1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ nội TIẾT (mô PHÔI)

42 119 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Mô tả được cấu tạo mô học của tuyến giáp • Mô tả được cấu tạo mô học của tuyến cận giáp.. • Mô tả được cấu tạo mô học của tuyến thượng thận.. TUYẾN GIÁP• Gồm 2 thùy, vỏ xơ bọc ngoài, v

Trang 1

HỆ NỘI TIẾT

Trang 2

MỤC TIÊU

• Mô tả được cấu tạo mô học của tuyến yên

• Mô tả được cấu tạo mô học của tuyến giáp

• Mô tả được cấu tạo mô học của tuyến cận giáp

• Mô tả được cấu tạo mô học của tuyến thượng thận

• Kể tên được các hormon của từng loại tuyến

Trang 4

Hệ dưới đồi tuyến yên; sự phân bố mạch và các vị trí chế tiết

Trang 6

1 Thùy trước (thùy tuyến)

Trang 9

c Tế bào kỵ màu

• Chiếm 30% số lượng

• Tập trung thành đám ở thùy giữa

• TB kỵ màu: TB ưa acid, TB ưa base

Trang 10

• Có những túi nhỏ, thành lợp bởi BM vuông đơn

có lông chuyển = nang Rathke còn lại

• Chứa hormon MSH (melanocytotropin), lipotropin

Trang 11

3 PHẦN CỦ

• Gồm những dây TB, nhóm TB # TB kỵ màu

• Còn có TB ưa acid, ưa base (phần lớn TB hướng sinh dục)

Trang 12

4 THÙY SAU (THÙY THẦN KINH)

Trang 14

II TUYẾN GIÁP

• Gồm 2 thùy, vỏ xơ bọc ngoài, vách xơ + mạch máu, thần kinh, mạch bạch huyết chia nhiều thùy.

• Đơn vị cấu tạo & chức năng: nang tuyến giáp

• Nang tuyến giáp:

Trang 16

1 TẾ BÀO NANG TUYẾN

• Hình dạng: vuông, trụ, lát thuộc trạng thái hoạt động

• Nhân hình cầu ở giữa, cực ngọn có vi nhung mao

• Bào tương nhiều lưới nội bào có hạt, bộ golgi, lysosom, phagosom, hạt chế tiết

Trang 18

2 TB CẬN NANG (TB C)

• Lớn hơn & nhuộm màu hơn TB nang tuyến

• Nằm trong màng đáy nhưng cực ngọn không tiếp xúc với chất keo hoặc tập trung thành đám rãi rác giữa các nang

• Chế tiết: calcitonin, somatostatin

• Có 2 loại TB cận nang: chứa hạt nhỏ, chứa hạt lớn

• Nguồn gốc: TB thần kinh

Trang 21

III TUYẾN CẬN GIÁP

• Gồm 4 tuyến nhỏ (KT 3 x 6mm) ở sau tuyến giáp

• Vỏ xơ mỏng bọc ngoài vách xơ

• Thành phần: TB chính, TB ưa acid xếp thành dây, đám

Trang 23

1 TẾ BÀO CHÍNH

• Nhiều, nhỏ, hình đa diện, ưa base hay acid nhạt

• Có 2 loại: TB sáng và TB đậm là 2 dạng TB chính ở giai đoạn chức năng khác nhau

Trang 25

2 TẾ BÀO ƯA ACID

• Xuất hiện lúc 7 tuổi & phát triển theo tuổi

• Lớn hơn, hình đa diện

• Chứa nhiều hạt ưa acid, chức năng chưa rõ

• Về già, có 50% số lượng TB là TB mở

• Bài tiết Parathyroid hormon

• Sự chế tiết được điều hòa bởi hàm lượng calci trong máu

Trang 27

IV TUYẾN THƯỢNG THẬN

• Là tuyến phức hợp có 2 nguồn gốc: trung bì trung gian (vỏ) và thần kinh (tủy)

• Bọc ngoài bởi vỏ xơ nhiều sợi keo & TB sợi

• Thượng thận vỏ màu vàng và dày

• Thượng thận tủy mỏng và nâu thẩm

• Vỏ và tủy đều cấu tạo kiểu lưới và mao mạch kiểu xoang

Trang 29

Cấu trúc và tuần hoàn máu tuyến thượng thận

Trang 31

Cấu trúc của vỏ thượng thận

Trang 32

a Vùng cung

• Chiếm 15% trọng lượng

• TB tập trung: cung, cuộn, đám

• TB hơi ưa acid, nhân hình cầu, lưới nội bào không hạt phát triển

Trang 33

Vỏ xơ, lớp cung và phần ngoài của lớp bó, có 1 dây TB

hình cung khá rõ

Trang 34

b Vùng bó

• Dầy nhất chiếm 65% trọng lượng

• TB lớn hơn, đa diện, hơi ưa base

• TB có vi nung mao, lưới nội bào không hạt phát triển hơn

• TB tập trung: dây, vuông góc với vỏ xơ, mao mạch xen giữa

• Có 2 loại TB đậm và sáng

• Có những TB kỵ sudan tạo nên lớp mỏng giữa vùng lưới và vùng bó

Trang 35

Lớp bó có các dây TB xếp song song

Trang 36

c Vùng lưới

• Nằm giữa vùng bó và thượng thận tủy

• TB nhỏ hơn 2 vùng trên, ưa acid

Trang 37

Lớp lưới và tủy thượng thận

Trang 38

Cấu trúc các lớp của vỏ thượng thận và hormon chế tiết

Trang 39

Cơ chế phản hồi điều hòa sự chế tiết ACTH và glucocorticoid Các mũi tên

liên tục chỉ sự kích thích; các mũi tên gián đoạn chỉ sự ức chế.

Trang 40

• TB có nhân lớn, lưới nội bào hạt, Golgi, ti thể phát triển

• Bào tương có nhiều hạt: catecholamin (adrenalin, noradrenalin)

• Có 2 loại TB sáng tiết adrenalin, đậm tiết noradrenalin.

• Nhiều mao mạch kiểu xoang và tiể tĩnh mạch.

Trang 41

3 TUẦN HOÀN VÀ PHÂN BỐ

THẦN KINH

ĐM vào tuyến

Tiểu ĐM

Mao mạch/ vỏ (TB nội mô có lổ thủng)

Mao mạch kiểu xoang

tủy

Tĩnh mạch

Trang 42

Phân bố thần kinh: thuộc hệ TK giao cảm

• Các sợi TK giao cảm sau hạch TT vỏ

• Các sợi TK giao cảm sau hạch TT tủy

• Vỏ xơ & tủy có 1 số TB hạch giao cảm nhỏ đứng rãi rác.

Ngày đăng: 23/02/2021, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w