hoặc gây tổn

thương não bất hồi phục cần chẩn đoán sớm và xử lý thích hợp & kịp thời.

• SHH cuối cùng dẫn đến SHH cấp.

SHH cấp hay SHH đều có thể dẫn đến hôn mê & tử vong hoặc gây tổn

thương não bất hồi phục cần chẩn đoán sớm và xử lý thích hợp & kịp thời.

Trang 8

CƠ CHẾ BỆNH SINH

Tại phổi ↓ ↓ hoạt động cơ HH hoạt động cơ HH (-) TKTW ↓ ↓ tưới máu phổi tưới máu phổi

Shunt trong phổi

khuếch tán

khuếch tán ↓ ↓ thông khí thông khí Bất xứng V/Q

SUY HÔ HẤP SUY HÔ HẤP CẤP

NGƯNG THỞ

Co mạch phổi

tuần hoàn phổi

tuần hoàn phổi

tính thấm thành mạch

tính thấm thành mạch

Phù/XH phổi

Trang 9

CƠ CHẾ BỆNH SINH

 Biểu hiện: PaCO2 ↑ ± PaO2 ↓

 A-aDO2 bình thường

 Đáp ứng kém hiệu quả khi ↑ FiO2

Nguyên nhân: bệnh lý TK cơ, bệnh lý đường dẫn khí

– thành ngực hoặc những bất thường bẩm sinh

GIẢM THÔNG KHÍ

Trang 10

CƠ CHẾ BỆNH SINH

GIẢM KHUẾCH TÁN

 Tổn thương màng phế nang – mao mạch (↑ AaDO2)

 Đáp ứng tốt khi tăng FiO2

Nguyên nhân: phù phổi, viêm phổi, xơ phổi

Trang 11

CƠ CHẾ BỆNH SINH

SHUNT TRONG PHỔI

 V/Q = 0

 KO đáp ứng với ↑ FiO2

Nguyên nhân: phế nang đầy dịch, viêm

xẹp – đông đặc thùy phổi …

Trang 13

NGUYÊN NHÂN

thường gặp

Trang 14

NGUYÊN NHÂN

 Bệnh màng trong

 Cơn khó thở nhanh thoáng qua.

 Hít nước ối nước phân su.

 Viêm phổi bẩm sinh.

 Tràn khí màng phổi

 Tồn tại tuần hoàn phôi thai.

 Xuất huyết phổi.

 Thoát vị cơ hoành.

 U/kén phổi bẩm sinh.

 Khí phế thủng thùy phổi bẩm sinh

Trang 16

NGUYÊN NHÂN

NGOẠI KHOA

HẸP CỬA MŨI SAU

Trang 17

NGUYÊN NHÂN

NGOẠI KHOA

PIERRE ROBIN SYNDROM

Trang 18

NGUYÊN NHÂN

NGOẠI KHOA

TEO THỰC QUẢN BẨM SINH

Trang 19

NGUYÊN NHÂNTHOÁT VỊ HOÀNH

NGOẠI KHOA

Trang 20

NGUYÊN NHÂN

80% suy hô hấp sơ sinh thuộc về các bệnh sau đây

 Bệnh màng trong

 Viêm phổi do hít nước ối phân su

 Cơn khó thở nhanh thoáng qua

 Viêm phổi bẩm sinh sơ sinh

20% thuộc về các bệnh còn lại.

Trang 21

NGUYÊN NHÂN

 Hyalin Membrane Disease

 Respiratory distress syndrome – RDS

BỆNH MÀNG TRONG

“Một bệnh lý gây SHH, xảy ra sau khi khởi

phát thở ở trẻ sơ sinh bị thiếu surfactant ở

phổi”

Trang 22

NGUYÊN NHÂN

BỆNH MÀNG TRONG

SHH & tử vong hàng đầu ở trẻ non tháng

 30% tử vong sơ sinh do RDS & biến chứng

Tần suất tỉ lệ nghịch tuổi thai (cân nặng)

< 28 tuần: 60 – 80 %32-36 tuần: 15 – 30 %

> 37 tuần: 5%

Có thể xảy ra ở trẻ đủ tháng

Trang 23

NGUYÊN NHÂN

BỆNH MÀNG TRONG

Lâm sàng:

Khởi phát SHH vài giờ sau sanh

• Tiến triển nặng trong 24 – 48 giờ

• Khó thở nhanh, co rút lồng ngực, thở rên, tím  thở chậm  ngưng thở

• Nếu can thiệp tốt  cải thiện sau 3-5 ngày

Trang 25

NGUYÊN NHÂN

BỆNH MÀNG TRONG

Trang 27

NGUYÊN NHÂN

BỆNH MÀNG TRONG

Dự phòng:

Quan trọng nhất: phát hiện và điều trị các nguyên nhân gây sinh non(quản lý thai tốt

đối với các sản phụ có nguy cơ cao)

Kiểm tra lecithin/sphingomyelin trong nước ối, phối hợp siêu âm khi cần lấy thai ra

sớm

 Tránh ngạt bào thai, giúp mẹ thở tốt và không bị xuất huyết khi chuyển dạ

Trang 28

NGUYÊN NHÂN

BỆNH MÀNG TRONG

Dự phòng:

Dùng corticoid cho mẹ: chỉ định dexamethasone/bethamethasone cho tất cả các sản

phụ 48-72 giờ trước khi sinh, với tuổi thai được xác định trong khoảng 24-33 tuần, có

biểu hiện phổi non với nồng độ lecithin thấp trong dịch ối, tỷ lệ L/S < 2/1

Cách dùng

▪ Bethamethasone(TB), 2 liều, 12mg mỗi 24h

▪ Hoặc dexamethasone(TB), 4 liều, 6 mg mỗi 12h

▪ Hiệu quả tối ưu sẽ bắt đầu 24 giờ sau khi chỉ định corticoid và kéo dài trong vòng 7

ngày

Trang 29

NGUYÊN NHÂN

VIÊM PHỔI HÍT PHÂN SU

Thường ở trẻ già tháng /đủ tháng

Phân su có tế bào thượng bì + muối mật

Trẻ ngạt trong tử cung  ối có phân su

5-15 % trẻ sơ sinh: trong dịch ối có phân su

5% số này có MAS

Trang 30

NGUYÊN NHÂN

VIÊM PHỔI HÍT PHÂN SU

Lâm sàng:

Bệnh cảnh thường rất nặng: SHH ngay sau sinh.

Trên người, miệng mũi còn dính phân su

Có thể gây cao áp phổi tồn tại, tuần hoàn bào thai

Trang 31

NGUYÊN NHÂN

VIÊM PHỔI HÍT PHÂN SU Cận lâm sàng:

Trang 32

NGUYÊN NHÂN

CƠN THỞ NHANH THOÁNG QUA

SHH cấp hay gặp nhất (non tháng lẫn đủ tháng)

9% đối với các sinh mổ.

Mô tả đầu tiên(Avery và CS): năm 1966 năm 1977 (Wesenberg & CS): hội chứng phổi

ướt

 Thứ phát do tái hấp thu chậm dịch phế nang

 Bệnh cảnh tự giới hạn trong vòng 24 giờ, không để lại di chứng về sau

Trang 33

NGUYÊN NHÂN

VIÊM PHỔI BẨM SINH

– Sớm (< 3 giờ tuổi): do nhiễm khuẫn bào thai rất nặng, đi đôi với nhiễm khuẩn huyết,

nhiễm khuẩn toàn thân

– Sau 3 giờ: thường do kỹ thuật đỡ sinh hoặc chăm sóc sau sinh không đảm bảo vô

khuẩn (hít nước ối, sonde thở oxy bẩn)

Trang 35

NGUYÊN NHÂN

VIÊM PHỔI BẨM SINH

Cận lâm sàng:

Trang 36

CHẨN ĐOÁN

suy hô hấp

Trang 37

TRIỆU CHỨNG LS

NGẠT TRONG KHI CHUYỂN DẠ

- Nước ối nhiễm phân su.

- Thay đổi nhịp tim thai : < 100 lần/ phút

Trang 38

TRƯƠNG LỰC CƠ Mềm Vận động yếu Vận động tốt

PHẢN XẠ Không có Nhăn mặt Ho hoặc ách xì

MÀU SẮC DA Toàn thân tím Thân hồng chi tím Toàn thân hồng

Trang 39

TRIỆU CHỨNG LS

01 02

Trang 41

Cấy máu Du khuẩn huyết, kết quả chậm

LP Nếu nghi viêm màng não

SpO2 Theo dõi thiếu oxy máu

Trang 42

(-)

Trang 43

ĐIỀU TRỊ

suy hô hấp

Trang 45

 Tắc mũi sau  ống thông miệng hầu

 Teo thực quản  hút liên tục túi cùng trên

 Thoát vị hoành  nằm nghiêng bên thoát vị, không bóp bóng qua mặt nạ

Trang 46

ĐIỀU TRỊ

HỖ TRỢ HÔ HẤP

 Oxy mũi

 NCPAP/ Thở máy

 Trẻ tím  FiO2 = 100%  giảm khi cải thiện

 OWL: oxy thấp nhất có hiệu quả

Trang 47

ĐIỀU TRỊ

Trang 48

Cảm ơn đã lắng nghe…

Ngày đăng: 23/02/2021, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w